Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng dự toán theo thiết kế cấu hình chi tiết cho dự án Mua sắm thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2025. Nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Hoàng Quân - Chuyên viên Phòng ĐHDA3 thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 - số điện thoại: 0901.080.007 - địa chỉ email: quantppt@gmail.com.
3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Yêu cầu gửi cả bản cứng (kèm USB) và bản mềm (qua email).
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng.
- Nhận qua email: bqldadtxd2@lamdong.gov.vn
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 07 giờ 30 phút, ngày 03 tháng 02 năm 2026 đến trước 17 giờ 30 phút, ngày 12 tháng 02 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá tối thiểu: 120 ngày kể từ ngày phát hành thư báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục hàng hoá và yêu cầu: Theo phụ lục đính kèm (nội dung liên quan đến việc cải tạo phòng đặt máy, vui lòng liên hệ thông tin tại mục 2 phần I văn bản này để được hướng dẫn).
2. Địa điểm cung cấp hàng hóa: Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận, đường Tôn Thất Bách, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng. Yêu cầu báo giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, bảo hiểm, bảo hành … và toàn bộ các loại thuế, phí liên quan.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng ≤ 120 ngày.
4. Dự kiến về các điều khoản thanh toán hợp đồng:
- Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng.
- Thanh toán:
+ Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng tối đa 30% giá trị hợp đồng.
+ Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.
5. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá:
- Bảng giá: Mẫu số 01.
- Bảng đáp ứng yêu cầu mời báo giá: Mẫu số 02.
- Bảng đáp ứng cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị báo giá so với yêu cầu mời chào giá (phụ lục 02 đính kèm).
- Tài liệu kỹ thuật có liên quan.
* Lưu ý: Các đơn vị báo giá cần cung cấp bảng đáp ứng kỹ thuật, tham chiếu kèm các tài liệu để chứng minh thiết bị chào giá đáp ứng với yêu cầu cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật theo yêu cầu mời chào giá hoặc đề xuất điều chỉnh tương đương hoặc tốt hơn. Các file mềm đáp ứng kỹ thuật cần được gửi vào email và đính kèm USB theo báo giá; đồng thời gửi các Hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện trong thời gian 12 tháng hoặc Quyết định trúng thầu trong 12 tháng.
Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng rất mong được sự quan tâm hợp tác của các đơn vị./.
Tải thông báo yêu cầu báo giá số: 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30/01/2026 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng tại đây
Tải hồ sơ bản vẽ thi công tại đây
MẪU SỐ 01: MẪU BÁO GIÁ
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)
Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số tỉnh Lâm Đồng, chúng tôi….[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] – Mã số thuế: …….
Báo giá cho các hàng hoá như sau:
| STT | Tên hàng hóa theo yêu cầu báo giá (2) | Ký, mã, nhãn hiệu, model, (nếu có) (3) | Mã HS (nếu có) (4) | Năm sản xuất(5) | Xuất xứ (6) | Số lượng (7) | Đơn vị tính | Đơn giá(8) (VND) | Chi phí cho các dịch vụ liên quan (9) | Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (10) | Thành tiền(11) (VND) | |
| 1 | Hàng hóa 1 | |||||||||||
| 2 | Hàng hóa 2 | |||||||||||
| … | … | |||||||||||
1. Giá trên đã bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, bảo hiểm, bảo hành … và toàn bộ các loại thuế, phí liên quan theo quy định của pháp luật;
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: (tối thiểu) 120 ngày kể từ ngày… tháng … năm 2026;
3. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị của các trangthiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
4. Thông tin liên hệ của đơn vị báo giá: [ghi rõ thông tin người phụ trách làm báo giá]
….., ngày…. tháng….năm….
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này.
(2) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
(3) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
(4) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế (nếu có)
(5), (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
(7) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
(8) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
(9) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
(10) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
(11) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
(12) Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
| MẪU SỐ 02 (Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026) BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT (Kèm theo Báo giá số .... ngày …. tháng …..năm 2024) | |||||
| Tên công ty: | |||||
| STT | Danh mục | Yêu cầu mời chào giá | Đáp ứng chào giá | Tài liệu tham chiếu (2) | |
| Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hang sản xuất ) | Thông số kỹ thuật (1) | ||||
| 1 | Hàng hóa 1 | …….. | |||
| 2 | Hàng hóa 2 | …….. | |||
| …….. | …….. | …….. | |||
| (1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá | |||||
| (2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá | |||||
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC THIẾT BỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ
DỰ ÁN: MUA SẮM THIẾT BỊ Y TẾ CỦA BỆNH VIỆN
ĐA KHOA TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật |
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát (có cải tạo phòng đặt máy) | Máy | 02 | Phụ lục 02 đính kèm |
| 2 | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (có cải tạo phòng đặt máy) | Hệ thống | 02 | |
| 3 | Máy thở | Máy | 10 | |
| 4 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 14 | |
| 4.1 | Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số | Máy | 10 | |
| 4.2 | Máy theo dõi bệnh nhân 9 thông số (Đo Bis, độ dãn cơ) | Máy | 04 | |
| 5 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 02 | |
| 6 | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 01 | |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 7 | Máy hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít) | Máy | 01 | Phụ lục 02 đính kèm |
| 8 | Máy tán sỏi niệu ngoài cơ thể (có cải tạo phòng đặt máy) | Bộ | 01 | |
| Tổng cộng: 08 danh mục | ||||
PHỤ LỤC 02
YÊU CẦU CẤU HÌNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
DỰ ÁN: MUA SẮM THIẾT BỊ Y TẾ CỦA BỆNH VIỆN
ĐA KHOA TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)
1. Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát (số lượng: 02 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 75% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát kèm phụ kiện bao gồm: | |
| 1 | Tủ điều khiển phát tia X-quang cao tần: 01 Bộ |
