Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Phù Yên, Sơn La

(BĐT) - Công ty hợp danh BĐG tài sản Tây Bắc thông báo bán đấu giá tài sản do Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên ủy quyền như sau:

Đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu đô thị 02/9 mở rộng,

Thị trấn Phù Yên, Huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La (lần 1 năm 2018)

Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên tổ chức đấu giá quyền sử dụng 128 thửa đất Khu đô thị 02/9 mở rộng, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên.

1. Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản

Vào hồi 08h30ph ngày 07/02/2018 (thứ 4), tại Hội trường UBND Thị trấn Phù Yên (Địa chỉ: thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La).

2. Tên tài sản, diện tích, giá khởi điểm

2.1. Tài sản đấu giá

- Số lượng thửa đất đấu giá: 128 thửa đất.

- Hiện trạng: Không có tranh chấp.

- Mục đích sử dụng: Đất ở, ổn định lâu dài.

- Hình thức sử dụng đất: Giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.

2.2. Diện tích, giá khởi điểm, tiền đặt trước 

Sốhiệu thửa đất

Diện tích

(m2)

Vị trí, loại đường

(bao gồm cả vỉa hè)

Giá khởi điểm
(đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đồng/thửa)

Tiền

đặt trước(đồng/thửa)

KHU 3

4

195,3

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.601.460.000

300.000.000

5

202,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.661.320.000

300.000.000

6

203,4

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.667.880.000

300.000.000

7

203,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.671.980.000

300.000.000

8

231,2

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.895.840.000

300.000.000

10

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

563.250.000

110.000.000

11

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

563.250.000

110.000.000

12

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

563.250.000

110.000.000

13

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

561.750.000

110.000.000

14

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

562.500.000

110.000.000

15

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

563.250.000

110.000.000

16

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

561.750.000

110.000.000

17

77,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

577.500.000

110.000.000

18

152,4

Vị trí1, đường quy hoạch tiếp giáp đường 13,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.300.000

1.264.920.000

200.000.000

19

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

7.800.000

585.000.000

110.000.000

20

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

7.800.000

585.000.000

110.000.000

21

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

7.800.000

584.220.000

110.000.000

KHU 2

23

151,2

Vị trí 1, đường quy hoạch tiếp giáp đường 13,5m và đường 11,5m (2 mặt tiền)

8.300.000

1.254.960.000

200.000.000

24

146,5

Vị trí 1, đường quy hoạch 11,5m

7.500.000

1.098.750.000

200.000.000

25

204,5

Vị trí 1, đường quy hoạch tiếp giáp đường 16,5m và đường 11,5m (2 mặt tiền)

8.200.000

1.676.900.000

300.000.000

26

222,2

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.822.040.000

300.000.000

27

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

28

197,5

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.619.500.000

300.000.000

29

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

30

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

31

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

32

162,7

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.200.000

1.334.140.000

200.000.000

33

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

34

74,8

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

598.400.000

110.000.000

35

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

36

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

37

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

38

74,8

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

598.400.000

110.000.000

39

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

40

74,8

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

598.400.000

110.000.000

41

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

42

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

43

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

44

74,8

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

598.400.000

110.000.000

45

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

46

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

600.000.000

110.000.000

47

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

600.000.000

110.000.000

48

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

49

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

50

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

51

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.800.000

110.000.000

52

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

53

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

54

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

55

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

56

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

57

206,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.756.100.000

300.000.000

58

200,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.200.000

1.644.920.000

300.000.000

59

197,7

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.621.140.000

300.000.000

60

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

61

197,6

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.200.000

1.620.320.000

300.000.000

63

140,3

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.000.000

1.122.400.000

200.000.000

KHU 1

66

160,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8.000.000

1.280.000.000

200.000.000

67

224,4

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.907.400.000

300.000.000

68

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5mvà đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

600.000.000

110.000.000

69

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

70

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

71

74,9

Vị trí 1, đườngquy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

72

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

73

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

600.000.000

110.000.000

74

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5mvà đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

599.200.000

110.000.000

75

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

599.200.000

110.000.000

76

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

77

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

78

75,2

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

601.600.000

110.000.000

79

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

599.200.000

110.000.000

80

86,4

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m

8.000.000

691.200.000

110.000.000

81

194,0

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.649.000.000

300.000.000

83

218,7

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

8.200.000

1.793.340.000

300.000.000

85

199,7

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.200.000

1.637.540.000

300.000.000

88

121,5

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

8.000.000

972.000.000

110.000.000

KHU 7

90

156,5

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.330.250.000

200.000.000

92

75,4

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

8.000.000

603.200.000

110.000.000

93

75,6

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

8.000.000

604.800.000

110.000.000

94

192,7

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.637.950.000

300.000.000

95

187,2

Vị trí 1, đường quy hoạch 16,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.300.000

1.553.760.000

300.000.000

96

74,5

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

581.100.000

110.000.000

97

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.780.000

110.000.000

98

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.780.000

110.000.000

99

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

584.220.000

110.000.000

100

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

584.220.000

110.000.000

101

138,7

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.178.950.000

200.000.000

KHU 6

109

145,4

Vịtrí 1, đường quy hoạch 13,5m và đường 13,5m (2 mặt tiền)

8.500.000

1.235.900.000

200.000.000

110

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.000.000

110.000.000

111

74,9

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

584.220.000

110.000.000

112

75,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.780.000

110.000.000

113

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.000.000

110.000.000

114

75,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.800.000

585.000.000

110.000.000

115

172,3

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 5,0m (2 mặt tiền)

7.800.000

1.343.940.000

200.000.000

116

442,8

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 5,0m (3 mặt tiền)

