1. Thông tin tài sản thanh lý:
| STT | Tên tài sản, hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng | Tình trạng Tài sản |
| 1 | Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3 m | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 2 | Kẹp mô allis, 5x6 răng, kiểu mảnh, dài 190mm | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 3 | Kẹp mang kim hegar, kiểu khỏe, ngàm răng cưa, có r | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 4 | Forceps gắp sonde, dùng với ống soi 00 | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 5 | Cân seca có thước đo chiều cao | CAI | 1 | Lỗi board mạch phân tích cảm biến khối lượng |
| 6 | Bình Oxy 10 lít (gồm khí) | BIN | 1 | Không đạt tiêu chuẩn kiểm định |
| 7 | XE LĂN ĐẦU THẤP | CAI | 1 | Hư hỏng, cũ, không đạt tiêu chuẩn |
| 8 | Bộ khám TMH 25020 + 71902 | CAI | 1 | Hư hỏng mạch sạc và vỏ pin |
| 9 | Máy đo độ bão hòa oxy loại cầm tay spo2 | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 10 | Tay dao điện dùng cho mổ mở | CAI | 7 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 11 | Vali cấp cứu | CAI | 1 | Hư hỏng khung đỡ và bánh xe, vỏ cũ sờn không đạt tiêu chuẩn |
| 12 | Máy sốc tim ngoài tự động sử dụng cho đào tạo | CAI | 1 | Hỏng board điều khiển |
| 13 | Dây máy thở R860 dùng nhiều lần | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 14 | Bộ khám TMH 25020 + 71902 | CAI | 1 | Hư hỏng mạch sạc và vỏ pin |
| 15 | SPO2 cầm tay Nellcor Portable SpO2 | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 16 | Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3 m | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 17 | Máy in phim khô | CAI | 1 | Hỏng bộ gia nhiệt, hỏng main |
| 18 | Bàn phím điện tử | CAI | 2 | Hỏng nút bấm |
| 19 | Cân sức khỏe Tanita có thước đo chiều cao | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 20 | Thước đo Seca trẻ em với kẹp đo Model: Seca 207, Đ | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 21 | Máy hút ẩm HM-650EB Fujie/Nhật | CAI | 1 | Hỏng lốc gas và ssenssor đóng băng |
| 22 | Máy ép mắng tẩy trắng răng và chỉnh nha Prufomat S | ZBO | 1 | Khoa không sử dụng, Đề xuất thanh lý |
| 23 | Máy in phim khô CareStream TX55 | EA | 1 | Hỏng bộ gia nhiệt, hỏng main |
| 24 | Máy xét nghiệm WizDx™ F-150 Ultra-fast Real-time | CAI | 3 | Máy xét nghiệm được cho tặng để xét nghiệm Covid 19, Khoa không sử dụng 5 năm, Đề xuất thanh lý |
| 25 | Nồi hấp tiệt trùng, 110 lít - Hirayama Nhật bản - | EA | 1 | Hỏng tank hấp |
| 26 | Hệ thống sử dụng phương pháp huỳnh quang 5 màu, đ | HT | 1 | Hỏng đĩa gia nhiệt |
| 27 | Bộ khám TMH 25020 + 71902 | CAI | 1 | Hư hỏng mạch sạc và vỏ pin |
| 28 | Máy đo độ vàng da Bilitest 2000 | EA | 1 | Hỏng main board |
| 29 | Máy đo SpO2 cầm tay PM10N NELLCOR | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 30 | Cân Sức Khỏe Đo Chiều Cao và BMI TANITA | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 31 | 33310C, Forceps kep Clickline, KarlStorz | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 32 | Kìm kẹp kim | CAI | 2 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 33 | tAY DAO ĐIỆN ĐƠN CỰC HAI PHÍM ( MỔ HỞ ) E2100 | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 34 | Kìm mang kim 20 cm | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 35 | Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm Lohaster | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 36 | Ống soi mềm bàng quang, niệu đạo | ZBO | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 37 | Bình Oxy di động + đồng hồ lưu lượng | CAI | 1 | Không đạt tiêu chuẩn kiểm định |
| 38 | Cân y tế điện tử có thước đo và tích hợp chức năng | CAI | Hỏng main board | |
| 39 | Bình Oxy 10 lít (gồm khí) | BIN | 1 | Không đạt tiêu chuẩn kiểm định |
| 40 | Máy siêu âm doppler màu xách tay di động Model: VI | EA | 1 | Hỏng board nguồn |
| 41 | Máy đo độ bão hòa oxy loại cầm tay spo2 | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 42 | Máy đo SPO2 cầm tay Model:PM10N | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 43 | SPO2 cầm tay Nellcor Portable Coviden | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 44 | Máy đo SPO2 cầm tay | CAI | 1 | Hư hỏng linh kiện phân tích tín hiệu |
