Ngày 22/11/2018, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

(BĐT) - Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu đô thị 2-9 mở rộng, Khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc, huyện Phù Yên (Lần 3 năm 2018) vào ngày 22/11/2018 như sau:

1. Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản

Vào hồi 08h 30 ph ngày 22/11/2018 (thứ 5), Hội trường Chi cục thuế huyện Phù Yên

2. Tên tài sản, diện tích, giá khởi điểm

2.1. Tài sản đấu giá

- Số lượng thửa đất đấu giá: 112 thửa đất.

- Hiện trạng: Không có tranh chấp

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị

- Hình thức sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

2.2. Diện tích, giá khởi điểm,tiền đặt trước, tiền hồ sơ

STT

Số lô theo quy hoạch

Kí hiệu thửa đất

Diện tích

(m2)

Giá đất cụ thể
(đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đồng/thửa)

Tiền

đặt trước (đồng/thửa/hồsơ)

Tiền hồ sơ (đồng/hồsơ)

A

KHU ĐÔ THỊ 2-9 MỞ RỘNG

10,204.5

93.000.133.000

I

Các lô đất giáp mặt cắt đường 16,5 m và 13,5 m

1

BT2

57

206,6

9.680.000

1.999.888.000

300.000.000

500.000

2

BT1

67

224,4

9.680.000

2.172.192.000

300.000.000

500.000

3

BT1

81

194,0

9.680.000

1.877.920.000

300.000.000

500.000

4

BT7

94

192,7

9.680.000

1.865.336.000

300.000.000

500.000

5

BT7

95

187,2

9.680.000

1.812.096.000

300.000.000

500.000

II

Các lô giáp mặt cắt đường 16,5 m và 11,5 m

1

BT2

25

218,4

9.360.000

2.044.224.000

300.000.000

500.000

III

Các lô đất giáp mặt cắt đường 16,5 m

1

LK2

33

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

2

LK2

34

74,8

9.130.000

682.924.000

100.000.000

500.000

3

LK2

35

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

4

LK2

36

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

5

LK2

37

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

6

LK2

38

74,8

9.130.000

682.924.000

100.000.000

500.000

7

LK2

39

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

8

LK2

40

74,8

9.130.000

682.924.000

100.000.000

500.000

9

LK2

41

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

10

LK2

42

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

11

LK2

43

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

12

LK2

44

74,8

9.130.000

682.924.000

100.000.000

500.000

13

LK2

45

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

14

LK2

46

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

15

LK2

47

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

16

LK2

48

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

17

LK2

49

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

18

LK2

50

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

19

LK2

51

75,1

9.130.000

685.663.000

100.000.000

500.000

20

LK2

52

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

21

LK2

53

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

22

LK2

54

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

23

LK2

55

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

24

LK2

56

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

25

LK1

68

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

26

LK1

69

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

27

LK1

70

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

28

LK1

71

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

29

LK1

72

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

30

LK1

73

75,0

9.130.000

684.750.000

100.000.000

500.000

31

LK1

74

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

32

LK1

75

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

33

LK1

76

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

34

LK1

77

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

35

LK1

78

75,2

9.130.000

686.576.000

100.000.000

500.000

36

LK1

79

74,9

9.130.000

683.837.000

100.000.000

500.000

37

LK1

80

86,4

9.130.000

788.832.000

100.000.000

500.000

38