| 2 | Bảng điều khiển/Màn hình hiển thị cài đặt thông số: 01 Bộ |
| 3 | Bóng X-quang: 01 Bộ |
| 4 | Giá đỡ bóng gắn sàn: 01 Bộ |
| 5 | Giá chụp phổi: 01 Bộ |
| 6 | Bàn chụp X-quang: 01 Bộ |
| 7 | Bộ chuẩn trực chùm tia: 01 Bộ |
| 8 | Bộ giao tiếp đồng bộ: 01 Bộ |
| 9 | Tấm thu nhận ảnh phẳng loại ≥ 14x17 inch: 02 Tấm |
| 10 | Phần mềm điều khiển, thu nhận và xử lý hình ảnh: 01 Bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện và thiết bị hỗ trợ chính hãng kèm theo máy: 01 Bộ |
| 12 | Gói phụ kiện hàng thông dụng: |
| Áo, giáp cổ chì: 01 Bộ | |
| Bộ máy tính trạm để cài phần mềm điều khiển: 01 Bộ | |
| Bộ lưu điện ≥ 2kVA online: 01 Bộ | |
| Bàn, ghế sử dụng để đặt bộ máy tính trạm: 01 Bộ | |
| 13 | Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng X quang tối thiểu gồm: 01 gói |
| 13.1 | Phòng X-quang số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.3m x 4m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3,0 m, có ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy X-quang công suất ≥ 2HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| 13.2 | Phòng X-quang số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2m x 3.9m, ốp chì 4 vách đến độ cao 2500mm, có cần ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy X-quang công suất ≥ 2HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| 14 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 Bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Tủ phát tia X-quang |
| Dải điện áp: ≤ 40 đến ≥ 150kV | |
| Công suất: ≥ 50 kW | |
| Dòng chụp: ≤10 đến ≥ 630mA | |
| Thời gian phát tia tối đa: ≤ 10 giây | |
| 2 | Bóng X-quang |
| Điện áp chụp tối đa: ≥ 150kV | |
| Khả năng chịu nhiệt của Anode: ≥ 200kHU | |
| Tốc độ tản nhiệt tối đa của Anode: ≥ 900HU/giây | |
| Kích thước tiêu điểm: ≤ 0.6mm (nhỏ)/ ≤ 1.2mm (lớn) | |
| Góc của Anode: ≤ 12 độ | |
| 3 | Giá đỡ bóng gắn sàn |
| Khoảng di chuyển đứng: ≥ 1300mm | |
| Khoảng di chuyển dọc: ≥ 1800mm | |
| Khoảng di chuyển ngang: ≥ 200mm | |
| Xoay quanh trục dọc: ≥ 300 độ | |
| Xoay quanh trục đứng: ≥ 180 độ | |
| Điều khiển bằng tay, có phanh từ | |
| 4 | Giá chụp phổi |
| Khoảng dịch chuyển theo chiều dọc: ≥ 1200 mm | |
| Điều khiển bằng tay, có phanh từ | |
| Khoảng cách từ mặt trước khối bucky và phim: ≤ 48mm | |
| Lọc tia: ≤ 2 mmAl | |
| 5 | Bàn chụp X-quang |
| Kích thước mặt bàn: ≥ 755 x ≥ 2100mm | |
| Di chuyển dọc: ≥ 900mm | |
| Di chuyển hai bên: ±≥ 120mm | |
| Có khóa từ | |
| Khoảng cách giữa mặt bàn và sàn nhà: ≤ 700mm | |
| Tải trọng tối đa: ≥ 155 kg | |
| 6 | Bộ chuẩn trực chùm tia |
| Điện áp chụp tối đa: ≥ 150kV | |
| Trường phát tia: hình chữ nhật, kích thước tối đa: ≥ 43x43cm tại SID 100cm | |
| Độ sáng tối đa: ≥ 160lx tại SID 100cm | |
| Độ chính xác: ≤ 2% của SID | |
| Loại đèn LED, tự tắt sau ≥ 30 giây | |
| Mức lọc tia: ≤ 2.5mmAl | |
| Xoay bộ chuẩn trực: ≥ 90 độ | |
| 7 | Tấm thu nhận hình ảnh mặt phẳng |
| Chất liệu phát sáng: CsI hoặc tương đương | |
| Kích thước điểm ảnh: ≤ 125 micron | |
| Số lượng điểm ảnh: ≥ 2800 x 3400 | |
| Chịu tải bề mặt: ≥ 300 kg | |
| Đạt chuẩn chống nước, chống bụi | |
| DQE: ≥ 65% (0 chu trình/mm) | |
| Thời gian sạc đầy pin: ≤ 3 giờ | |
| Truyền dữ liệu: Có dây và không dây | |
| 8 | Phần mềm thu nhận và xử lý hình ảnh |
| Điều khiển, thu nhận và xử lý ảnh | |
| Có chức năng điều chỉnh các cài đặt | |
| Bộ công cụ xử lý ảnh | |
| Bộ công cụ in ảnh, xuất ảnh và lưu trữ chuẩn DICOM | |
| Có phần mềm lưới lọc tia ảo | |
| Nối hình: ≥ 3 hình ảnh kết hợp thành một hình ghép | |
| 9 | Trạm xử lý ảnh (Bộ máy tính) |
| Loại: máy tính trạm (workstation) | |
| Bộ xử lý: Intel Core i7 hoặc tương đương | |
| RAM: ≥ 32 GB | |
| SSD: ≥ 1TB | |
| Màn hình LCD ≥27 inch | |
| Phụ kiện: Chuột, bàn phím, dây nguồn và các phụ kiện khác: 01 bộ | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
| 8 | Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư. |
2. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay
2.1. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (Cấu hình 1, số lượng: 01 hệ thống)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ hệ thống máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay và thiết bị phụ trợ bao gồm: | |
| A | Máy chính: |
| 1 | Khoang máy (Gantry): 01 bộ |
| 2 | Bóng X-quang: 01 bộ |
| 3 | Bộ đầu thu (Detector): 01 bộ |
| 4 | Bộ phát cao thế: 01 bộ |
| 5 | Bàn bệnh nhân: 01 bộ |
| 6 | Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh: 01 bộ |
| 7 | Bộ phần mềm/chức năng chụp và xử lý ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| B | Thiết bị phụ kiện tối thiểu có: |
| 1 | Bộ bàn ghế cho nhân viên vận hành máy: 02 bộ |
| 2 | Áo, giáp cổ chì: 02 Bộ |
| 3 | Đèn cảnh báo tia X gắn trước cửa phòng: 01 bộ |
| 4 | Màn hình và camera quan sát bệnh nhân: 01 bộ |
| 5 | Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng: 01 bộ |
| 6 | UPS online ≥ 2KVA cho máy tính chủ: 01 bộ |
| 7 | UPS online ≥ 2KVA cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| 8 | Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| 9 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| C | Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng CT tối thiểu gồm: |
| 1 | Phòng CT số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.6 x 5.8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| 2 | Phòng CT số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2 x 6.4m, Ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Khoang máy |
| Đường kính khoang máy: ≥ 70 cm | |
| Tốc độ quay nhanh nhất/1 vòng quay: ≤ 0.75 giây | |
| Nghiêng khoang máy cơ học hoặc kỹ thuật số ± ≥ 30 độ | |
| Trường quan sát tối đa (FOV): ≥ 50 cm | |
| 2 | Bóng X-quang |
| Độ trữ nhiệt vật lý của anode: ≥ 5 MHU | |
| Tốc độ tản nhiệt tối đa của anode: ≥ 745 kHU/phút | |
| Cường độ dòng điện qua bóng tối đa: ≥ 300mA | |
| Thời gian phát tia liên tục ở chế độ chụp xoắn ốc tối đa: ≥ 100 giây | |
| Kích thước tiêu điểm: | |
| + Tiêu điểm nhỏ: ≤ 0,7 x ≤ 0,9 mm | |
| + Tiêu điểm lớn: ≤ 1,4 x ≤ 1,4 mm | |
| 3 | Bộ đầu thu (Detector) |
| Số dãy đầu thu vật lý ≥ 16 dãy | |
| Số lát cắt tái tạo tối đa/vòng quay: ≥ 32 lát cắt | |
| Tổng số chấn tử: ≥ 22000 chấn tử | |
| Độ dày 1 lát cắt mỏng nhất: ≤ 0,625 mm | |
| Độ phân giải không gian (MTF 0% hoặc MTF 2%): ≥ 14.5 lр/сm | |
| Loại đầu thu: Đầu thu trạng thái rắn hoặc tương đương | |
| 4 | Tủ phát cao thế |
| Công suất: ≥ 48 kW | |
| Dải điện áp: ≤ 80 kV đến ≥ 135kV | |
| 5 | Bàn bệnh nhân |
| Trường quét tối đa của bàn: ≥ 1550 mm | |
| Phạm vi dịch chuyển lên xuống: ≤ 500 đến ≥ 900 mm | |
| Tốc độ di chuyển mặt bàn tối đa: ≥ 100 mm/s | |
| Tải trọng tối đa: ≥ 220 kg | |
| 6 | Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh |
| CPU: Xeon hoặc tốt hơn | |
| RAM: ≥ 32 GB | |
| Màn hình: loại LCD hoặc tương đương: ≥ 19 inch | |
| Độ phân giải màn hình: ≥ 1280 x 1024 pixel | |
| Dung lượng ổ cứng: ≥ 480 GB | |
