Ngày 14/11/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

(BĐT) -Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 14/11/2019 do UBND huyện Thanh Sơn ủy quyền như sau:

Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ (Địa chỉ: Số 36, Kim Đồng, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ) tổ chức đấu giá QSD đất trên địa bàn huyện Thanh Sơn.

1/ Vị trí 1: Khu Lau xã Yên Sơn gồm 22 ô đất.

- Diện tích: 100,0m2 ÷ 300,5m2; Giá khởi điểm: 650.000đ đến 800.0000đ/m2. Tiền đặt trước: 15.000.000đ/ô.

2/ Vị trí 2: Khu Đồi Hầm, xã Địch Qủa gồm 10 ô đất.

- Diện tích: Từ 150,0m2 ÷ 174,7m2; Giá khởi điểm: 200.000đ/m2. Tiền đặt trước: 6.000.000đ/ô.

3. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Thanh Sơn. (Địa chỉ: TT.Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ).

4. Bán hồ sơ đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 11/11/2019 tại UBND xã Yên Sơn, xã Địch Qủa; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Sơn.

5. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Hai ngày liên tục: ngày 07/11 và 08/11/2019 (Trong giờ hành chính) tại vị trí khu đất đấu giá.

6. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện: Theo điều 38 Luật Đấu giá Tài sản 2016, đủ điều kiện về tài chính, không vi phạm pháp luật, nộp tiền đặt trước và nộp hồ sơ tham gia đấu giá đúng, đủ theo quy định.

- Cách thức: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 11/11/2019 nộp hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Sơn.

7. Thời gian, địa điểm đấu giá:

- Vị trí 1: 08h00’ ngày 14/11/2019 tại hội trường UBND xã Yên Sơn.

- Vị trí 2: 13h30’ ngày 14/11/2019 tại hội trường UBND xã Địch Qủa.

8. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 11/11 đến 16h00 ngày 13/11/2019 nộp tiền vào tài khoản của Công ty Hợp danh đấu giá tài sản Phú Thọ số: 2715201004915 mở tại Agribank Thanh Sơn.

9. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín (không hạn chế số vòng) trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

* Mọi chi tiết liên hệ: (Trong giờ hành chính) Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ - ĐT: 02103.842.215; hoặc Phòng TCKH huyện Thanh Sơn, UBND các xã. 

DANH SÁCH Ô ĐẤT, DIỆN TÍCH, GIÁ KHỞI ĐIỂM, TIỀN ĐẶT TRƯỚC

STT

Ô đất

Diện tích (m2)

Gía khởi điểm (đồng/m2)

Thành tiền
(đồng)

Tiền mua hồ sơ (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Ghi chú

VT1

Xã Yên Sơn

2.095.400.000,0

330.000.000,0

Khu Lau

1

Ô số 01

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

2

Ô số 02

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

3

Ô số 03

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

4

Ô số 04

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

5

Ô số 05

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

6

Ô số 06

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

7

Ô số 07

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

8

Ô số 08

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

9

Ô số 09

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

10

Ô số 10

150,0

650.000,0

97.500.000,0

100.000,0

15.000.000,0

11

Ô số 43

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

12

Ô số 44

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

13

Ô số 45

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

14

Ô số 46

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

15

Ô số 47

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

16

Ô số 48

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

17

Ô số 49

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

18

Ô số 50

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

19

Ô số 51

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

20

Ô số 52

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

21

Ô số 53

100,0

800.000,0

80.000.000,0

100.000,0

15.000.000,0

22

Ô số 54

300,5

800.000,0

240.400.000,0

200.000,0

15.000.000,0

VT2

Xã Địch Quả

323.060.000,0

60.000.000,0

Khu Đồi Hầm

1

Ô số 03

150,9

200.000,0

30.180.000,0

100.000,0

6.000.000,0

2

Ô số 04

153,9

200.000,0

30.780.000,0

100.000,0

6.000.000,0

3

Ô số 05

156,9

200.000,0

31.380.000,0

100.000,0

6.000.000,0

4

Ô số 06

159,8

200.000,0

31.960.000,0

100.000,0

6.000.000,0

5

Ô số 07

162,8

200.000,0

32.560.000,0

100.000,0

6.000.000,0

6

Ô số 08

165,8

200.000,0

33.160.000,0

100.000,0

6.000.000,0

7

Ô số 09

168,8

200.000,0

33.760.000,0

100.000,0

6.000.000,0

8

Ô số 10

171,7

200.000,0

34.340.000,0

100.000,0

6.000.000,0

9

Ô số 11

174,7

200.000,0

34.940.000,0

100.000,0

6.000.000,0

10

Ô số 70

150,0

200.000,0

30.000.000,0

100.000,0

6.000.000,0