Ngày 13/12/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Trấn Yên, huyên Văn Yên và TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 13/12/2019 do Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất Thành phố Yên Bái; Văn phòng Đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trấn Yên; Ủy ban nhân dân xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái ủy quyền như sau:

Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.856.699.

  Đơn vị có tài sản: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất Thành phố Yên Bái; Văn phòng Đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trấn Yên; Ủy ban nhân dân xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.

  Tài sản đấu giá:

1. Quyền sử dụng đất ở tại: thôn Tiên Phú, xã Văn Phú gồm 31 thửa; thôn Phúc Thịnh, xã Phúc Lộc, Tp Yên Bái, gồm 07 thửa.

2. Quyền sử dụng đất ở tại: thôn 3A xã Việt Cường gồm 16 thửa; thôn 3 xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên gồm 01 thửa.

3. Cho thuê quyền sử dụng gian ki ốt thuộc chợ xã Lâm Giang, huyện Văn Yên gồm 11 gian.

4. Quyền sử dụng đất ở các quỹ đất tại: Thôn 7 xã Hưng Khánh gồm 05 thửa; Thôn 8 xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên gồm 20 thửa.

(Giá khởi điểm của tài sản đấu giá trên chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp theo quy định. Có bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này).

  Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký mua và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 25/11/2019 đến 16h ngày 10/12/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái (đối với tất cả tài sản; trong giờ hành chính) và tại Ủy ban nhân dân xã Lâm Giang (đối với mục 3). Khách hàng có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. Xem tài sản tại thực địa.

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: từ 50.000đ đến 500.000đ/hồ sơ; Tiền đặt trước tham gia đấu giá: từ 15% đến 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá (theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này; tiền đặt trước không tính lãi).

Thời gian nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: Từ ngày 10/12/2019 đến ngày 12/12/2019 (đối với tất cả các mục). Thời gian nhận Phiếu trả giá theo đường bưu chính (đối với mục 1.2.3) gửi đến tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái: đến 16h30’ ngày 12/12/2019. Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái theo hướng dẫn khi đăng ký mua hồ sơ tham gia đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá (đối với mục 1.2.3): bắt đầu vào 8h30’ ngày 13/12/2019; buổi đấu giá (đối với mục 4): 14h ngày 13/12/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

Hình thức đấu giá:

- Đối với mục 1.2.3: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp. Khách hàng gửi Phiếu trả giá qua đường bưu chính, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản không nhận Phiếu trả giá do khách hàng trực tiếp nộp tại Trung tâm.

- Đối với mục 4: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên. 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN TIÊN PHÚ, XÃ VĂN PHÚ, THÀNH PHỐ YÊN BÁI, TỈNH YÊN BÁI

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

NHÓM II: Thửa đất tiếp giáp đường Yên Bái - Văn Tiến,
02 mặt tiền, hình thể thửa đất không vuông vắn

1

Thửa đất số 139

167,2

6.300.000

1.053.360.000

210.672.000

500.000

NHÓM III: Các thửa đất tiếp giáp đường Yên Bái - Văn Tiến,
01 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn

2

Thửa đất số 118

100,0

6.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

3

Thửa đất số 122

100,0

6.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

4

Thửa đất số 124

119,1

6.000.000

714.600.000

142.920.000

500.000

NHÓM V: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ,
01 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn

5

Thửa đất số 99

93,7

3.700.000

346.690.000

69.338.000

200.000

6

Thửa đất số 100

93,8

3.700.000

347.060.000

69.412.000

200.000

7

Thửa đất số 101

90,1

3.700.000

333.370.000

66.674.000

200.000

8

Thửa đất số 102

93,9

3.700.000

347.430.000

69.486.000

200.000

9

Thửa đất số 103

89,5

3.700.000

331.150.000

66.230.000

200.000

10

Thửađất số 104

89,2

3.700.000

330.040.000

66.008.000

200.000

11

Thửa đất số 168

100,0

3.700.000

370.000.000

74.000.000

200.000

12

Thửa đất số 169

100,0

3.700.000

370.000.000

74.000.000

200.000

13

Thửa đất số 171

262,0

3.700.000

969.400.000

193.880.000

500.000

14

Thửa đất số 177

94,4

3.700.000

349.280.000

69.856.000

200.000

15

Thửa đất số 178

94,4

3.700.000

349.280.000

69.856.000

200.000

16

Thửa đất số 179

94,4

3.700.000

349.280.000

69.856.000

200.000

17

Thửa đất số 180

94,4

3.700.000

349.280.000

69.856.000

200.000

NHÓM VI: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ,
01 mặt tiền, hình thể thửa đất tương đối vuông vắn