| 7 | Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu |
| CPU: Xeon hoặc tốt hơn | |
| RAM: ≥ 16 GB | |
| Màn hình: loại LCD, chuẩn y tế hoặc tốt hơn: ≥ 21,5 inch | |
| Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixel | |
| Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB | |
| 8 | Bộ phần mềm/chức năng chụp tối thiểu |
| Phần mềm chụp bao gồm các chế độ chụp: khảo sát, tuần tự, xoắn ốc, dynamic | |
| Xử lý hình ảnh: | |
| + Tốc độ tái tạo ảnh: ≥ 15 ảnh/ giây | |
| + Ma trận tái tạo: ≥ 512 x 512 pixel | |
| Các công cụ đánh giá: đo khoảng cách, đo diện tích, đo thể tích khối, đo góc lệch | |
| Tính năng hỗ trợ gửi thông tin thực hiện thăm khám tới hệ thống RIS/HIS của bệnh viện. | |
| 8.1 | Phần mềm/ chức năng chụp cấp cứu |
| 8.2 | Phần mềm/ chức năng chụp cho trẻ nhỏ |
| 8.3 | Phần mềm/ chức năng giảm xảo ảnh do kim loại |
| 8.4 | Phần mềm/ chức năng ghi hình chuẩn DICOM ra CD/DVD |
| 8.5 | Phần mềm/ chức năng giảm liều tia trong quá trình quét |
| 8.6 | Phần mềm/ chức năng tái tạo hình ảnh lặp trên dữ liệu thô giảm liều tia |
| 8.7 | Phần mềm/ chức năng tái tạo và xử lý ảnh 3D |
| 8.8 | Phần mềm/chức năng báo cáo liều tia |
| 8.9 | Phần mềm phân tích và hiển thị ảnh |
| Phân tích ảnh | |
| + Chức năng tái tạo định dạng ảnh đa mặt phẳng. | |
| + Chức năng MIP. | |
| + Chức năng MinIP. | |
| Hiển thị ảnh | |
| + Thay đổi giá trị cửa sổ, phóng to/ nhỏ, di chuyển ảnh | |
| 9 | Phần mềm/ chức năng xử lý ảnh chuyên sâu, tối thiểu có: |
| 9.1 | Phần mềm hiển thị, quan sát hình ảnh 2D |
| 9.2 | Phần mềm tái tạo, phân tích hình ảnh 3D |
| 9.3 | Phần mềm phân tích mạch máu cơ bản |
| 9.4 | Phần mềm phân tích xóa nền mạch máu não |
| 9.5 | Phần mềm tái tạo và quan sát ảnh theo một hướng bất kì |
| 9.6 | Phần mềm thăm khám phân tích nốt phổi |
| 10 | Các thiết bị phụ trợ tối thiểu |
| 10.1 | Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng |
| Tốc độ tiêm: Từ ≤ 0,1 đến ≥10,0 ml/giây | |
| Giới hạn áp suất: tối đa ≥ 300 psi | |
| Thể tích tiêm tối đa ≥ 190ml | |
| 10.2 | Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm điều khiển) |
| Công suất ≥ 2 kVA | |
| 10.3 | Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu) |
| Công suất ≥ 2 kVA | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
| 8 | Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư. |
2.2. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (Cấu hình 2, số lượng: 01 hệ thống)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ hệ thống máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay và thiết bị phụ trợ bao gồm: | |
| A | Máy chính: |
| 1 | Khoang máy (Gantry): 01 bộ |
| 2 | Bóng X-quang: 01 bộ |
| 3 | Bộ đầu thu (Detector): 01 bộ |
| 4 | Bộ phát cao thế: 01 bộ |
| 5 | Bàn bệnh nhân: 01 bộ |
| 6 | Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh: 01 bộ |
| 7 | Bộ phần mềm/chức năng chụp và xử lý ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| B | Thiết bị phụ kiện tối thiểu có: |
| 1 | Bộ bàn ghế cho nhân viên vận hành máy: 02 bộ |
| 2 | Áo, giáp cổ chì: 02 Bộ |
| 3 | Đèn cảnh báo tia X gắn trước cửa phòng: 01 bộ |
| 4 | Màn hình và camera quan sát bệnh nhân: 01 bộ |
| 5 | Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng: 01 bộ |
| 6 | UPS online ≥ 2KVA cho máy tính chủ: 01 bộ |
| 7 | UPS online ≥ 2KVA cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| 8 | Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ |
| 9 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| C | Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng CT tối thiểu gồm: |
| 1 | Phòng CT số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.6 x 5.8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| 2 | Phòng CT số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2 x 6.4m, Ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái | |
| Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái | |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Khoang máy |
| Đường kính khoang máy: ≥ 70 cm | |
| Tốc độ quay nhanh nhất/1 vòng quay: ≤ 0.75 giây | |
| Nghiêng khoang máy cơ học hoặc kỹ thuật số ± ≥ 30 độ | |
| Trường quan sát tối đa (FOV): ≥ 50 cm | |
| 2 | Bóng X-quang |
| Độ trữ nhiệt vật lý của anode: ≥ 5 MHU | |
| Tốc độ tản nhiệt tối đa của anode: ≥ 745 kHU/phút | |
| Cường độ dòng điện qua bóng tối đa: ≥ 300mA | |
| Thời gian phát tia liên tục ở chế độ chụp xoắn ốc tối đa: ≥ 100 giây | |
| Kích thước tiêu điểm: | |
| + Tiêu điểm nhỏ: ≤ 0,7 x ≤ 0,9 mm | |
| + Tiêu điểm lớn: ≤ 1,4 x ≤ 1,4 mm | |
| 3 | Bộ đầu thu (Detector) |
| Số dãy đầu thu vật lý ≥ 32 dãy | |
| Tổng số chấn tử: ≥ 22000 chấn tử | |
| Độ dày 1 lát cắt mỏng nhất: ≤ 0,625 mm | |
| Độ phân giải không gian (MTF 0% hoặc MTF 2%): ≥ 14.5 lр/сm | |
| Loại đầu thu: Đầu thu trạng thái rắn hoặc tương đương | |
| 4 | Tủ phát cao thế |
| Công suất: ≥ 48 kW | |
| Dải điện áp: ≤ 80 kV đến ≥ 135kV | |
| 5 | Bàn bệnh nhân |
| Trường quét tối đa của bàn: ≥ 1550 mm | |
| Phạm vi dịch chuyển lên xuống: ≤ 500 đến ≥ 900 mm | |
| Tốc độ di chuyển mặt bàn tối đa: ≥ 100 mm/s | |
| Tải trọng tối đa: ≥ 220 kg | |
| 6 | Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh |
| CPU: Xeon hoặc tốt hơn | |
| RAM: ≥ 32 GB | |
| Màn hình: loại LCD hoặc tương đương: ≥ 19 inch | |
| Độ phân giải màn hình: ≥ 1280 x 1024 pixel | |
| Dung lượng ổ cứng: ≥ 480 GB | |
| 7 | Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu |
| CPU: Xeon hoặc tốt hơn | |
| RAM: ≥ 16 GB | |
| Màn hình: loại LCD, chuẩn y tế hoặc tốt hơn: ≥ 21,5 inch | |
| Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixel | |
| Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB | |
| 8 | Bộ phần mềm/chức năng chụp tối thiểu |
| Phần mềm chụp bao gồm các chế độ chụp: khảo sát, tuần tự, xoắn ốc, dynamic | |
| Xử lý hình ảnh: | |
| + Tốc độ tái tạo ảnh: ≥ 15 ảnh/ giây | |
| + Ma trận tái tạo: ≥ 512 x 512 pixel | |
| Các công cụ đánh giá: đo khoảng cách, đo diện tích, đo thể tích khối, đo góc lệch | |
| Tính năng hỗ trợ gửi thông tin thực hiện thăm khám tới hệ thống RIS/HIS của bệnh viện. | |
| 8.1 | Phần mềm/ chức năng chụp cấp cứu |
| 8.2 | Phần mềm/ chức năng chụp cho trẻ nhỏ |
| 8.3 | Phần mềm/ chức năng giảm xảo ảnh do kim loại |
| 8.4 | Phần mềm/ chức năng ghi hình chuẩn DICOM ra CD/DVD |
| 8.5 | Phần mềm/ chức năng giảm liều tia trong quá trình quét |
| 8.6 | Phần mềm/ chức năng tái tạo hình ảnh lặp trên dữ liệu thô giảm liều tia |
| 8.7 | Phần mềm/ chức năng tái tạo và xử lý ảnh 3D |
| 8.8 | Phần mềm/chức năng báo cáo liều tia |
| 8.9 | Phần mềm phân tích và hiển thị ảnh |
| Phân tích ảnh | |
| + Chức năng tái tạo định dạng ảnh đa mặt phẳng. | |
| + Chức năng MIP. | |
| + Chức năng MinIP. | |
| Hiển thị ảnh | |
| + Thay đổi giá trị cửa sổ, phóng to/ nhỏ, di chuyển ảnh | |
| 9 | Phần mềm/ chức năng xử lý ảnh chuyên sâu, tối thiểu có: |