| 45 | Máy rửa dây nội soi Soluscope 3 | EA | 1 | Hỏng main board |
| 46 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động Model : Access2 - | EA | 1 | Khoa không sử dụng, Đề xuất thanh lý |
| 47 | Máy xét nghiệm huyết học tự động (tặng cho) | EA | 1 | Khoa không sử dụng, Đề xuất thanh lý |
| 48 | Hệ thống xác định nhóm máu và tìm kháng thể bất th | ZBO | 1 | Khoa không sử dụng, Đề xuất thanh lý |
| 49 | Nhiệt ẩm kế | CAI | 4 | Hỏng main board |
| 50 | Máy chiếu thử thị lực cho TT khám sức khỏe Model: | EA | 1 | Hỏng bộ phát nguồn sáng |
| 51 | Xe lăn đầu thấp KY 864LJ | CAI | 1 | Hư hỏng, cũ, không đạt tiêu chuẩn |
| 52 | Máy in Canon LBP 6230DN | CAI | 1 | Không sử dụng, bộ mực nạp giá cao |
| 53 | Máy Xquang Nha khoa Nomad Pro 2 | ZBO | 1 | Hỏng nguồn phát tia |
| 54 | Máy thở di động iVent 201 | EA | 1 | Hỏng cảm biến oxy, hãng ngưng sản xuất |
| 55 | Tấm chắn chì di động 1800*1200*40 mm | CAI | 1 | Không sử dụng |
| 56 | Cân trẻ sơ sinh có thước đo điện tử MB130, DLM | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 57 | Huyết áp Microlife A100 | CAI | 1 | Hỏng main board |
| 58 | Xe lăn đầu thấp KY 864LJ | CAI | 1 | Hư hỏng, cũ, không đạt tiêu chuẩn |
| 59 | Xe lăn đầu cao KY 607GCJ | CAI | 2 | Hư hỏng, cũ, không đạt tiêu chuẩn |
| 60 | Bàn khám sản JS-005-1 | EA | 1 | Hỏng khung bàn |
| 61 | Điện cực cắt hình vòng | CAI | 2 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 62 | Sợi cáp cao tần lưỡng cực, dài 3 m | CAI | 4 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 63 | Kềm sinh thiết dạ dày: FB-25K-1&160; đư | CAI | 1 | Hư hỏng do hao mòn sau thời gian dài sử dụng và hấp khử khuẩn nhiều lần, |
| 64 | Máy X-Quang nhũ ảnh KTS Senograph e Crystal | EA | 1 | Hỏng detector |
| 65 | Máy thở di động iVent 201 | EA | 1 | Hỏng cảm biến oxy, hãng ngưng sản xuất |
| 66 | Máy làm đá công nghiệp | CAI | 1 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 67 | Nhiệt ẩm kế | Cái | 3 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 68 | Nhiệt ẩm kế | Cái | 6 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 69 | Nhiệt ẩm kế Tanita | Cái | 1 | không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 70 | Nhiệt kế điện tử Terumo | Cái | 10 | Hết pin không thay được |
| 71 | Nhiệt kế điện tử Terumo | Cái | 10 | Hết pin không thay được |
| 72 | Nhiệt kế điện tử Sure temp plus | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 73 | Máy đo huyết áp điện tử Microlife A100 | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 74 | Máy đo huyết áp người lớn | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 75 | Máy đo huyết áp người lớn Riester | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 76 | Máy đo huyết áp cơ | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 77 | Huyết áp kế code 1350 exacta | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 78 | Máy đo huyết áp điện tử Microlife A100 | Cái | 1 | Máy không lên nguồn sau khi cắm điện/ thay pin mới, |
| 79 | Máy đo huyết áp điện tử Microlife A100 | Cái | 1 | Máy không lên nguồn sau khi cắm điện/ thay pin mới, |
| 80 | Máy đo huyết áp trẻ em | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 81 | Máy đo huyết áp người lớn | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 82 | Máy đo huyết áp người lớn | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 83 | Máy đo huyết áp điện tử Microlife A100 | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 84 | Máy đo huyết áp người lớn | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 85 | Huyết áp cơ size trung | Cái | 1 | Không đạt chất lượng sau khi hiệu chuẩn, |
| 86 | Ống nghe Littman cho người lớn | Cái | 1 | Hỏng màng nghe |
| 87 | Ống nghe Littman cho người lớn | Cái | 1 | Hỏng màng nghe |
| 88 | Ống nghe Littman cho người lớn | Cái | 1 | Hỏng màng nghe |
| 89 | Ống nghe Littman cho người lớn | Cái | 1 | Ống nghe màu đen bị hỏng màn nghe |