18

Thửa đất số 140

95,0

3.500.000

332.500.000

66.500.000

200.000

19

Thửa đất số 142

107,0

3.500.000

374.500.000

74.900.000

200.000

20

Thửađất số 145

124,0

3.500.000

434.000.000

86.800.000

200.000

21

Thửa đất số 146

130,4

3.500.000

456.400.000

91.280.000

200.000

22

Thửa đất số 147

135,7

3.500.000

474.950.000

94.990.000

200.000

23

Thửa đất số 148

142,0

3.500.000

497.000.000

99.400.000

200.000

24

Thửa đất số 170

151,2

3.500.000

529.200.000

105.840.000

500.000

25

Thửa đất số 172

243,3

3.500.000

851.550.000

170.310.000

500.000

26

Thửa đất số 173

191,9

3.500.000

671.650.000

134.330.000

500.000

27

Thửa đất số 174

115,9

3.500.000

405.650.000

81.130.000

200.000

28

Thửa đất số 175

115,2

3.500.000

403.200.000

80.640.000

200.000

NHÓM VII: Thửa đất tiếp giáp đường nội bộ,
01 mặt tiền, hình thể thửa đất không vuông vắn (tóp hậu)

29

Thửa đất số 176

100,0

3.200.000

320.000.000

64.000.000

200.000

NHÓM VIII: Thửa đất tiếp giáp đường nội bộ,
02 mặt tiền, hình thể thửa đất không vuông vắn

30

Thửa đất số 151

180,6

3.400.000

614.040.000

122.808.000

500.000

NHÓM IX: Thửa đất tiếp giáp đường Yên Bái - Văn Tiến,
01 mặt tiền, hình thể thửa đấtkhông vuông vắn

31

Thửa đất số 150

174,0

3.500.000

609.000.000

121.800.000

500.000

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN PHÚC THỊNH, XÃ PHÚC LỘC, THÀNH PHỐ YÊN BÁI, TỈNH YÊN BÁI

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất(đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

NHÓM I: Các thửa đất vị trí 1 đường nhánh
từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm

1

Thửa đất số 414

105,8

2.450.000

259.210.000

51.842.000

200.000

2

Thửa đất số 415

101,8

2.450.000

249.410.000

49.882.000

200.000

3

Thửa đất số 416

102,8

2.450.000

251.860.000

50.372.000

200.000

4

Thửa đất số 417

104,0

2.450.000

254.800.000

50.960.000

200.000

NHÓM II: Các thửa đất vị trí 2 đường nhánh
từ đường Hoàng QuốcViệt đi Hố Hầm

5

Thửa đất số 420

311,5

1.650.000

513.975.000

102.795.000

500.000

6

Thửa đất số 421

307,0

1.650.000

506.550.000

101.310.000

500.000

7

Thửa đất số 422

295,5

1.650.000

487.575.000

97.515.000

500.000

Tổng cộng

1.328,4

2.523.380.000

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN 3A XÃ VIỆT CƯỜNG, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

STT

THỬA ĐẤT SỐ

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá (đ)

Tổng

20m đầu

20m tiếp theo đến 40m

20m đầu

20m tiếp theo đến 40m

Nhóm I: Các thửa đất thuộc vị trí 1, đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm.
Đoạn từ trường mầm non đến hết đất ở nhà Dũng Lan

1

1

291,0

233,6

57,4

1.000.000

500.000

262.300.000

52.460.000

200.000

2

2

150,0

100,0

50,0

1.000.000

500.000

125.000.000

25.000.000

100.000

3

3

180,0

120,0

60,0

1.000.000

500.000

150.000.000

30.000.000

100.000

4

8

140,0

100,0

40,0

1.000.000

500.000

120.000.000

24.000.000

100.000

5

9

140,0

100,0

40,0

1.000.000

500.000

120.000.000

24.000.000

100.000

Nhóm II: Các thửa đất thuộc vị trí 1, đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm.
Đoạn tiếp theo qua UBND xã đến hết đất ở nhà ông Yên thôn 3A