| 9.1 | Phần mềm hiển thị, quan sát hình ảnh 2D |
| 9.2 | Phần mềm tái tạo, phân tích hình ảnh 3D |
| 9.3 | Phần mềm phân tích mạch máu cơ bản |
| 9.4 | Phần mềm phân tích xóa nền mạch máu não |
| 9.5 | Phần mềm tái tạo và quan sát ảnh theo một hướng bất kì |
| 9.6 | Phần mềm thăm khám phân tích nốt phổi |
| 10 | Các thiết bị phụ trợ tối thiểu |
| 10.1 | Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng |
| Tốc độ tiêm: Từ ≤ 0,1 đến ≥10,0 ml/giây | |
| Giới hạn áp suất: tối đa ≥ 300 psi | |
| Thể tích tiêm tối đa ≥ 190ml | |
| 10.2 | Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm điều khiển) |
| Công suất ≥ 2 kVA | |
| 10.3 | Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu) |
| Công suất ≥ 2 kVA | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
| 8 | Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư. |
3. Máy thở (số lượng: 10 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 hoặc Liên minh châu Âu (EU) |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Máy thở kèm các phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm: | |
| 1 | Máy thở: 01 máy |
| 2 | Van thở ra, sử dụng nhiều lần, có thể hấp tiệt trùng: 02 cái |
| 3 | Cảm biến lưu lượng: 15 cái |
| 4 | Bộ dây khí nén/khí oxy: 01 bộ |
| 5 | Bộ dây thở người lớn sử dụng nhiều lần: 03 bộ |
| 6 | Bộ dây thở người trẻ em sử dụng nhiều lần: 03 bộ |
| 7 | Mặt nạ thở người lớn không xâm lấn: 03 bộ |
| 8 | Mặt nạ thở trẻ em không xâm lấn: 03 bộ |
| 9 | Phổi giả: 01 chiếc |
| 10 | Bộ làm ấm, làm ẩm sử dụng nhiều lần: 01 bộ |
| 11 | Xe đẩy đồng bộ chính hãng: 01 chiếc |
| 12 | Pin dự phòng: 01 bộ |
| 13 | Bộ phun khí dung: 01 bộ |
| 14 | Máy nén khí tích hợp: 01 cái |
| 15 | Thở Oxy dòng cao HFNC hoặc tương đương kèm phụ kiện: 01 bộ |
| 16 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| Mục đích sử dụng, nguyên lý hoạt động, công nghệ | |
| Được thiết kế hỗ trợ thông khí cho bệnh nhân từ Người lớn, Trẻ em (nhẹ nhất ≤ 5kg) | |
| Hỗ trợ dòng cấp cực đại lên đến ≥ 200 lít/ phút | |
| Có các chế độ thông khí xâm nhập, không xâm nhập và liệu pháp oxy dòng cao | |
| Chế độ thở oxy dòng cao (liệu pháp oxy) lên đến ≥ 60 lít/phút | |
| Tính năng về Chỉ tiêu kỹ thuật thể hiện chức năng của thiết bị | |
| Bộ khí dung | |
| Tích hợp bộ tạo khí dung trên máy. | |
| Điều khiển | |
| Màn hình cảm ứng ≥ 12 inch | |
| Hiển thị | |
| Có thể hiển thị các đồ thị Lưu lượng, thể tích, áp suất | |
| Có khả năng lưu trữ dữ liệu xu hướng | |
| Các chức năng an toàn | |
| Có tính năng tự động thiết lập giới hạn báo động. | |
| Pin dự phòng trong máy có thời gian hoạt động ≥ 45 phút | |
| Phần mềm ứng dụng, phần mềm điều khiển | |
| Có công cụ hỗ trợ thông khí bảo vệ phổi hoặc tương đương | |
| Có khả năng nâng cấp đo CO2 tích hợp trên máy thở | |
| Cài đặt giới hạn báo động | |
| + Thông khí phút thở ra cao/thấp | |
| + Nồng độ % Oxy hít vào cao/thấp | |
| + Nhịp thở cao hoặc nhịp thở tự nhiên cao | |
| + Thời gian theo dõi ngừng thở: từ ≤ 15 đến ≥ 45 giây | |
| Các chế độ thông khí | |
| Kiểm soát thể tích hoặc tương đương | |
| Kiểm soát áp lực hoặc tương đương | |
| Kiểm soát thể tích, điều hòa áp lực hoặc tương đương | |
| Bắt buộc ngắt quãng đồng thì theo thể tích hoặc tương đương | |
| Bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát thể tích, điều hòa áp lực hoặc tương đương | |
| Hỗ trợ áp lực hoặc tương đương | |
| Thông khí hai mức áp lực hoặc tương đương | |
| Thông khí xả áp đường thở hoặc tương đương | |
| Thở không xâm lấn NIV kiểm soát áp lực hoặc tương đương | |
| Thở không xâm lấn NIV hỗ trợ áp lực hoặc tương đương | |
| Cài đặt thông số | |
| Thể tích khí lưu thông: từ ≤ 20 mL đến ≥ 2000 mL | |
| Áp lực thở vào/hỗ trợ (trên PEEP): từ ≤ 1 đến ≥ 99 cmH2O | |
| Áp lực dương cuối kì thở ra (PEEP): từ 0 đến ≥ 50 cmH2O | |
| Nồng độ oxy thở vào (FiO2): từ ≤ 21% đến 100% | |
| Tần số thở: Từ ≤ 4 đến ≥ 80 nhịp/phút | |
| Thời gian thở vào: ≤ 0.2 đến ≥ 5 giây | |
| Thời gian ngưng thở vào tối đa (Tpause) ≥ 15 giây | |
| Trigger bệnh nhân: | |
| + Mức trigger lưu lượng: từ ≤ 1 đến ≥ 2 lít/phút | |
| + Trigger thở ra: ≤ 5 đến ≥ 70% lưu lượng đỉnh thở ra | |
| + Điều chỉnh được thời gian hoặc tốc độ tăng áp | |
| Các thông số theo dõi | |
| Thể tích khí lưu thông | |
| Thông khí phút | |
| Áp lực trung bình đường thở | |
| Áp lực đỉnh đường thở | |
| Áp lực bình nguyên | |
| Tần số thở | |
| Lưu lượng cuối kì thở ra | |
| Độ giãn nở phổi tĩnh | |
| Sức cản đường thở thì hít vào | |
| Chỉ số thở nhanh nông | |
| Hiển thị tỷ lệ thở vào/thở ra (I:E): ≤ 1:20 đến ≥ 4:1 | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 36 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
4. Máy theo dõi bệnh nhân
4.1. Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số (số lượng: 10 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc MDR hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Máy theo dõi bệnh nhân (7 thông số) kèm phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm: | |
| 1 | Máy chính: 01 máy |
| 2 | Bộ phụ kiện đo điện tim ECG: 01 bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện đo nhiệt độ sử dụng nhiều lần: 01 bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện đo SpO2: 01 bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện đo huyết áp không xâm lấn: 01 bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện đo huyết áp xâm lấn: 01 bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện đo EtCO2: 01 bộ |
| 8 | Giá treo tường hoặc xe đẩy: 01 cái |
| 9 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Tính năng chung |
| Theo dõi tối thiểu các thông số: ECG, SPO2, NiBP, nhiệt độ, nhịp thở, IBP, EtCO2 | |
| Có tính năng hỗ trợ phân tích loạn nhịp dựa trên nhiều đạo trình đồng thời hay phương pháp đa mẫu | |
| Bảo vệ: IPX1 hoặc tốt hơn | |
| 2 | Lưu trữ |
| Lưu trữ được dữ liệu xu hướng của bệnh nhân trong ≥ 48 giờ | |
| Có thể lưu trữ tối thiểu ≥ 300 ảnh chụp màn hình hoặc sự kiện báo động | |
| 3 | Hiển thị |
| Kiểu màn hình: màn hình cảm ứng hoặc cao cấp hơn | |
| Màn hình kích thước: ≥ 12 inches. | |
| Độ phân giải: ≥ 800 x 600 (dots hoặc pixels) | |
| Số dạng sóng hiển thị: ≥ 6 dạng sóng. | |
| 4 | Cảnh báo/Báo động |
| Có ≥ 4 cấp độ báo động | |
| Có thể tự động điều chỉnh giới hạn báo động | |
| Có chức năng tạm dừng báo động | |
| 5 | Kết nối |
| Có trang bị sẵn giao thức HL7 hoặc truyền dữ liệu qua hệ thống trung tâm để kết nối với bệnh án điện tử | |
| Có cổng truyền hình ảnh | |
| Dùng chung được khối đo nâng cấp hoặc cáp đo đa thông số với các máy theo dõi cùng hãng sản xuất | |
| 6 | Thông số đo: |
| 6.1 | ECG |
| Có thể lắp được: ≥ 3 điện cực | |
| Có ≥ 3 chế độ lọc nhiễu tín hiệu | |
| Dải đo nhịp tim: từ ≤ 15 đến ≥ 300 nhịp/phút | |
| Độ chính xác ± ≤ 2 nhịp/phút hoặc ± ≤ 2% | |
| Có thể phát hiện tối thiểu ≥ 15 loại loạn nhịp | |
| Dải phân tích ST: Từ ≤ -20 đến ≥ +20 mm hoặc ≤ -2mV đến ≥ +2mV | |