| 90 | Ống nghe Littman cho người lớn | Cái | 1 | Ống nghe màu đen bị hỏng màn nghe và gãy cầu nối giữa 2 ống nghe, |
| 91 | Máy tiệt trùng bình sữa | Cái | 1 | Máy bị chảy nước không sửa được, |
| 92 | Sợi cáp cao tầng lưỡng cực | Cái | 1 | Bị đứt dây điện bên trong không sửa được, |
| 93 | Máy hút sữa | Cái | 1 | Máy hư không hút được sữa |
| 94 | Dụng cụ vắt sữa | Cái | 1 | Máy hư không hút được sữa |
| 95 | Máy hâm sữa có khoang tiệt trùng Fatz | Cái | 1 | Đã hỏng không hoạt động được, |
| 96 | Giá đựng Composite | Cái | 1 | Cũ, lem vết keo mất thẩm mỹ, |
| 97 | Máy cạo vôi siêu âm rời Cavitron Bobcat | Cái | 1 | Đã hỏng không hoạt động được, |
| 98 | Thùng rác inox có bánh xe | Cái | 1 | Rỉ sét bánh xe không đảm bảo KSNK khu vực phòng mổ, |
| 99 | Tấm vận chuyển bằng nhựa full size 72*22 cm | Cái | 1 | Bị gãy góc không phục hồi được, |
| 100 | Cây nước nóng lạnh KG34F | cái | 1 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 101 | Cây nước nóng lạnh KG34F | cái | 1 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 102 | Ghế xoay, tực mút bọ | cái | 2 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 103 | Xe chở hàng lưới quây | cái | 1 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 104 | Camera Hikvision DS-2CD2121GO-I | cái | 10 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 105 | Camera quan sát DS-2CD2121GO-I | cái | 7 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 106 | Tivi Led LG 32LF630 | cái | 1 | Tài sản sử dụng lâu ngày hư hỏng không thể sửa chữa |
| 107 | Xe cứu thương Grand Pix hãng Man | cái | 1 | nhận từ giải đua F1 năm 2020, hiện đang không có nhu cầu sử dụng, Xe chỉ được hoạt động trên tuyến giao thông công cộng khi có sự cho phép bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, không thể tự do. |
2. Giá khởi điểm: 275.000.000 đồng (hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng).
Giá bao gồm Thuế giá trị gia tăng (VAT) và toàn bộ chi phí tháo dỡ, di dời ra khỏi Bệnh viện
3. Hình thức chào giá:
4. Tiền đặt cọc: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
· Chuyển khoản về tài khoản sau
Ngân hàng: NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM (TECHCOMBANK)
Tên tài khoản: VINMEC NHA TRANG
Số TK: 19039957198036 (VND)
· Nội dung: [Tên công ty/cá nhân] – Đặt cọc chào giá thanh lý TS
5. Hồ sơ chào giá bao gồm:
· Bản Scan Thư chào giá cạnh tranh (theo mẫu đính kèm) có đóng dấu pháp nhân (đối với tổ chức)
· Bản Scan Căn cước công dân (đối với cá nhân).
· Bản Scan Giấy Đăng ký kinh doanh và CCCD của người đại diện pháp luật (đối với tổ chức).
6. Thời gian nộp hồ sơ & tiền đặt cọc:
Hạn cuối nhận hồ sơ và tiền đặt cọc: Trước 16h00 ngày 20/05/2026
(Lưu ý: Hồ sơ không có đặt cọc hợp lệ sẽ bị loại).
7. Địa chỉ nộp hồ sơ:
Hồ sơ gửi về email duy nhất: v.phuongdtn@vinmec.com + v.diepttn1@vinmec.com
Tiêu đề thư ghi rõ: “Thư tham gia chào giá mua thanh lý TS”
8. Địa chỉ xem hàng:
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Nha Trang – số 42A đường Trần Phú, Tổ dân phố Tây Sơn, P Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Người liên hệ: Bà Đặng Thị Như Phượng 0356003284
Vui lòng xem trong giờ hành chính từ Thứ Hai đến Thứ Sáu.
9. Thời gian công bố kết quả trúng thầu:
Hội đồng thanh lý tài sản Công ty sẽ thông báo người/ đơn vị trúng thầu dự kiến vào ngày: 22/05/2026.
Người/ đơn vị trúng thầu là người/ đơn vị có giá chào cao nhất và trên giá khởi điểm.
Nếu có nhiều hồ sơ chào giá bằng nhau, ưu tiên hồ sơ nộp tiền đặt cọc trước.
10. Thủ tục sau khi trúng thầu:
Cá nhân, đơn vị trúng thầu phải hoàn tất thủ tục, nộp đủ tiền và chuyển tài sản đi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
Nếu sau 03 ngày làm việc kể từ khi Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Nha Trang thông báo trúng thầu mà người trúng thầu không liên hệ để thực hiện thủ tục mua hàng thì sẽ mất tiền đặt cọc và quyền mua tài sản.
Đối với các cá nhân, đơn vị đã đặt cọc và không trúng thầu: Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Nha Trang sẽ hoàn lại khoản cọc trong vòng 7 ngày làm việc.
Trân trọng thông báo!