(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 15/2/2020 do Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Quảng Trị ủy quyền như sau:

  - Tên tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung. Địa chỉ: Số 16 Trần Nhật Duật, Khu phố Tây Trì, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị.

  - Người có tài sản: Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 9, Lê Quý Đôn, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

- Tên tài sản, nơi có tài sản bán đấu giá: 58 lô đất ở thuộc Dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3: 58 (năm mươi tám) lô: 960, 675, 676, 680, 681, 682, 705, 844, 845, 846, 847, 851, 855, 863, 864, 871, 872, 874, 875, 887, 897, 900, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 907, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 917, 920, 921, 922, 923, 924, 926, 927, 928, 929, 930, 932, 336, 337, 340, 341, 344, 345, 346, 348, 353, 355, 357) với tổng giá khởi điểm 57.278.952.000đồng, tổng diện tích 14.409,1 m2.

(Có bảng kê chi tiết từng lô, diện tích, giá khởi điểm đính kèm)

- Thời gian, địa điểm tổ chức bán đấu giá (công bố giá): Vào lúc 08 giờ 00 ngày 15/02/2020 tại Hội trường Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị (39 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.)

- Tiền mua hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá: 500.000 đ/ 1 hồ sơ

- Tiền đặt trước:

+ Lô có giá khởi điểm từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ là: 100 triệu đồng

  + Lô có giá khởi điểm từ 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng là: 200 triệu đồng

  + Lô đất có giá khởi điểm trên 02 tỷ đồng là:  250 triệu đồng

(Chi tiết từng lô có tại bảng kê đính kèm)

Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Thời gian nộp: Ngày 12; 13; 14/02/2020 (Trừ trường hợp khách hàng tự nguyện nộp sớm vì lý do cá nhân không thể chờ đến thời hạn quy định)

Địa điểm nộp: Tại ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam - CN Quảng Trị (Số tài khoản: 54010000316961, Tên TK: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung).

- Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày 27/01/2020 đến 12/02/2020 (trong giờ hành chính) tại địa chỉ có các lô đất.

- Thời gian địa điểm bán hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày niêm yết thông báo đến đến hết ngày 12/02/2020 (trong giờ hành chính), cụ thể :

+ Từ ngày niêm yết đến ngày 09/02/2020 tại Công ty đấu giá.

+ Các ngày 10;11;12/02/2020 tại BIDV - CN Quảng Trị (số 24 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).

- Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

+ Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, Hộ gia đình có nhu cầu tham gia đấu giá thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; Tự nguyện nộp hồ sơ đăng ký, có năng lực hành vi dân sự và chấp nhận các quy định tại quy chế này và các quy định pháp luật có liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất.

+ Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Mua hồ sơ đăng ký tại Công ty; Nghiên cứu kỹ thông báo đấu giá và Quy chế đấu; Nộp tiền đặt trước tại ngân hàng TMCP Đầu tư & phát triển Việt Nam- CN Quảng Trị; điền đầy đủ thông tin vào đơn đăng ký đấu giá và phiếu trả giá, bỏ tất cả giấy tờ thuộc hồ sơ đấu giá vào 01 phong bì do Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung phát hành và tự niêm phong bằng cách dán kín và ký tên vào các mép phong bì đựng phiếu bỏ vào thùng phiếu đã được Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung chuẩn bị sẵn. Thùng phiếu sẽ được niêm phong ngay khi hết thời gian nhận phiếu.

- Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

+ Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp

+ Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

Vậy, Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung thông báo cho các tổ chức có đủ điều kiện tham gia đấu giá đến làm thủ tục tham gia đấu giá. Mọi chi tiết xin liên hệ qua số điện thoại: 0233.3565.379 hoặc Trung tâm Phát triển Qũy đất tỉnh Quảng Trị điện thoại: 0233.3.560 612./.