LK1

140

172,9

9.130.000

1.578.577.000

300.000.000

500.000

39

LK1

141

172,0

9.130.000

1.570.360.000

300.000.000

500.000

40

LK1

142

171,3

9.130.000

1.563.969.000

300.000.000

500.000

41

LK1

143

170,7

9.130.000

1.558.491.000

300.000.000

500.000

IV

Cáclôgiápmặtcắtđường13,5mvà13,5m

1

BT7

101

138,7

9.560.000

1.325.972.000

200.000.000

500.000

2

BT6

109

145,4

9.560.000

1.390.024.000

200.000.000

500.000

V

Các lô giáp mặt cắt đường 13,5 m và 11,5 m

1

BT2

23

166,6

9.440.000

1.572.704.000

300.000.000

500.000

VI

Các lô giáp mặt cắt đường 13,5 m

1

LK3

19

75,0

9.050.000

678.750.000

100.000.000

500.000

2

LK3

20

75,0

9.050.000

678.750.000

100.000.000

500.000

3

BT2

26

222,2

9.320.000

2.070.904.000

300.000.000

500.000

4

BT2

27

197,6

9.320.000

1.841.632.000

300.000.000

500.000

5

BT2

28

197,5

9.320.000

1.840.700.000

300.000.000

500.000

6

BT1

66

160,0

9.050.000

1.448.000.000

200.000.000

500.000

7

BT1

88

121,5

9.050.000

1.099.575.000

200.000.000

500.000

8

LK7

92

75,4

9.050.000

682.370.000

100.000.000

500.000

9

LK7

93

75,6

9.050.000

684.180.000

100.000.000

500.000

10

LK7

96

74,5

9.050.000

674.225.000

100.000.000

500.000

11

LK7

97

75,1

9.050.000

679.655.000

100.000.000

500.000

12

LK7

98

75,1

9.050.000

679.655.000

100.000.000

500.000

13

LK7

99

74,9

9.050.000

677.845.000

100.000.000

500.000

14

LK7

100

74,9

9.050.000

677.845.000

100.000.000

500.000

15

LK6

110

75,0

9.050.000

678.750.000

100.000.000

500.000

16

LK6

111

74,9

9.050.000

677.845.000

100.000.000

500.000

17

LK6

113

75,0

9.050.000

678.750.000

100.000.000

500.000

18

LK6

114

75,0

9.050.000

678.750.000

100.000.000

500.000

19

LK6

118

144,0

9.370.000

1.349.280.000

200.000.000

500.000

20

LK6

119

177,7

8.770.000

1.558.429.000

300.000.000

500.000

21

LK5

120

202,0

8.770.000

1.771.540.000

300.000.000

500.000

22

LK5

121

210,7

8.770.000

1.847.839.000

300.000.000

500.000

23

LK5

122

191,0

8.770.000

1.675.070.000

300.000.000

500.000

24

LK5

123

172,2

8.770.000

1.510.194.000

300.000.000

500.000

25

LK5

124

159,3

8.770.000

1.379.061.000

200.000.000

500.000

26

LK5

125

146,7

8.770.000

1.286.559.000

200.000.000

500.000

27

LK5

126

98,0

8.770.000

859.460.000

100.000.000

500.000

28

LK5

127

118,3

8.770.000

1.037.491.000

200.000.000

500.000

29

LK5

128

116,3

8.770.000

1.019.951.000

200.000.000

500.000

30

LK5

129

122,4

8.770.000

1.073.448.000

200.000.000

500.000

31

LK5

130

123,6

8.770.000

1.083.972.000

200.000.000

500.000

32

LK5

131

100,9

8.770.000

884.893.000

100.000.000

500.000

33

LK5

132

86,1

9.050.000

779.205.000

100.000.000

500.000

34

LK5

133

85,2

9.050.000

771.060.000

100.000.000

500.000

35

LK5

134

102,8

8.770.000

901.556.000

100.000.000

500.000

36

LK5

135

125,5

8.770.000

1.100.635.000

200.000.000

500.000

37

LK5

136

148,5

8.770.000

1.302.345.000

200.000.000

500.000

38

LK5

137

168,1

8.770.000

1.474.237.000

200.000.000

500.000

39

LK5

138

152,1

9.370.000

1.425.177.000

200.000.000

500.000

VII

Các lô giáp mặt cắt đường 11,5 m

1

LK3

17

77,0

8.600.000

662.200.000

100.000.000

500.000

2

BT2

24

156,1

8.600.000

1.342.460.000

200.000.000

500.000

B

KHU ĐÔ THỊ BẢN PHỐ, XÃ HUY BẮC

2,009.3

10.083.017.000

I

Các lô giáp mặt cắt đường 7 m

1

10

136,3

5.730.000

780.999.000

70.000.000

500.000

2

11

109,3

5.730.000

626.289.000

70.000.000

500.000

3

12

82,6

5.730.000

473.298.000

70.000.000

500.000

4

13

89,4

5.730.000

512.262.000

70.000.000

500.000

5

131

87,5

4.180.000

365.750.000

70.000.000

500.000

6

132

91,4

4.180.000

382.052.000

70.000.000

500.000

7

133

93,9

4.180.000

392.502.000

70.000.000

500.000

8

134

95,7

4.180.000

400.026.000

70.000.000

500.000

9

135

97,7

4.180.000

408.386.000

70.000.000

500.000

10

138