6

13

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

7

16

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

8

17

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

9

18

182,0

140,0

42,0

1.700.000

850.000

273.700.000

54.740.000

200.000

10

19

136,2

99,5

36,7

1.700.000

850.000

200.345.000

40.069.000

200.000

11

22

147,6

95,5

48,1

1.700.000

850.000

203.235.000

40.647.000

200.000

12

25

159,5

99,5

60,0

1.700.000

850.000

220.150.000

44.030.000

200.000

13

26

277,9

186,3

91,6

1.700.000

850.000

394.570.000

78.914.000

200.000

14

27

168,4

104,0

64,4

1.700.000

850.000

231.540.000

46.308.000

200.000

15

28

245,4

164,5

80,9

1.700.000

850.000

348.415.000

69.683.000

200.000

16

29

233,9

191,9

42,0

1.700.000

850.000

361.930.000

72.386.000

200.000

TỔNG CỘNG

2.841,9

3.597.685.000

 

 

BẢNG TỔNG HỢP THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN 3 XÃ HÒA CUÔNG, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

STT

THỬA ĐẤT SỐ

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá (đ)

Tổng

20mđầu

20m tiếp theo đến 40m

20m đầu

20m tiếp theo đến 40m

Nhóm II: Thửa đất thuộc vị trí 1, đường Yên Bái - Khe Sang đi Hòa Cuông - Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc đến hết đất ở nhà bà Hồng thôn 4

7

21

362,0

263,0

99,0

1.200.000

600.000

375.000.000

75.000.000

200.000

TỔNG CỘNG

362,0

375.000.000

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN 7 XÃ HƯNG KHÁNH, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

STT

Tên thửa đất

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm

Bước giá

Giá khởi điểm + Bước giá

Tiền đặt trước
(15% GKĐ)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá

Tổng

20m đầu tiên

từ 20m-40m tiếp theo

20m đầu tiên

từ 20m-40m tiếp theo

Vị trí 1 - Đường quốc lộ 37; Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giam Hồng Ca (mã đoạn 1.6)

1

Thửa số 1

141,0

102,0

39,0

1.700.000

850.000

206.550.000

2.065.500

208.615.500

30.982.500

200.000

2

Thửa số 2

137,0

101,1

35,9

1.700.000

850.000

202.385.000

2.023.850

204.408.850

30.357.750

200.000

3

Thửa số 7

127,0

98,5

28,5

1.700.000

850.000

191.675.000

1.916.750

193.591.750

28.751.250

100.000

4

Thửa số 14

141,0

98,5

42,5

1.700.000

850.000

203.575.000

2.035.750

205.610.750

30.536.250

200.000

5

Thửa số 18

139,0

102,3

36,7

1.700.000

850.000

205.105.000

2.051.050

207.156.050

30.765.750

200.000

TỔNG CỘNG

685,0

1.009.290.000

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬAĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN 8 XÃ HƯNG KHÁNH, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

STT

Tên thửa đất

Diện tích
(m2)

Giá đất
(đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đồng/thửa)

Bước giá

Giá khởi điểm + Bước giá

Tiền đặt trước
(15% GKĐ) (đồng)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá
(đồng)

Nhóm I: Các thửa đất 1 mặt tiền, hình thể vuông vắn
Vị trí 1, đường nội bộ (đường rộng 6m, hành lang 3m x 2)

1

Thửa số 2

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

2

Thửa số 3

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

3

Thửa số 4

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

4

Thửa số 5

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

5

Thửa số 6

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

6

Thửa số 7

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

7

Thửa số 8

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

8

Thửa số 10

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

9

Thửa số 11

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

10

Thửa số 12

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

11

Thửa số 13

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

12

Thửa số 14

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

13

Thửa số 15

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

14

Thửa số 16

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

15

Thửa số 17

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

16

Thửa số 25

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

17

Thửa số 26

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

18

Thửa số 31

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

19

Thửa số 32

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

20

Thửa số 35

100,0

1.500.000

150.000.000

1.500.000

151.500.000

22.500.000

100.000

Cộng

2.000,0

3.000.000.000