| Có khả năng phát hiện máy tạo nhịp | |
| 6.2 | Nhịp thở |
| Dải đo: Từ 0 đến ≥ 120 nhịp/phút | |
| Độ chính xác: ± ≤ 2 nhịp/phút | |
| 6.3 | SpO2 |
| Dải đo SpO2: ≤ 1 đến ≥ 100% | |
| Độ chính xác SpO2: ± ≤ 3% | |
| Nhịp mạch: | |
| - Dải đo nhịp mạch: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút | |
| - Độ chính xác nhịp mạch: ± ≤ 1 nhịp/phút hoặc ± ≤ 3% | |
| - Đo được chỉ số tưới máu PI | |
| 6.4 | Huyết áp không xâm lấn NIBP |
| Phương pháp đo: Dao động hoặc tương đương | |
| Chế độ đo có tối thiểu một trong các chế độ đo sau: Tự động/định kỳ, thủ công | |
| Dải đo: | |
| - Người lớn: từ ≤ 10 đến ≥ 270 mmHg | |
| - Trẻ em: từ ≤ 10 đến ≥ 180 mmHg | |
| - Sơ sinh: từ ≤ 10 đến ≥ 130 mmHg | |
| - Sai số trung bình NIBP: ± ≤ 5 mmHg | |
| 6.5 | Nhiệt độ |
| Hiển thị ≥ 2 kênh nhiệt độ | |
| Dải đo: ≤ 0 tới ≥ 45°C | |
| Độ chính xác: ± ≤ 0.2°C | |
| 6.6 | Huyết áp xâm lấn IBP |
| Đo được ≥ 2 kênh huyết áp xâm lấn | |
| Dải đo: từ ≤ -40 đến ≥ 300 mmHg | |
| Độ chính xác: ± ≤ 4% hoặc ± ≤ 4 mmHg | |
| Tính toán được chỉ số PPV | |
| 6.7 | EtCO2 |
| Đo được EtCO2 | |
| Dải đo CO2: Từ 0 đến ≥ 150 mmHg | |
| Độ chính xác CO2: ± ≤ 10% | |
| 7 | Pin sạc |
| Kiểu pin: Lithium-Ion hoặc Nickel-metal hydride hoặc tương đương | |
| Thời gian hoạt động: ≥ 90 phút | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
4.2. Máy theo dõi bệnh nhân 9 thông số (Đo Bis, độ giãn cơ) (số lượng: 04 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc MDR hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Máy theo dõi bệnh nhân (9 thông số có đo Bis, độ giãn cơ) kèm phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm: | |
| 1 | Máy chính: Máy theo dõi bệnh nhân: 01 cái |
| 2 | Các phụ kiện kèm theo: |
| Bộ phụ kiện đo điện tim ECG: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo nhiệt độ sử dụng nhiều lần: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo SpO2: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo huyết áp không xâm lấn: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo huyết áp xâm lấn: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo EtCO2: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo độ giãn cơ: 01 bộ | |
| Bộ phụ kiện đo độ mê sâu: 01 bộ | |
| Phần mềm/Module đo độ đau: 01 bộ | |
| Giá treo tường hoặc xe đẩy: 01 cái | |
| 3 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Tính năng chung: |
| Theo dõi tối thiểu các thông số: ECG, SPO2, NiBP, nhiệt độ, nhịp thở, IBP, EtCO2, Đo độ giãn cơ, Đo độ mê sâu, đo độ đau. | |
| Có tính năng hỗ trợ phân tích loạn nhịp dựa trên nhiều đạo trình đồng thời hay phương pháp đa mẫu | |
| Bảo vệ: IPX1 hoặc tốt hơn | |
| 2 | Lưu trữ: |
| Lưu trữ được dữ liệu xu hướng của bệnh nhân trong ≥ 48 giờ | |
| Có thể lưu trữ tối thiểu ≥ 300 ảnh chụp màn hình hoặc sự kiện báo động | |
| 3 | Hiển thị: |
| Kiểu màn hình: màn hình cảm ứng hoặc cao cấp hơn | |
| Màn hình kích thước: ≥ 15 inches | |
| Độ phân giải: ≥ 1024 x 768 (dots hoặc pixels) | |
| Số dạng sóng hiển thị: ≥ 6 dạng sóng. | |
| 4 | Cảnh báo/Báo động: |
| Có ≥ 4 cấp độ báo động | |
| Có thể tự động điều chỉnh giới hạn báo động | |
| Có chức năng tạm dừng báo động | |
| 5 | Kết nối: |
| Có trang bị sẵn giao thức HL7 hoặc truyền dữ liệu qua hệ thống trung tâm để kết nối với bệnh án điện tử | |
| Có cổng truyền hình ảnh | |
| Dùng chung được khối đo nâng cấp hoặc cáp đo đa thông số với các máy theo dõi cùng hãng sản xuất | |
| 6 | Thông số đo: |
| 6.1 | ECG |
| Có thể lắp được: ≥ 3 điện cực | |
| Có ≥ 3 chế độ lọc nhiễu tín hiệu | |
| Dải đo nhịp tim: từ ≤ 15 đến ≥ 300 nhịp/phút | |
| Độ chính xác ± ≤ 2 nhịp/phút hoặc ± ≤ 2% | |
| Có thể phát hiện tối thiểu ≥ 15 loại loạn nhịp | |
| Dải phân tích ST: Từ ≤ -20 đến ≥ +20 mm hoặc ≤ -2mV đến ≥ +2mV | |
| Có khả năng phát hiện máy tạo nhịp | |
| 6.2 | Nhịp thở |
| Dải đo: Từ 0 đến ≥ 120 nhịp/phút | |
| Độ chính xác: ± ≤ 2 nhịp/phút | |
| 6.3 | SpO2 |
| Dải đo SpO2: ≤ 1 đến ≥ 100% | |
| Độ chính xác SpO2: ± ≤ 3% | |
| Nhịp mạch: | |
| - Dải đo nhịp mạch: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút | |
| - Độ chính xác nhịp mạch: ± ≤ 1 nhịp/phút hoặc ± ≤ 3% | |
| - Đo được chỉ số tưới máu PI | |
| 6.4 | Huyết áp không xâm lấn NIBP |
| Phương pháp đo: Dao động hoặc tương đương | |
| Chế độ đo có tối thiểu một trong các chế độ đo sau: Tự động/định kỳ, thủ công | |
| Dải đo: | |
| - Người lớn: từ ≤ 10 đến ≥ 270 mmHg | |
| - Trẻ em: từ ≤ 10 đến ≥ 180 mmHg | |
| - Sơ sinh: từ ≤ 10 đến ≥ 130 mmHg | |
| - Sai số trung bình NIBP: ± ≤ 5 mmHg | |
| 6.5 | Nhiệt độ |
| Hiển thị ≥ 2 kênh nhiệt độ | |
| Dải đo: ≤ 0 tới ≥ 45°C | |
| Độ chính xác: ± ≤ 0.2°C | |
| 6.6 | Huyết áp xâm lấn IBP |
| Đo được ≥ 2 kênh huyết áp xâm lấn | |
| Dải đo: từ ≤ -40 đến ≥ 300 mmHg | |
| Độ chính xác: ± ≤ 4% hoặc ± ≤ 4 mmHg | |
| Tính toán được chỉ số PPV | |
| 6.7 | EtCO2 |
| Đo được EtCO2 | |
| Dải đo CO2: Từ 0 đến ≥ 150 mmHg | |
| Độ chính xác CO2: ± ≤ 10% | |
| 6.8 | Đo độ giãn cơ |
| Có ít nhất 4 chế độ kích thích: TOF, PTC, Twitch/TET, DBS | |
| Đầu ra kích thích | |
| Độ rộng xung: 200 hoặc 300 µs ±30% | |
| Dòng kích thích tối đa ≥ 60mA ±30% | |
| Điện áp đầu ra lớn nhất: 300 V (±10%) | |
| 6.9 | Đo độ mê sâu (Bis) |
| Chỉ số chất lượng tín hiệu (SQI)/Độ sâu gây mê ổn định (SEF) tối đa ≥ 95% | |
| Dải tần số: ≤ 0.25 - ≥ 100Hz | |
| Nhiễu: ≤ 0.3 µVrms | |
| 7 | Pin sạc |
| Kiểu pin: Lithium-Ion hoặc Nickel-metal hydride hoặc tương đương | |
| Thời gian hoạt động: ≥ 60 phút | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
5. Hệ thống phẫu thuật nội soi (số lượng: 02 hệ thống)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi tối thiểu bao gồm | |
| 1 | Máy chính + Bộ xử lý hình ảnh 4K: 01 bộ + Đầu camera 4K: 01 bộ + Nguồn sáng lạnh nội soi 4K: 01 bộ |
| 2 | Dây dẫn sáng: 01 chiếc |
| 3 | Màn hình 4K chuyên dụng: 01 chiếc |
| 4 | Máy bơm khí CO2 kèm phụ kiện: 01 bộ, tối thiểu bao gồm: + Máy chính: 01 cái + Dây bơm khí CO2, dùng nhiều lần: 01 chiếc + Phin lọc khí, dùng 1 lần ≥ 25 chiếc + Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tổng quát: 01 bộ |
| 6 | Máy cắt đốt nội soi: 01 bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS online ≥ 2 KVA: 01 bộ |
| 8 | Xe đẩy máy đồng bộ chính hãng: 01 cái |
| 9 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Bộ xử lý hình ảnh 4K |
| Có thể kết hợp với các công nghệ nội soi ống cứng, ống mềm và công nghệ 4K vào trong một hệ thống | |
| Có công nghệ quan sát giúp phân biệt tổ chức mô: ≥ 4 chế độ | |
| Chế độ cận hồng ngoại (NIR/ICG) cho hình ảnh huỳnh quang | |
| Có khả năng nâng cấp phần mềm | |
| Tích hợp bộ lưu trữ dữ liệu thông qua cổng USB | |
| Chụp ảnh và lưu được video | |
| Tự động điều chỉnh cường độ sáng của nguồn sáng thông qua cáp kết nối hoặc kết nối dialog khi kết hợp với nguồn sáng phù hợp | |
| Phóng đại điện tử: ≥ 2x | |