87,8

4.180.000

367.004.000

70.000.000

500.000

11

162

86,4

4.180.000

361.152.000

70.000.000

500.000

12

163

86,3

4.180.000

360.734.000

70.000.000

500.000

13

164

86,4

4.180.000

361.152.000

70.000.000

500.000

II

Các lô giáp mặt cắt đường 9 m

1

103

88,2

5.130.000

452.466.000

70.000.000

500.000

2

104

88,0

5.130.000

451.440.000

70.000.000

500.000

3

105

87,9

5.130.000

450.927.000

70.000.000

500.000

4

110

127,7

5.680.000

725.336.000

70.000.000

500.000

5

139

114,3

5.680.000

649.224.000

70.000.000

500.000

6

141

85,1

5.660.000

481.666.000

70.000.000

500.000

III

Các lô giáp mặt đường 9 m và 7 m

1

140

82,1

5.720.000

469.612.000

70.000.000

500.000

IV

Các lô giáp mặt đường có mặt cắt 9 m và 9 m

1

89

105,3

5.800.000

610.740.000

70.000.000

500.000

Tổng cộng

112

12.213,8

103.083.150.000

* Lưu ý:

- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí trước bạ và các chi phí khác có liên quan mà người trúng đấu giá phải nộp theo quy định của pháp luật.

-Tiền đặt trước không tính lãi, Tiền hồ sơ không hoàn lại. Các thửa đất tham gia đấu giá có giá khởi điểm dưới 500.000.000 đồng/thửa sẽ được hoàn trả lại 300.000 đồng/hồ sơ tiền mua Hồ sơ tham gia đấu giá ngay sau cuộc đấu giá.

3. Thời gian, địa điểm bán; tiếp nhận hồ sơ; xem tài sản; nộp tiền đặt trước và nộp Phiếu trả giá (trong giờ hành chính)

- Bán và tiếp nhận hồ sơ: Từ ngày 06/11/2018 đến 17h30ph ngày 19/11/2018, tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyệnPhù Yên hoặc Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc.

- Xem tài sản đấu giá: Liên tục 02 ngày, ngày 13+14/11/2018. Đề nghị khách hàng liên hệ Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên.

- Nộp tiền đặt trước, nộp Phiếu trả giá: Từ ngày 19/11/2018 đến 16h30ph ngày 21/11/2018. Người tham gia đấu giá gửi tiền vào tài khoản cho Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc, số tài khoản: 7900.201.008.330 tại Ngân hàng Agribank tỉnh Sơn La.

Người tham gia đấu giá nộp phiếu trả giá vào hòm phiếu đặt tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Lưu ý: Đúng thời hạn quy định).

Trường hợp người tham gia đấu giá tự nguyện nộp tiền đặt trước (trước ngày 19/11/2018) thì được quyền nộp hồ sơ và phiếu trả giá tại thời điểm đó.

4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

4.1 Đối tượng tham gia đấu giá:

Các cá nhân, hộ gia đình thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở; có khả năng tài chính, sử dụng đất đúng quy hoạch xây dựng, chấp hành tốt pháp luật về đất đai, thực hiện các quy định của pháp luật về đấu giá tài sản và Quy chế này.

4.2 Điều kiện tham gia đấu giá:

(1) Tự nguyện nộp Đơn đăng ký tham gia đấu giá tài sản; Giấy xác nhận xem tài sản theo mẫu và có đóng dấu đỏ củaCông ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc;

(2) Nộp tiền đặt trước đúng thời hạn và theo quy định của pháp luật;

(3) Nộp 01 bản fotocopy CMND và sổ hộ khẩu (mang bản chính để đối chiếu);

(4) Giấy uỷ quyền người khác thay mình tham gia đấu giá (nếu có).

* Lưu ý:

- Đối với 01 thửa đất: Một (01) hộ gia đình chỉ được một (01) cá nhân tham gia đấu giá;

- Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mình đến đăng ký tham gia đấu giá hoặc tham gia cuộc đấu giá (văn bản ủy quyền phải được chứng thực theo quy định của pháp luật về chứng thực) và 01 bản fotocopy CMND của người được ủy quyền (mang bản chính để đối chiếu).

5. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá

- Hình thức đấu giá: Bỏ phiếu nhiều vòng (1 vòng gián tiếp kết hợp nhiều vòng trực tiếp).

+ Vòng 1 gián tiếp để chọn hồ sơ đủ điều kiện;

+ Các vòng sau đấu giá trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

Mọi chi tiết, xin liên hệ:

(1) Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc. (Địa chỉ: Số nhà 470, đườngTrần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123 855 855).

(2) Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Địa chỉ: tiểu khu 5, huyện Phủ Yên, tỉnh Sơn La; ĐT: ĐT: 02123 865 699).