PHỤ LỤC GIÁ KHỞI ĐIỂM, SỐ TIỀN ĐẶT TRƯỚC, TIỀN BÁN HỒ SƠ THAM GIA ĐẤU GIÁ CÁC LÔ ĐẤT TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ NAM ĐÔNG HÀ GIAI ĐOẠN 3

TT

Ký hiệu khu đất

Ký hiệu lô

Diện tích (m2)

Giá sàn
( đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền bán hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)

KHU ĐÔ THỊ NAM ĐÔNG HÀ GIAI ĐOẠN 3

1

K12

960

378

2.162.160.000

250.000.000

500.000

2

K16

675

184

864.800.000

100.000.000

500.000

3

K16

676

184

864.800.000

100.000.000

500.000

4

K16

680

184

864.800.000

100.000.000

500.000

5

K16

681

184

864.800.000

100.000.000

500.000

6

K16

682

184

864.800.000

100.000.000

500.000

7

K16

705

149,9

704.530.000

100.000.000

500.000

8

K21

844

247

913.900.000

100.000.000

500.000

9

K21

845

247,4

915.380.000

100.000.000

500.000

10

K21

846

744,4

2.605.400.000

250.000.000

500.000

11

K21

847

747,4

2.615.900.000

250.000.000

500.000

12

K21

851

250,9

928.330.000

100.000.000

500.000

13

K21

855

252,4

933.880.000

100.000.000

500.000

14

K21

863

185,9

650.650.000

100.000.000

500.000

15

K21

864

186,1

651.350.000

100.000.000

500.000

16

K21

871

187,3

655.550.000

100.000.000

500.000

17

K21

872

187,4

655.900.000

100.000.000

500.000

18

K21

874

187,7

656.950.000

100.000.000

500.000

19

K21

875

187,8

657.300.000

100.000.000

500.000

20

K30

887

183,3

641.550.000

100.000.000

500.000

21

K30

897

271

948.500.000

100.000.000

500.000

22

K30

900

272

952.000.000

100.000.000

500.000

23

K30

901

272,3

953.050.000

100.000.000

500.000

24

K30

902

272,6

954.100.000

100.000.000

500.000

25

K30

903

272,9

955.150.000

100.000.000

500.000

26

K30

904

273,3

956.550.000

100.000.000

500.000

27

K30

905

273,6

957.600.000

100.000.000

500.000

28

K30

906

205,4

718.900.000

100.000.000

500.000

29

K30

907

205,7

719.950.000

100.000.000

500.000

30

K31

910

251,7

931.290.000

100.000.000

500.000

31

K31

911

252,3

933.510.000

100.000.000

500.000

32

K31

912

632,6

2.214.100.000

250.000.000

500.000

33

K31

913

635,6

2.224.600.000

250.000.000

500.000

34

K31

914

255,2

944.240.000

100.000.000

500.000

35

K31

915

255,7

946.090.000

100.000.000

500.000

36

K31

917

192,4

711.880.000

100.000.000

500.000

37

K31

920

191,6

670.600.000

100.000.000

500.000

38

K31

921

191,7

670.950.000

100.000.000

500.000

39

K31

922

191,8

671.300.000

100.000.000

500.000

40

K31

923

191,9

671.650.000

100.000.000

500.000

41

K31

924

192

672.000.000

100.000.000

500.000

42

K31

926

192,2

672.700.000

100.000.000

500.000

43

K31

927

192,3

673.050.000

100.000.000

500.000

44

K31

928

192,3

673.050.000

100.000.000

500.000

45

K31

929

192,4

673.400.000

100.000.000

500.000

46

K31

930

192,6

673750000

100000000

500000

47

K31

932

192,8

674450000

100000000

500000

48

K33

336

189,3

984.360.000

100.000.000

500.000

49

K33

337

189,3

984.360.000

100.000.000

500.000

50

K33

340

189,3

984.360.000

100.000.000

500.000

51

K33

341

189,3

984.360.000

100.000.000

500.000

52

K33

344

247,2

1.413.984.000

150.000.000

500.000

53

K33

345

345,2

1.974.544.000

150.000.000

500.000

54

K33

346

190

988.000.000

100.000.000

500.000

55

K33

348

152

790.400.000

100.000.000

500.000

56

K33

353

152

790.400.000

100.000.000

500.000

57

K33

355

152

790.400.000

100.000.000

500.000

58

K33

357

262,7

1.502.644.000

150.000.000

500.000

Tổng cộng

58

14.409,1

57.278.952.000