| Có thể xoay ảnh 180°, lật ảnh theo chiều dọc và ngang hoặc Có thể lật ảnh (ảnh phản chiếu - mirror image) theo 3 trục | |
| Có thể lưu trữ ≥ 20 cài đặt trước và ≥ 50 dữ liệu bệnh nhân độc lập hoặc Có thể cài đặt và lưu trữ cấu hình ≥ 5 hồ sơ | |
| Độ phân giải lớn nhất ≥ 3840 x 2160 pixel | |
| Cổng kết nối tối thiểu có: 12G-SDI, DVI, DisplayPort hoặc HDMI | |
| Có các chế độ tăng cường hình ảnh | |
| Có tính năng hiển thị hình ảnh PIP (Picture-in-Picture), lật, xoay hình | |
| 2 | Đầu Camera 4K |
| Đầu camera kỹ thuật số, cho ánh sáng trắng và ứng dụng ánh sáng cận hồng ngoại (NIR), phát huỳnh quang (ICG) | |
| Độ phân giải: tối thiểu 4K ( ≥ 3840 x 2160 pixel) | |
| Sử dụng cảm biến CMOS | |
| Tiêu cự tối đa ≥ 19mm | |
| Phóng đại kỹ thuật số: Có | |
| Có ≥2 nút bấm trên camera có thể tự do gán chương trình | |
| Đầu camera có thể ngâm hoặc hấp tiệt trùng | |
| Tích hợp dây cáp camera dài ≥ 3m | |
| 3 | Nguồn sáng nội soi 4K |
| Nguồn sáng sử dụng cho nội soi ống cứng và nội soi ống mềm | |
| Sử dụng bóng LED | |
| Điều chỉnh cường độ sáng bằng tay: ≥ 10 bước hoặc điều chỉnh cường độ sáng qua màn hình cảm ứng hoặc tự động thông qua phần mềm | |
| Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15,000 giờ | |
| Nhiệt độ màu ≥ 5500K | |
| 4 | Dây dẫn sáng |
| Đường kính: ≥ 4.5 mm | |
| Chiều dài: ≥ 230 cm | |
| 5 | Màn hình 4K chuyên dụng |
| Màn hình LCD với tấm nền IPS hoặc tương đương | |
| Độ phân giải ≥ 3,840 x 2,160 pixels | |
| Màn hình có lớp chống lóa hoặc tương đương | |
| Kích thước màn hình ≥ 31 inch | |
| Tỷ lệ khung hình: 16:9 | |
| Độ sáng ≥ 500 cd/m2 | |
| Độ tương phản ≥ 1000:1 | |
| Góc nhìn: ≥ 178°/178° | |
| Số lượng màu hiển thị: ≥ 1 tỷ màu | |
| Tín hiệu đầu vào tương thích tối thiểu với HDMI, DVI, 3G-SDI hoặc 12G-SDI | |
| Tín hiệu đầu ra tương thích tối thiểu với 12G-SDI hoặc DVI-D hoặc tương đương | |
| 6 | Máy bơm khí CO2 |
| Thiết bị ứng dụng được tối thiểu trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | |
| Màn hình hiển thị các thông số sau, ít nhất gồm: + Chế độ bơm khí, + Áp lực bơm thực tế-cài đặt, + Lưu lượng bơm thực tế-cài đặt, + Lượng khí tiêu thụ | |
| Có chế độ bơm đặc biệt cho trẻ em với giới hạn áp lực tối đa ≤ 20 mmHg | |
| Có tính năng theo dõi áp lực ổ bụng trong quá trình bơm khí hoặc tương đương | |
| Có báo động khi xảy ra quá áp | |
| Tối thiểu 2 chế độ bơm khí | |
| Lưu lượng bơm tối đa ≥ 40 lít/phút | |
| Áp lực bơm tối đa ≥ 25 mmHg | |
| 7 | Máy cắt đốt nội soi |
| Đầy đủ chế độ đơn cực và lưỡng cực | |
| Màn hình cảm ứng hoặc tương đương | |
| - Chế độ đơn cực: | |
| +) Có ≥ 3 chế độ cắt | |
| +) Có ≥ 5 chế độ cầm máu | |
| - Chế độ lưỡng cực: | |
| +) Có ≥ 2 chế độ cắt | |
| +) Có ≥ 3 chế độ cầm máu | |
| 8 | Xe đẩy chuyên dụng |
| Tích hợp ≥ 06 ổ cắm điện | |
| Có 04 bánh xe | |
| Bánh xe có khóa hãm | |
| 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tổng quát: |
| Sai số kích thước cho phép ±10% | |
| 1 | Ống kính soi, hướng nhìn 30 độ, đường kính 10 mm, chiều dài làm việc 31 cm, có thể tiệt trùng được ở nhiệt độ cao bằng hơi nước, sử dụng thấu kính hình gậy, thị kính có bọc sa-phia chống xước. |
| 2 | Bộ trocar cỡ 11mm, chiều dài làm việc 10 - 11cm |
| 3 | Bộ trocar cỡ 5.5 - 6mm, chiều dài làm việc 9-11cm |
| 4 | Nắp cao su đầu trocar 11 mm |
| 5 | Nắp cao su đầu trocar 5.5 - 6 mm |
| 6 | Dụng cụ giảm 11/5 mm |
| 7 | Tay cầm bằng nhựa, không khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực |
| 8 | Tay cầm bằng nhựa, có khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực |
| 9 | Vỏ ngoài bằng kim loại, có bọc cách điện, có đầu nối khóa Luer để tưới rửa vệ sinh. Cỡ 5 mm, dài 33 cm |
| 10 | Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 12 - 14mm |
| 11 | Kẹp gắp và phẫu tích Kelly, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 21-22mm |
| 12 | Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 20-26mm |
| 13 | Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 20-24mm |
| 14 | Lưỡi kéo/kéo cong, hoạt động đôi, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, lưỡi có răng cưa, dài 17-20mm |
| 15 | Kẹp lưỡng cực, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, kèm vỏ ngoài và tay cầm |
| 16 | Điện cực cầm máu, đầu gập góc 90°, cỡ 5mm, chiều dài 33cm |
| 17 | Dụng cụ thăm dò tổ chức, có vạch chia cm, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
| 18 | Ống tưới hút, có van kèm, cỡ 5-5.5mm |
| 19 | Kìm kẹp kim, ngàm thẳng, cỡ 5mm, chiều dài 33cm |
| 20 | Kìm kẹp kim, ngàm cong trái, cỡ 5mm, chiều dài 33cm |
| 21 | Dây cao tần đơn cực, chiều dài 3 m |
| 22 | Dây cao tần lưỡng cực, chiều dài 3 m |
| 23 | Bàn chải vệ sinh dụng cụ, dùng để cọ rửa hàm của dụng cụ |
| 24 | Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi, có nắp đậy. Kích thước: (400 - 550) x (65 - 175) x (50 - 60) mm |
| 25 | Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ, có nắp, kích thước: (500 - 550) x (235 - 250) x (60 - 120) mm |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
6. Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) (số lượng: 01 hệ thống)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| 6 | Xuất xứ ống soi: Thuộc trong các quốc gia thuộc nhóm các nước G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) kèm phụ kiện tiêu chuẩn gồm tối thiểu: | |
| 1 | Bộ xử lý hình ảnh, bộ nguồn sáng 4K: 01 hệ thống |
| Phụ kiện tiêu chuẩn tối thiểu bao gồm: | |
| +Bàn phím: 01 cái | |
| +Nắp điều chỉnh cân bằng trắng: 01 cái | |
| +Cáp tín hiệu truyền hình ảnh: 01 cái | |
| +Bình nước: 01 cái | |
| 2 | Dây nội soi dạ dày ống mềm video phóng đại quang học: 01 bộ, tối thiểu bao gồm: |
| Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: | |
| +Van khí/ nước: 01 cái | |
| +Van hút: 01 cái | |
| +Nắp đậy kênh sinh thiết sử dụng nhiều lần: 10 cái | |
| +Bộ dụng cụ vệ sinh bao gồm chổi và van vệ sinh : 01 bộ | |
| +Ngáng miệng: 01 cái | |
| +Hộp / vali đựng thiết bị: 01 cái | |
| 3 | Dây nội soi đại tràng ống mềm video phóng đại quang học: 01 bộ, tối thiểu bao gồm: |
| Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: | |
| +Van khí/ nước: 01 cái | |
| +Van hút: 01 cái | |
| +Nắp đậy kênh sinh thiết sử dụng nhiều lần: 10 cái | |
| +Bộ dụng cụ vệ sinh bao gồm chổi và van vệ sinh : 01 bộ | |
| +Hộp / vali đựng thiết bị: 01 cái | |
| 4 | Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa: 01 bộ, tối thiểu bao gồm: |
| Kìm sinh thiết dạ dày: 30 cái | |
| Kìm sinh thiết đại tràng: 30 cái | |
| Kẹp cầm máu: 20 cái | |
| Thòng lọng cắt polyp: 10 cái | |
| Kim chích cầm máu: 10 cái | |
| Rọ gắp dị vật: 10 cái | |
| 5 | Bộ phụ kiện hệ thống tối thiểu gồm: |
| Dụng cụ kiểm tra rò rỉ: 01 cái | |
| Máy hút dịch 2 bình và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ | |
| Màn hình chuyên dụng và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái | |
