Ngày 10/11/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

(BĐT) - Công ty Hợp danh đấu giá tài sản Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 10/11/2019 do UBND huyện Yên Lập ủy quyền như sau:

Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ (Địa chỉ: Số 36 Kim Đồng, tổ 16C khu 9, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ)

Đấu giá tài sản tại xã Hưng Long, huyện Yên Lập, như sau:

1. Tài sản đấu giá:

- Quyền sử dụng 04 ô đất tại khu Đồng Chung.

- Quyền sử dụng 03 ô đất tại khu Đình Cả (VT1); 06 ô đất tại khu Đình Cả (VT2).

- Quyền sử dụng 11 ô đất tại khu Mè (VT1); 12 ô đất tại khu Mè (VT2).

2. Diện tích, giá khởi điểm, tiền đặt trước, tiền bán hồ sơ.

- Diện tích: Từ 110,0m2 ÷ 331,0m2.

- Giá khởi điểm: Từ 900.000đ/m2 đến 2.700.000đ/m2.

- Tiền đặt trước: 40.000.000 đồng/hồ sơ.

- Tiền bán hồ sơ: 200.000đồng/hồ sơ.

(Chi tiết tại hồ sơ đấu giá)

3. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Yên Lập (Địa chỉ: TT Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ),

4. Bán hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 07/11/2019 tại UBND xã Hưng Long, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lập và Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ.

- Tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 07/11/2019 tại Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lập.

5. Thời gian, địa điểm xem hiện trạng: Liên tục 2 ngày: Từ ngày 24/10 và 25/10/2019 (Trong giờ hành chính) tại vị trí khu đất đấu giá.

6. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện: Theo điều 38 Luật Đấu giá Tài sản 2016, đủ điều kiện về tài chính, không vi phạm pháp luật, nộp đủ tiền đặt trước và nộp hồ sơ tham gia đấu giá đúng quy định.

- Cách thức: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 07/11/2019 nộp hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lập.

7. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: 08h00’ ngày 10/11/2019 tại UBND xã Hưng Long.

8. Hình thức đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp (không hạn chế số vòng) tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

9. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 06/11/2019 đến 16h00 ngày 08/11/2019 nộp tiền vào tài khoản số 2716201003966 mở tại Agribank Yên Lập của Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ.

* Mọi chi tiết liên hệ: (Trong giờ hành chính)

- Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ - ĐT: 02103.842.215.

- Phòng TC-KH huyện Yên Lập; UBND xã Hưng Long.

DANH SÁCH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐẤU GIÁ

 

STT

Ô đất

Diện tích

Gía khởi điểm

Thành tiền

Bước giá

Tiền bán hồ sơ

Tiền đặt trước

Ghi chú

(m²)

(đ/m²)

(đồng)

(đồng/m²)

(đồng)

(đồng)

Tổng

10.186.950.000

1.440.000.000

Khu Đồng Chung

863,0

1.134.650.000

160.000.000

1

Ô số 1

255,0

1.350.000

344.250.000

50.000

200.000

40.000.000

2

Ô số 2

210,0

1.300.000

273.000.000

50.000

200.000

40.000.000

3

Ô số 3

210,0

1.300.000

273.000.000

50.000

200.000

40.000.000

4

Ô số 4

188,0

1.300.000

244.400.000

50.000

200.000

40.000.000

Khu Đình Cả (VT1)

434,0

724.400.000

120.000.000

-

1

Ô số 1

150,0

1.700.000

255.000.000

50.000

200.000

40.000.000

2

Ô số 2

150,0

1.700.000

255.000.000

50.000

200.000

40.000.000

3

Ô số 3

134,0

1.600.000

214.400.000

50.000

200.000

40.000.000

Khu Đình Cả (VT2)

660,0

1.573.000.000

240.000.000

-

1

Ô số 1

110,0

2.300.000

253.000.000

50.000

200.000

40.000.000

2

Ô số 2

110,0

2.400.000

264.000.000

50.000

200.000

40.000.000

3

Ô số 3

110,0

2.400.000

264.000.000

50.000

200.000

40.000.000

4

Ô số 4

110,0

2.400.000

264.000.000

50.000

200.000

40.000.000

5

Ô số 5

110,0

2.400.000

264.000.000

50.000

200.000

40.000.000

6

Ô số 6

110,0

2.400.000

264.000.000

50.000

200.000

40.000.000

Khu Mè (VT1)

2.408,0

2.562.400.000

440.000.000

-

1

Ô số 1

331,0

900.000

297.900.000

50.000

200.000

40.000.000

2

Ô số 2

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

3

Ô số 3

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

4

Ô số 4

195,0

1.100.000

214.500.000

50.000

200.000

40.000.000

5

Ô số 5

202,0

1.000.000

202.000.000

50.000

200.000

40.000.000

6

Ô số 6

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

7

Ô số 7

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

8

Ô số 8

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

9

Ô số 9

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

10

Ô số 10

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

11

Ô số 11

210,0

1.100.000

231.000.000

50.000

200.000

40.000.000

Khu Mè (VT2)

1.575,0

4.192.500.000

480.000.000

-

1

Ô số 1

200,0

2.400.000

480.000.000

50.000

200.000

40.000.000

2

Ô số 2

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

3

Ô số 3

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

4

Ô số 4

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

5

Ô số 5

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

6

Ô số 6

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

7

Ô số 7

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

8

Ô số 8

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

9

Ô số 9

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

10

Ô số 10

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

11

Ô số 11

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000

12

Ô số 12

125,0

2.700.000

337.500.000

50.000

200.000

40.000.000