Ngày 13/12/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp Danh Hoàng Nguyên thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 13/12/2019 do UBND huyện Nga Sơn ủy quyền như sau:

1. Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp Danh Hoàng Nguyên, lô 177 MBQH 89/XD-UBTH đường Dương Đình Nghệ, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

2. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Nga Sơn - Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn.

3. Tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá: Gồm 21 lô đất khu dân cư mới bắc sông Hưng Long (Khu trại cá tiểu khu 3) thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn. Thuộc MBQHCT số 3199/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 tỷ lệ 1/500, gồm các lô đất như sau:

Khu B gồm: B21; B22; B23; B24; B25; B26; B27; B28; B29.

Khu G gồm: G4; G5; G6; G7; G8; G9; G10; G11; G12; G13; G14; G15.

* Thông tin cụ thể về tài sản đấu giá:

- Tổng diện tích khu đất đấu giá: 2.152 m2.

- Diện tích và số lô đất đấu giá: Thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

- Hạ tầng kỹ thuật:

+ Các công trình đã được đầu tư từ trước theo mặt bằng quy hoạch đã được phê duyệt đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và sản xuất.

+ Khu đất đã được giải phóng mặt bằng.

- Tài sản gắn liền với các lô đất đấu giá: Không có tài sản

* Mục đích, thời hạn sử dụng đất, giới hạn các lô đất:

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị.

- Hình thức: Nhà nước giao đất có tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá giao quyền sử dụng đất.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài

4. Giá khởi điểm, bước giá để tổ chức đấu giá:

Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: Thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

Bước giá: Bước giá để tổ chức đấu giá là 1% mức giá trả cao nhất của vòng đấu liền kề trước đó.

5. Tiền đặt trước:

- Cách thức, địa điểm nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được chuyển khoản vào tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Hoàng Nguyên, Số tài khoản: 06510 15 15 08 79 tại NH TMCP Bảo Việt - Thanh Hóa. Khách hàng nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian quy định và phải nộp lại giấy nộp tiền đặt trước cho tổ chức đấu giá khi nộp hồ sơ tham gia đấu giá.

- Số tiền đặt trước: Thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 10/12/2019 đến hết ngày 12/12/2019 (trong giờ hành chính).

Nội dung nộp tiền: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn (Nguyễn Văn A là người có đơn đăng ký tham gia đấu giá)

6. Đối tượng tham gia: Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của điều 55, 56 Luật Đất đai, có đủ điều kiên tham gia theo quy định của điều 3 của Quyết định 07/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa và có nhu cầu sử dụng đất theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

7. Thời gian, địa điểm xem tài sản, bán, nộp hồ sơ đấu giá:

- Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 28/11/2019 đến hết ngày 29/11/2019 tại khu đất thuộc UBND thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

- Thời gian, địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ hồ sơ đấu giá tại Công ty Đấu giá Hợp danh Hoàng Nguyên: Từ ngày 28/11/2019 đến 16 giờ 30 phút ngày 12/12/2019 (trong giờ hành chính).

- Thời gian, địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ hồ sơ đấu tại bộ phận một cửa UBND huyện Nga Sơn: Các ngày 04/12/2019; 05/12/2019; 06/12/2019 và các ngày 09/12/2019; 10/12/2019; 11/12/2019 (trong giờ hành chính).

Lưu ý: Khách hàng nộp hồ sơ nộp kèm bản photo giấy xác nhận nộp tiền đặt trước cho Công ty đấu giá.

Người tham gia đấu giá có thể tự tìm hiểu tài sản và tham khảo hồ sơ, quy chế cuộc đấu giá tại trụ sở Công ty đấu giá Hợp danh Hoàng Nguyên trong thời gian bán hồ sơ tham gia đấu giá (Hồ sơ đã mua không được đổi, không được trả lại, người tham gia đấu giá nghiên cứu kỹ mặt bằng khu đất và hồ sơ trước khi mua hồ sơ tham gia đấu giá).

8. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sản: Từ 14 giờ 00 phút ngày 13/12/2019 tại hội trường UBND thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

9. Phí đăng ký tham gia đấu giá (tính cho 01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá): 500.000 đồng/1 bộ hồ sơ đối với lô đất G15.

Đối với các lô còn lại, phí hồ sơ tham gia đấu giá là 200.000 đồng/1 bộ hồ sơ.

10. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Quy định trong quy chế của hồ sơ đấu giá.

11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá

- Hình thức đấu giá:

- Đấu giá theo hình thức bỏ phiếu kín trực tiếp 01 vòng đấu để chọn ra khách hàng trúng đấu giá QSD đất, khách hàng trả giá cao nhất là khách hàng trúng đấu giá.

- Đấu giá từng lô đất theo mặt bằng quy hoạch, theo đơn đăng ký của khách hàng của từng lô đất đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

* Khách hàng có nhu cầu đấu giá tài sản trên liên hệ với Công ty đấu giá hợp danh Hoàng Nguyên, lô 177 MBQH 89/XD-UBTH đường Dương Đình Nghệ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa (trong giờ hành chính; điện thoại: 02373.724.994; Email: daugiaqt@gmail.com)./.

DANH MỤC CÁC LÔ ĐẤT ĐẤU GIÁ TẠI MBQHCT số 3199/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 tỷ lệ 1/500 thuộc Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

 

 

STT

Vị Trí khu đất

Lô số

Diện tích

(m2)

Đơn giá (Đồng/m2)

Giá khởi điểm (Đồng/lô)

Tiền đặt trước (Đồng/lô)

Phí đăng ký tham gia đấu giá (Đồng/hồ sơ)

1

B21

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

2

B22

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

3

B23

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

4

B24

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

5

B25

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

6

B26

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

7

B27

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

8

B28

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

9

B29

108,0

4.500.000

486.000.000

70.000.00

200.000

10

G04

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

11

G05

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

12

G06

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

13

G07

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

14

G08

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

15

G09

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

16

G10

90,0

4.000.000

360.000.000

70.000.00

200.000

17

G11

110,0

4.000.000

440.000.000

70.000.00

200.000

18

G12

110,0

4.000.000

440.000.000

70.000.00

200.000

19

G13

110,0

4.000.000

440.000.000

70.000.00

200.000

20

G14

110,0

4.000.000

440.000.000

70.000.00

200.000

21

G15

110,0

4.800.000

528.000.000

100.000.000

500.000

Tổng cộng

2.152,0

9.182.000.000