Ngày 3/4/2020, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 3/4/2020 do Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải ủy quyền như sau:

 - Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng Quỹ đất tại tổ 2 ( tổ dân phố số 3 cũ ) thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái bao gồm 30 thửa. Diện tích mỗi thửa từ: 95,2 m2 đến 322,2 m2; Giá khởi điểm: từ: 694.960.000 đ đến 2.416.500.000 đ/ thửa.

(Giá khởi điểm của các thửa đất đấu giá chưa bao gồm các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp các loại phí, lệ phí theo quy định).

- Xem tài sản tại thực địa: tại tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ) thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải từ ngày 16/3/2020 đến 16h ngày 31/3/2020.

- Tiền mua hồ sơ: 500.000 đ/01 hồ sơ

- Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá

- Thời gian, địa điểm cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Khách hàng sau khi mua hồ sơ đấu giá, có đơn tham dự đấu giá theo mẫu – có Chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu (bản phô tô không cần chứng thực). Sau khi có đầy đủ các giấy tờ quy định trên khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái vào các ngày 31/3, 01/4 và đến 16h ngày 02/4/2020.

- Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: Bắt đầu vào hồi 8h30 ngày 03/4/2020 tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

- Hình thức đấu giá: trả giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Quỹ tại tổ 2 TT Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

STT

Địa chỉ khu đất đấu giá

Số thửa

Diện tích

(m2)

Giá đất

cụ thể (đ/m2)

Giá

khởi điểm

Tiền

đặt trước

(đ)

Tiền mua hồ sơ
(đ)

I

Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ

1

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

1

306,80

7.300.000

2.239.640.000

447.928.000

500.000

2

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

2

101,90

7.300.000

743.870.000

148.774.000

500.000

3

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

3

102,60

7.300.000

748.980.000

149.796.000

500.000

4

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

4

102,20

7.300.000

746.060.000

149.212.000

500.000

5

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

5

102,20

7.300.000

746.060.000

149.212.000

500.000

6

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

6

101,70

7.300.000

742.410.000

148.482.000

500.000

7

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

7

101,70

7.300.000

742.410.000

148.482.000

500.000

8

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

8

101,60

7.300.000

741.680.000

148.336.000

500.000

9

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

9

101,20

7.300.000

738.760.000

147.752.000

500.000

10

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

10

100,90

7.300.000

736.570.000

147.314.000

500.000

11

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

11

100,80

7.300.000

735.840.000

147.168.000

500.000

13

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

20

97,20

7.300.000

709.560.000

141.912.000

500.000

14

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

21

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

15

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

22

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

16

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

23

97,60

7.300.000

712.480.000

142.496.000

500.000

17

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

24

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

18

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

25

97,60

7.300.000

712.480.000

142.496.000

500.000

19

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

26

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

20

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

27

97,30

7.300.000

710.290.000

142.058.000

500.000

21

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

28

97,50

7.300.000

711.750.000

142.350.000

500.000

22

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

29

97,30

7.300.000

710.290.000

142.058.000

500.000

23

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

30

97,20

7.300.000

709.560.000

141.912.000

500.000

24

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

31

96,60

7.300.000

705.180.000

141.036.000

500.000

25

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

32

95,20

7.300.000

694.960.000

138.992.000

500.000

II

Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ, phía sau giáp ta luy

29

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

14

211,50

7.500.000

1.586.250.000

317.250.000

500.000

30

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

15

138,30

7.500.000

1.037.250.000

207.450.000

500.000

31

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

16

136,20

7.500.000

1.021.500.000

204.300.000

500.000

32

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

17

134,20

7.500.000

1.006.500.000

201.300.000

500.000

33

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

18

132,40

7.500.000

993.000.000

198.600.000

500.000

34

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

19

322,20

7.500.000

2.416.500.000

483.300.000

500.000