| Máy bơm tưới rửa và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ | |
| Máy bơm CO2 và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ | |
| Cung cấp bộ chuyển đổi DICOM đồng bộ chính hãng có thể tải worklist hoặc tương đương, truyền dữ liệu lên hệ thống PACS/HIS hoặc chức năng được tích hợp sẵn trong bộ xử lý: 01 bộ | |
| Cung cấp bộ ghi video hình ảnh y tế chuyên dụng tương thích với máy hoặc chức năng tích hợp sẵn trong bộ xử lý: 01 bộ | |
| Máy bơm khí và bột dùng cầm máu trong nội soi: 01 cái | |
| Máy tính, máy in trả kết quả: 01 bộ | |
| Xe đẩy hệ thống: 01 cái | |
| Bộ lưu điện ≥ 2kVA: 01 cái | |
| Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ | |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Bộ xử lý hình ảnh |
| Có chức năng nội soi nhuộm màu tăng cường hình ảnh hỗ trợ quan sát sự khác biệt các mao mạch, mạch máu và cấu trúc lớp niêm mạc | |
| Bộ xử lý tích hợp DICOM hỗ trợ tải Worklist và truyền dữ liệu lên hệ thống HIS/PACS bệnh viện hoặc cung cấp bộ chuyển đổi DICOM đồng bộ chính hãng tương thích với máy hỗ trợ chức năng tương đương | |
| Bộ xử lý tích hợp tính năng ghi video và hình ảnh hoặc cung cấp thiết bị ghi hình chuyên dụng cho y tế tương thích với máy hỗ trợ chức năng tương đương | |
| Điều chỉnh tông màu: ≥ 2 màu, mỗi màu có ≥ 10 bước | |
| Chức năng điều chỉnh độ tương phản: ≥ 3 chế độ | |
| Có tính năng tự động điều chỉnh độ sáng | |
| Ngõ ra tối thiểu có 12G-SDI (4K) | |
| Lưu trữ dữ liệu bệnh nhân: ≥ 50 bệnh nhân | |
| Hệ thống gồm ≥ 5 đèn LED | |
| 2 | Ống soi dạ dày thế hệ Video |
| Có độ phóng đại quang học ≥ 125x | |
| Dây soi có khả năng chống nước | |
| Trường nhìn cho tiêu cự: ≥ 140 độ | |
| Hướng quan sát: Nhìn thẳng | |
| Độ sâu của trường nhìn: ≤ 7-≥100 mm | |
| Đường kính ngoài đầu cuối ống soi: ≤ 11 mm | |
| Đường kính thân ống soi: ≤ 10 mm | |
| Có kênh tia nước phụ | |
| Đường kính kênh dụng cụ: ≥ 2.8 mm | |
| Góc uốn cong: ≥ 210 độ/ ≥ 90 độ/ ≥100 độ/ ≥ 100 độ ( Lên / xuống/ trái/ phải) | |
| Chiều dài làm việc: ≥ 1000 mm | |
| 3 | Ống soi đại tràng video |
| Có độ phóng đại quang học ≥ 135x | |
| Dây soi có khả năng chống nước | |
| Trường nhìn cho tiêu cự: ≥ 140 độ | |
| Hướng quan sát: Nhìn thẳng | |
| Độ sâu của trường nhìn: ≤ 7 - ≥100 mm | |
| Đường kính ngoài đầu cuối ống soi: ≤ 14 mm | |
| Đường kính thân ống soi: ≤ 14 mm | |
| Đường kính kênh dụng cụ: ≥ 3.7 mm | |
| Góc uốn cong:≥ 180 độ/ ≥ 180 độ/ ≥ 160 độ/ ≥ 160 độ) ( Lên / xuống/ trái/ phải) | |
| Chiều dài làm việc: ≥ 1300 mm | |
| Có kênh tia nước phụ | |
| 4 | Dụng cụ thử rò rỉ |
| Kiểm tra rò rỉ dây soi trước và sau khi sử dụng | |
| 5 | Màn hình y tế chuyên dụng |
| Kích thước: ≥ 27 inches, đèn nền LED | |
| Độ phân giải: ≥ 3840 x 2160 pixels | |
| Góc nhìn: ≥ 178/178 độ hoặc ≥ 89/89/89/89 độ | |
| 6 | Máy hút dịch |
| Motor: Bơm pittông không dầu, không cần bảo dưỡng. | |
| Lực hút chân không tối đa: ≥ (– 0.90 Bar / 90 kPa / 675 mmHg) | |
| Mức nhiễu ồn: ≤ 52 dBA. | |
| Chu kỳ hoạt động: Liên tục. | |
| Dung tích bình chứa: ≥ 2L có thể hấp được | |
| 7 | Hệ thống in trả kết quả bao gồm máy tính, máy in màu, phần mềm in trả kết quả |
| CPU: Core i5 thế hệ 10 trở lên | |
| RAM ≥ 8GB | |
| SSD ≥ 500 GB | |
| Có Card bắt hình tích hợp theo máy tính | |
| Màn hình ≥ 19 inch | |
| Độ phân giải: ≥ 1920x1080 điểm | |
| Bàn phím, chuột: Có | |
| Máy in màu: có ≥ 6 bình mực | |
| 8 | Xe đẩy cho hệ thống nội soi |
| Có giá treo màn hình, giá treo dây soi, khay đặt bàn phím, bánh có khóa | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
7. Máy hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít) (số lượng: 01 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc UKCA hoặc tương đương |
| 4 | Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam |
| 5 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 35°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% | |
| 6 | Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Nồi hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít) kèm phụ kiện bao gồm: | |
| 1 | Máy chính: 01 máy |
| 2 | Bộ sinh hơi/nồi hơi tích hợp: 01 bộ |
| 3 | Máy in nhiệt tích hợp: 01 Cái |
| 4 | Bộ dò không khí: 01 bộ |
| 5 | Xe đẩy vận chuyển: 02 cái |
| 6 | Giá dụng cụ theo xe đẩy: 02 cái |
| 7 | Khay lưới: 08 cái |
| 8 | Máy nén khí tương thích với công suất máy: 01 cái |
| 9 | Máy đọc chỉ thị sinh học nhanh: 01 cái |
| 10 | Chỉ thị hoá học: 100 cái |
| 11 | Chỉ thị sinh học: 60 cái |
| 12 | Túi đựng dụng cụ tiệt trùng khổ ≥ 300 mm: 02 Cuộn |
| 13 | Test Bowie Dick: 50 Cái |
| 14 | Máy in: 01 cái |
| 15 | Giấy in: 10 cuộn |
| 16 | Bộ xử lý nước R.O tương thích với công suất nồi hấp: 01 bộ |
| 17 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Tính năng kỹ thuật chung |
| Sử dụng để tiệt trùng các vật liệu, dụng cụ y tế ở nhiệt độ cao | |
| Là thiết bị tiệt trùng bằng hơi nước và sấy khô bằng chân không | |
| Công suất ≥ 8 STU | |
| Toàn bộ đường ống dẫn, van tiếp xúc với hơi trong quá trình hoạt động được làm bằng thép không gỉ | |
| 2 | Buồng hấp: |
| Nồi hấp tiệt trùng hình khối chữ nhật | |
| Cấu trúc vật liệu thép không gỉ 316 L hoặc tương đương | |
| Gioăng cửa làm bằng Silicon hoặc tương đương | |
| Có cảm biến/đồng hồ đo áp suất buồng ngoài (Jacket) | |
| 3 | Kết cấu khung máy |
| Khung máy làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương | |
| Có lớp cách nhiệt bằng xốp hoặc sợi khoáng | |
| 4 | Hệ thống cửa: |
| Loại: ≥ 02 cửa, trượt dọc | |
| Vật liệu: làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương | |
| 5 | Điều khiển: |
| Dùng bộ điều khiển PLC hoặc vi xử lý hoặc tương đương | |
| Màn hình hiển thị: loại cảm ứng | |
| Kích thước màn hình phía trước ≥ 10 inches. Kích thước màn hình phía sau ≥ 7 inches | |
| Van điều khiển hơi: van khí nén hoặc tương đương | |
| Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho thiết bị điện như: DIN EN 61010-1 hoặc tương đương | |
| Màn hình thiết bị có thể hiển thị các thông tin như: | |
| + Hiển thị nhiệt độ, áp lực buồng tiệt trùng | |
| + Hiển thị thời gian còn lại | |
| + Áp lực vỏ buồng tiệt trùng | |
| Kết nối, tính năng khác | |
| Có tối thiểu các giao thức kết nối: Ethernet và USB | |
| Có chế độ tiết kiệm năng lượng | |
| 6 | Bơm hút chân không: |
| Hoạt động theo nguyên lý tuần hoàn hoặc tương đương | |
| Sấy khô chân không | |
| 7 | Bộ sinh hơi |
| Bộ sinh hơi tích hợp bên trong máy | |
| Công suất ≥ 45 kW | |
| Nồi hơi có chế độ xả đáy tự động | |
| 8 | Tiệt khuẩn và các chương trình hoạt động |
| Chương trình cài đặt sẵn: | |
| + Chương trình tiêu chuẩn 134°C | |
| + Chương trình tiêu chuẩn 121°C | |
| + Chương trình kiểm tra Bowie – Dick. Kiểm tra độ xâm nhập hơi nước với các gói thử nghiệm, đóng gói | |
| + Chương trình với tính năng sấy khô ở cuối chương trình | |
| + Chương trình kiểm tra chân không | |
| 9 | Tính năng an toàn: |
