Yêu cầu báo giá thiết bị y tế thuộc dự án Mua sắm thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2025

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng dự toán theo thiết kế cấu hình chi tiết cho dự án Mua sắm thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2025. Nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2.

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Hoàng Quân - Chuyên viên Phòng ĐHDA3 thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 - số điện thoại: 0901.080.007 - địa chỉ email: quantppt@gmail.com.

3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Yêu cầu gửi cả bản cứng (kèm USB) và bản mềm (qua email).

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng.

- Nhận qua email: bqldadtxd2@lamdong.gov.vn

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 07 giờ 30 phút, ngày 03 tháng 02 năm 2026 đến trước 17 giờ 30 phút, ngày 12 tháng 02 năm 2026.

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá tối thiểu: 120 ngày kể từ ngày phát hành thư báo giá.

II. Nội dung yêu cầu báo giá:

1. Danh mục hàng hoá và yêu cầu: Theo phụ lục đính kèm (nội dung liên quan đến việc cải tạo phòng đặt máy, vui lòng liên hệ thông tin tại mục 2 phần I văn bản này để được hướng dẫn).

2. Địa điểm cung cấp hàng hóa: Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận, đường Tôn Thất Bách, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng. Yêu cầu báo giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, bảo hiểm, bảo hành … và toàn bộ các loại thuế, phí liên quan.

3. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng ≤ 120 ngày.

4. Dự kiến về các điều khoản thanh toán hợp đồng:

- Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng.

- Thanh toán:

+ Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng tối đa 30% giá trị hợp đồng.

+ Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.

5. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá:

- Bảng giá: Mẫu số 01.

- Bảng đáp ứng yêu cầu mời báo giá: Mẫu số 02.

- Bảng đáp ứng cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị báo giá so với yêu cầu mời chào giá (phụ lục 02 đính kèm).

- Tài liệu kỹ thuật có liên quan.

* Lưu ý: Các đơn vị báo giá cần cung cấp bảng đáp ứng kỹ thuật, tham chiếu kèm các tài liệu để chứng minh thiết bị chào giá đáp ứng với yêu cầu cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật theo yêu cầu mời chào giá hoặc đề xuất điều chỉnh tương đương hoặc tốt hơn. Các file mềm đáp ứng kỹ thuật cần được gửi vào email và đính kèm USB theo báo giá; đồng thời gửi các Hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện trong thời gian 12 tháng hoặc Quyết định trúng thầu trong 12 tháng.

Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng rất mong được sự quan tâm hợp tác của các đơn vị./.

Tải thông báo yêu cầu báo giá số: 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30/01/2026 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng tại đây

Tải hồ sơ bản vẽ thi công tại đây

MẪU SỐ 01: MẪU BÁO GIÁ

(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)

Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 tỉnh Lâm Đồng

Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số tỉnh Lâm Đồng, chúng tôi….[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] – Mã số thuế: …….

Báo giá cho các hàng hoá như sau:

STT
Tên hàng hóa theo yêu cầu báo giá (2)
Ký, mã, nhãn hiệu, model,
(nếu có) (3)
Mã HS (nếu có) (4)
Năm sản xuất(5)
Xuất xứ (6)
Số lượng (7)
Đơn vị tính
Đơn giá(8)
(VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên quan (9)
Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (10)
Thành tiền(11)
(VND)
1
Hàng hóa 1
2
Hàng hóa 2


1. Giá trên đã bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, bảo hiểm, bảo hành … và toàn bộ các loại thuế, phí liên quan theo quy định của pháp luật;

2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: (tối thiểu) 120 ngày kể từ ngày… tháng … năm 2026;

3. Chúng tôi cam kết:

- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

- Giá trị của các trangthiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.

- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

4. Thông tin liên hệ của đơn vị báo giá: [ghi rõ thông tin người phụ trách làm báo giá]

….., ngày…. tháng….năm….

Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này.

(2) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.

(3) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.

(4) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế (nếu có)

(5), (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.

(7) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.

(8) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.

(9) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.

(10) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.

(11) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.

Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.

(12) Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.

