(BĐT) - Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 4/4/2020 do UBND huyện Tam Nông ủy quyền như sau:

Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ (Đ/c: Số 36, Kim Đồng, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ)

1. Tài sản đấu giá:

- Vị trí: Quyền sử dụng 43 ô đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.

- Diện tích: từ 93,0 m2 đến 175,0m2/ô.

- Giá khởi điểm: từ 2.500.000đ đến 7.000.000đồng/m2.

- Tiền đặt trước: từ 55.000.000đ đến 200.000.000 đồng/hồ sơ.

2. Tiền bán hồ sơ: từ 200.000đ đến 500.000 đồng/hồ sơ.

3. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Tam Nông (Đ/c: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ).

4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ đấu giá: từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 01/04/2020 tại Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Nông. (Địa chỉ: TT. Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ).

5. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Hai ngày liên tục: ngày 18/03 và 19/03/2020 (Trong giờ hành chính) tại vị trí khu đất đấu giá.

6. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện: Các khách hàng đáp ứng đủ điều kiện theo Điều 38 Luật Đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ, nộp đủ tiền đặt trước theo quy định.

- Cách thức: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 01/04/2020, các khách hàng nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Nông.

7. Thời gian, địa điểm đấu giá: Bắt đầu 07h30 ngày 04/04/2020 tại Hội trường UBND huyện Tam Nông.

8. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 01/04 đến 16h00 ngày 03/04/2020 (Trong giờ hành chính), nộp tiền đặt trước vào tài khoản số: 2714201003303, mở tại AGRIBANK – CN Tam Nông, Phú Thọ.

Đơn vị thụ hưởng: Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ.

9. Hình thức đấu giá: bằng bỏ phiếu kín trực tiếp (tối đa 30 vòng) tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

* Chi tiết liên hệ:

- Công ty đấu giá Hợp danh Phú Tho (ĐT: 0210 3842215).

- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông. 

DANH SÁCH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐẤU GIÁ

STT

Ô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng/m2)

Thành tiền (đồng)

Tiền mua hồ sơ (đồng/hồ sơ)

Tiền đặt trước (đồng)

Ghi chú

17.681.800.000

1

Ô 07

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

2

Ô 08

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

3

Ô 09

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

4

Ô 10

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

5

Ô 11

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

6

Ô 12

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

7

Ô 13

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

8

Ô 14

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

9

Ô 15

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

10

Ô 16

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

11

Ô 17

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

12

Ô 18

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

13

Ô 19

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

14

Ô 20

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

15

Ô 21

120,0

2.500.000

300.000.000

200.000

60.000.000

16

Ô 22

140,5

6.000.000

843.000.000

500.000

150.000.000

17

Ô 23

141,4

5.500.000

777.700.000

500.000

150.000.000

18

Ô 24

148,2

6.500.000

963.300.000

500.000

150.000.000

19

Ô 25

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

20

Ô 26

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

21

Ô 27

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

22

Ô 28

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

23

Ô 29

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

24

Ô 30

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

25

Ô 31

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

26

Ô 32

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

27

Ô 33

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

28

Ô 34

93,0

3.000.000

279.000.000

200.000

55.000.000

29

Ô 35

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

30

Ô 36

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

31

Ô 37

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

32

Ô 38

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

33

Ô 39

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

34

Ô 40

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

35

Ô 41

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

36

Ô 42

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

37

Ô 43

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

38

Ô 44

93,0

3.500.000

325.500.000

200.000

65.000.000

39

Ô 45

175,0

6.500.000

1.137.500.000

500.000

200.000.000

40

Ô 46

161,4

6.000.000

968.400.000

500.000

140.000.000

41

Ô47

145,8

6.000.000

874.800.000

500.000

140.000.000

42

Ô 48

130,3

6.000.000

781.800.000

500.000

140.000.000

43

Ô 49

112,9

7.000.000

790.300.000

500.000

140.000.000

Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ thông báo tạm dừng đấu giá QSDĐ

Tạm dừng tổ chức phiên đấu giá quyền sử dụng 43 ô đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ đã có Thông báo số 1203/TB-AAPC ngày 12/03/2020 về việc tổ chức đấu giá Quyền sử dụng 43 ô đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ tại phiên đấu giá ngày 04/04/2020 (thứ bảy) tại Hội trường UBND huyện Tam Nông.

Nay do nhận được Văn bản số 557/UBND-TNMT ngày 30/03/2020 của UBND huyện Tam Nông về việc đề nghị hoãn tổ chức đấu giá đất ở tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, vì vậy phiên đấu giá theo Thông báo trên của Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ tạm dừng, khi có kế hoạch cụ thể của cơ quan có thẩm quyền, Công ty sẽ tiếp tục tổ chức khi có đủ điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.

Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ thông báo để các khách hàng đã mua hồ sơm nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá được biết.