| Van an toàn cho nồi hơi và buồng hấp: Có | |
| Kiểm soát mức nước trong nồi hơi: Có | |
| Công tắc dừng khẩn cấp: Có | |
| 10 | Cảnh báo |
| Hệ thống cảnh báo tối thiểu có bằng hình ảnh, đèn báo động | |
| Cánh bảo khi xảy ra tối thiểu các trường hợp: | |
| Quá nhiệt độ | |
| Quá áp suất | |
| Cửa mở | |
| Mức nước không phù hợp | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
8. Máy tán sỏi niệu ngoài cơ thể (số lượng: 01 máy)
| STT | NỘI DUNG YÊU CẦU |
| I | YÊU CẦU CHUNG |
| 1 | Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100% |
| 2 | Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 |
| 3 | Nguồn điện: Nguồn 1 pha, sử dụng điện áp phù hợp tại Việt Nam |
| 4 | Môi trường hoạt động: |
| + Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C | |
| + Độ ẩm tối đa: ≥ 60% | |
| II | YÊU CẦU CẤU HÌNH |
| Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể tối thiểu bao gồm: | |
| 1 | Máy tán sỏi ngoài cơ thể bao gồm: |
| Máy chính và Giường điều trị: 01 máy | |
| Tủ điện - Tích hợp hệ thống xử lý nước: 01 Cái | |
| Bàn điều khiển: 01 cái | |
| Bàn điều khiển cạnh giường: 01 cái | |
| Bộ phát sóng xung kích: 01 bộ | |
| Hệ thống định vị tự động bằng siêu âm gồm: Hệ thống xử lý hình ảnh, dữ liệu đồng bộ chính hãng (Màn hình LCD ≥19 inch, Máy vi tính, máy in, phần mềm định vị tự động siêu âm): 01 hệ thống | |
| Hệ thống định vị bằng X-Quang: 01 hệ thống | |
| Bóng phát tia X-quang cao tần: 01 cái | |
| Máy ảnh tích hợp công nghệ cảm biến: 01 cái | |
| Bộ tăng cường hình ảnh: 01 bộ | |
| Bộ xử lý hình ảnh, dữ liệu: 01 bộ | |
| Bộ liên lạc (Loa + Micro): 01 bộ | |
| Hộp dụng cụ: 01 hộp | |
| 2 | Ống soi cứng niệu quản kỹ thuật số 9,5 Fr: 01 cái |
| 3 | Máy siêu âm (đi kèm) tối thiểu gồm: |
| Máy chính: 01 máy | |
| Màn hình: 01 cái | |
| Đầu dò: 01 cái | |
| Gel: 01 cái | |
| 4 | Vật tư tiêu hao tối thiểu có: |
| Bình điện dung: 05 cái | |
| Đĩa điện từ: 05 cái | |
| Thấu kính bảo hộ: 05 cái | |
| Túi nước/bóng cao su: 05 cái | |
| 5 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ |
| 6 | Gói cải tạo phòng lắp đặt: 01 gói |
| 7 | Vật tư cung cấp phòng tán sỏi tối thiểu gồm: |
| Phòng tán sỏi diện tích ≥ 4m x 8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có ốp chì sàn + chì trần | |
| Đèn báo tia X: 02 cái | |
| Áo, giáp cổ chì: 05 Bộ | |
| Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái | |
| Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ | |
| Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói | |
| Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm | |
| Điều hòa công suất ≥ 1.5 HP : 01 cái | |
| Điều hòa công suất ≥ 1 HP : 01 cái | |
| III | YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Máy tán sỏi ngoài cơ thể bao gồm: |
| 1.1 | Máy chính |
| Công suất máy: ≥ 3.5 kW | |
| Cánh tay C-arm lớn qua phải qua trái: ≥ 30 độ | |
| Giường điều trị: | |
| Chuyển động trước và sau của giường: ≥150 mm | |
| Chuyển động trái và phải của giường: ≥ 100 mm | |
| Chuyển động nâng và hạ giường: ≥200mm | |
| Hệ thống truyền cơ khí ≥ 6 hướng ba chiều X, Y, Z: 1mm | |
| Trọng tải: ≥200 kg | |
| 1.2 | Bàn điều khiển |
| Màn hình và bàn điều khiển độc lập với nhau | |
| Điều khiển hệ thống sóng xung kích | |
| Điều khiển giường điều trị máy chủ | |
| Điều khiển hệ thống định vị tia X- Quang | |
| Màn hình LCD | |
| Kích thước: ≥ 10 inch | |
| Thể hiện năng lượng tối thiểu có: sóng xung kích, tần số kích hoạt, số xung, khoảng cách đo sóng siêu âm, X-kV, X-mA, trạng thái điều khiển, dạng sóng | |
| 1.3 | Bàn điều khiển cạnh giường |
| Điều khiển hệ thống sóng xung kích | |
| Điều khiển giường điều trị máy chủ | |
| Màn hình LCD hoặc tốt hơn | |
| Kích thước: ≥ 8 inch | |
| 1.4 | Bộ phát sóng xung kích |
| Độ sâu vùng điều trị: ≥ 130mm | |
| Phạm vi tập trung tiêu điểm của sóng sung kích: | |
| + Trục đứng: ≤ ± 7.5 mm | |
| + Trục ngang: ≤ ± 40 mm | |
| Đường kính cốc nguồn sóng: ≥ 130mm | |
| Vùng điện áp: ≤ 12KV - ≥ 20KV | |
| Mức năng lượng cài đặt: ≥ 10 bước | |
| Mức năng lượng của một xung: ≤ 50J - ≥125J | |
| Có bảo vệ bức xạ điện từ | |
| 1.5 | Hệ thống định vị: |
| 1.5.1 | Định vị tự động bằng siêu âm |
| Thiết bị hỗ trợ đầu dò bằng siêu âm: | |
| + Thiết bị chuyển động lên, xuống dùng cho đầu dò máy siêu âm: ≥100mm | |
| + Độ lệch định vị sóng siêu âm: ≤ ±2mm | |
| + Độ sâu phát hiện sóng siêu âm: ≥180mm | |
| Chức năng phần mềm tự động định vị bằng siêu âm | |
| + Tự động định vị | |
| + Tự động điều hướng | |
| + Tự động tán sỏi | |
| + Tự động giám sát mục tiêu | |
| 1.5.2 | Định vị bằng X-Quang |
| Hệ thống định vị tia X | |
| Cấu tạo bóng phát tia X-quang: | |
| + Loại: Bóng Anode quay | |
| + Tiêu cự: ≤ 0.3mm/≤ 0.6 mm | |
| + Trữ nhiệt Anode: ≥ 300kHU | |
| + Khả năng làm mát của Anode: ≥ 6kHU/phút | |
| + Góc mục tiêu: ≥10° | |
| + Dòng điện vào: ≤ 40 - ≥ 125kV | |
| + Lọc tổng cộng: ≤ 0.7mmAl | |
| + Khả năng chịu nhiệt của bóng: ≥ 1.600 kHU | |
| Máy tăng cường hình ảnh | |
| Tầm nhìn ≥ 9 inch | |
| Độ phân giải không gian: 40 Lp/cm | |
| Máy ảnh CCD X – Quang: hiển thị ≥1.000.000 điểm ảnh | |
| 1.6 | Bộ xử lý hình ảnh, dữ liệu |
| Bộ vi xử lý ≥ 4GHz | |
| Card xử lý hình ảnh kỹ thuật số | |
| Truyền hình ảnh theo tiêu chuẩn ảnh số và truyền thông trong y tế | |
| Màn hình: ≥ 19 inch | |
| Độ phân giải: ≥1080P | |
| Kết nối chuẩn: DICOM 3.0 hoặc tốt hơn | |
| Máy in: | |
| + Loại máy in laser trắng đen | |
| + Tốc độ in: ≥12 trang/phút | |
| + Kết nối: USB | |
| 2 | Máy siêu âm |
| Màn hình: LCD ≥15 inch | |
| Chế độ quét tối thiểu có: Tuyến tính, lồi, vi lồi | |
| Ổ cắm đầu dò: ≥ 2 | |
| Lưu trữ hình ảnh vĩnh viễn: ≥ 64 ảnh | |
| Độ sâu hiển thị đầu dò: tối đa ≥ 250mm | |
| Chế độ hiển thị : B, B+B, B+M, B+2M, M, 4B | |
| TGC ≥ 8 đoạn | |
| Tiêu điểm: tiêu cự ≥ 2, Có điều chỉnh tiêu cự và vị trí | |
| Độ sâu thời gian thực: ≥ 15 cấp độ | |
| Điều chỉnh độ sâu quét: ≤ 65 – ≥ 190 dB | |
| Hiển thị tối thiểu có: đường dẫn thủng, góc đường thủng, điều chỉnh khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, nhịp tim, GA, FW, EDD. | |
| Báo cáo đầu ra: ≥ 4 loại | |
| Ghi chú: Ngày, giờ, tên, PID, giới thích,tuổi, bác sĩ, bệnh viện, toàn màn hình bình luận chỉnh sửa, đánh dấu cơ thể, chỉ báo vị trí | |
| Kết nối: Tối thiểu có Video, RS-232, USB 2.0 | |
| Các ứng dụng đo lường tối thiểu có: Bụng, phụ khoa, sản khoa, tiết niệu, trực tràng, âm đạo, nhi khoa, mạch máu, tim và các bộ phận nhỏ. | |
| IV | YÊU CẦU KHÁC |
| 1 | Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng |
| 2 | Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng. |
| 4 | Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng. |
| 5 | Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| 6 | Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ |
| 7 | Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có) |
| 8 | Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư. |