9.800.000

4.339.440.000

300.000.000

KHU 4

117-A

227,7

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

2.686.860.000

300.000.000

117-B

150,0

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

1.770.000.000

300.000.000

117-C

150,0

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

1.770.000.000

300.000.000

117-D

150,2

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

1.772.360.000

300.000.000

117-E

178,0

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

2.100.400.000

300.000.000

117-F

150,1

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

1.771.180.000

300.000.000

117-G

150,0

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

1.770.000.000

300.000.000

117-H

182,7

Vị trí 1, đường quy hoạch QL37 và đường 13,5m (2 mặt tiền)

11.800.000

2.155.860.000

300.000.000

KHU 5

118

144,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 5,0m (3 mặt tiền)

8.300.000

1.195.200.000

200.000.000

119

177,7

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.332.750.000

200.000.000

120

202,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.515.000.000

300.000.000

121

210,7

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.580.250.000

300.000.000

122

191,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.432.500.000

200.000.000

123

172,2

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.291.500.000

200.000.000

124

159,3

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.194.750.000

200.000.000

125

146,7

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

7.500.000

1.100.250.000

200.000.000

126

98,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

7.500.000

735.000.000

110.000.000

127

118,3

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

887.250.000

110.000.000

128

116,3

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

872.250.000

110.000.000

129

122,4

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

918.000.000

110.000.000

130

123,6

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

927.000.000

110.000.000

131

100,9

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

756.750.000

110.000.000

132

86,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

645.750.000

110.000.000

133

85,2

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

639.000.000

110.000.000

134

102,8

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

771.000.000

110.000.000

135

125,5

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

941.250.000

110.000.000

136

148,5

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m

7.500.000

1.113.750.000

200.000.000

137

168,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

7.800.000

1.311.180.000

200.000.000

138

152,1

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 2,0m (giáp vườn hoa; 2 mặt tiền)

8.300.000

1.262.430.000

200.000.000

KHU 14

140

172,9

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 13,5m và đường đi bộ 2,0m (2 mặt tiền)

8.000.000

1.383.200.000

200.000.000

141

172,0

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 16,5m

8.000.000

1.376.000.000

200.000.000

142

171,3

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 16,5m

8.000.000

1.370.400.000

200.000.000

143

170,7

Vị trí 1, đường quy hoạch đường 16,5m

8.000.000

1.365.600.000

200.000.000

16.247,6

Tổng cộng

135.614.330.000

3. Thời gian, địa điểm bán; tiếp nhận hồ sơ; xem tài sản; nộp tiền đặt trước và nộp Phiếu trả giá (trong giờ hành chính)

- Bán và tiếp nhận hồ sơ:

+ Giá bán hồ sơ: 500.000 đồng/hồ sơ

+ Thời gian bán hồ sơ: Từ ngày 23/01/2018 đến 17h00ph ngày 05/02/2018, tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phù Yênhoặc Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc.

- Xem tài sản đấu giá: Liên tục 02 ngày, ngày 01+02/02/2018. Đề nghị khách hàng liên hệ Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên.

- Nộp tiền đặt trước, nộp Phiếu trả giá: Từ ngày 05/02/2018 đến 16h30ph ngày 06/02/2018. Người tham gia đấu giá gửi tiền vào tài khoản cho Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc, số tài khoản: 7900.201.008.330 tại Ngân hàng Agribank tỉnh Sơn La.

Người tham gia đấu giá nộp phiếu trả giá vào hòm phiếu đặt tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Lưu ý: Đúng thời hạn quy định).

Trường hợp người tham gia đấu giá tự nguyện nộp tiền đặt trước (trước ngày 05/02/2018) thì được quyền nộp hồ sơ và phiếu trả giá tại thời điểm đó.

4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

4.1 Đối tượng tham gia đấu giá:

Các cá nhân, hộ gia đình thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở; có khả năng tài chính, sử dụng đất đúng quy hoạch xây dựng, chấp hành tốt pháp luật về đất đai, thực hiện các quy định của pháp luật về đấu giá tài sản và Quy chế này.

4.2 Điều kiện tham gia đấu giá:

(1) Tự nguyện nộp Đơn đăng ký tham gia đấu giá tài sản; Giấy xác nhận xem tài sản theo mẫu và có đóng dấu đỏ của Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc;

(2) Nộp tiền đặt trước đúng thời hạn và theo quy định của pháp luật;

(3) Nộp 01 bản fotocopy CMND; sổ hộ khẩu (mang bản chính để đối chiếu);

(4) Giấy uỷ quyền người khác thay mình tham gia đấu giá (nếu có).

* Lưu ý:

- Đối với 01 thửa đất: Một (01) hộ gia đình chỉ được một (01) cá nhân tham gia đấu giá;

- Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mình đến đăng ký tham gia đấu giá hoặc tham gia cuộc đấu giá (văn bản ủy quyền phải được chứng thực theo quy định của pháp luật về chứng thực) và 01 bản fotocopy CMND của người được ủy quyền (mang bản chính để đối chiếu).

5. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá

- Hình thức đấu giá: Bỏ phiếu nhiều vòng (1 vòng gián tiếp kết hợp nhiều vòng trực tiếp).

+ Vòng 1 gián tiếp để chọn hồ sơ đủ điều kiện;

+ Các vòng sau đấu giá trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

Mọi chi tiết, xin liên hệ:

(1) Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc. (Địa chỉ: Số nhà 470, đườngTrần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123 855 855).

(2) Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Địa chỉ: tiểu khu 5, huyện Phủ Yên, tỉnh Sơn La; ĐT: ĐT: 02123 865 699).