MẪU SỐ 02
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)
BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT
(Kèm theo Báo giá số .... ngày …. tháng …..năm 2024)
Tên công ty:
STT
Danh mục
Yêu cầu mời chào giá
Đáp ứng chào giá
Tài liệu tham chiếu (2)
Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hang sản xuất )
Thông số kỹ thuật (1)
1
Hàng hóa 1
……..
2
Hàng hóa 2
……..
……..
……..
……..
(1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá
(2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THIẾT BỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ

DỰ ÁN: MUA SẮM THIẾT BỊ Y TẾ CỦA BỆNH VIỆN

ĐA KHOA TỈNH NĂM 2025

(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)

STT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
A
Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát (có cải tạo phòng đặt máy)
Máy
02
Phụ lục 02 đính kèm
2
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (có cải tạo phòng đặt máy)
Hệ thống
02
3
Máy thở
Máy
10
4
Máy theo dõi bệnh nhân
Máy
14
4.1
Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số
Máy
10
4.2
Máy theo dõi bệnh nhân 9 thông số (Đo Bis, độ dãn cơ)
Máy
04
5
Hệ thống phẫu thuật nội soi
Hệ thống
02
6
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
Hệ thống
01
B
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
7
Máy hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít)
Máy
01
Phụ lục 02 đính kèm
8
Máy tán sỏi niệu ngoài cơ thể (có cải tạo phòng đặt máy)
Bộ
01
Tổng cộng: 08 danh mục

PHỤ LỤC 02

YÊU CẦU CẤU HÌNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

DỰ ÁN: MUA SẮM THIẾT BỊ Y TẾ CỦA BỆNH VIỆN

ĐA KHOA TỈNH NĂM 2025

(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 230/BQLDA2-ĐHDA3 ngày 30 tháng 01 năm 2026)

1. Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát (số lượng: 02 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 75%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát kèm phụ kiện bao gồm:
1
Tủ điều khiển phát tia X-quang cao tần: 01 Bộ
2
Bảng điều khiển/Màn hình hiển thị cài đặt thông số: 01 Bộ
3
Bóng X-quang: 01 Bộ
4
Giá đỡ bóng gắn sàn: 01 Bộ
5
Giá chụp phổi: 01 Bộ
6
Bàn chụp X-quang: 01 Bộ
7
Bộ chuẩn trực chùm tia: 01 Bộ
8
Bộ giao tiếp đồng bộ: 01 Bộ
9
Tấm thu nhận ảnh phẳng loại ≥ 14x17 inch: 02 Tấm
10
Phần mềm điều khiển, thu nhận và xử lý hình ảnh: 01 Bộ
11
Bộ phụ kiện và thiết bị hỗ trợ chính hãng kèm theo máy: 01 Bộ
12
Gói phụ kiện hàng thông dụng:
Áo, giáp cổ chì: 01 Bộ
Bộ máy tính trạm để cài phần mềm điều khiển: 01 Bộ
Bộ lưu điện ≥ 2kVA online: 01 Bộ
Bàn, ghế sử dụng để đặt bộ máy tính trạm: 01 Bộ
13
Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng X quang tối thiểu gồm: 01 gói
13.1
Phòng X-quang số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.3m x 4m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3,0 m, có ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy X-quang công suất ≥ 2HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
13.2
Phòng X-quang số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2m x 3.9m, ốp chì 4 vách đến độ cao 2500mm, có cần ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy X-quang công suất ≥ 2HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
14
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 Bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Tủ phát tia X-quang
Dải điện áp: ≤ 40 đến ≥ 150kV
Công suất: ≥ 50 kW
Dòng chụp: ≤10 đến ≥ 630mA
Thời gian phát tia tối đa: ≤ 10 giây
2
Bóng X-quang
Điện áp chụp tối đa: ≥ 150kV
Khả năng chịu nhiệt của Anode: ≥ 200kHU
Tốc độ tản nhiệt tối đa của Anode: ≥ 900HU/giây
Kích thước tiêu điểm: ≤ 0.6mm (nhỏ)/ ≤ 1.2mm (lớn)
Góc của Anode: ≤ 12 độ
3
Giá đỡ bóng gắn sàn
Khoảng di chuyển đứng: ≥ 1300mm
Khoảng di chuyển dọc: ≥ 1800mm
Khoảng di chuyển ngang: ≥ 200mm
Xoay quanh trục dọc: ≥ 300 độ
Xoay quanh trục đứng: ≥ 180 độ
Điều khiển bằng tay, có phanh từ
4
Giá chụp phổi
Khoảng dịch chuyển theo chiều dọc: ≥ 1200 mm
Điều khiển bằng tay, có phanh từ
Khoảng cách từ mặt trước khối bucky và phim: ≤ 48mm
Lọc tia: ≤ 2 mmAl
5
Bàn chụp X-quang
Kích thước mặt bàn: ≥ 755 x ≥ 2100mm
Di chuyển dọc: ≥ 900mm
Di chuyển hai bên: ±≥ 120mm
Có khóa từ
Khoảng cách giữa mặt bàn và sàn nhà: ≤ 700mm
Tải trọng tối đa: ≥ 155 kg
6
Bộ chuẩn trực chùm tia
Điện áp chụp tối đa: ≥ 150kV
Trường phát tia: hình chữ nhật, kích thước tối đa: ≥ 43x43cm tại SID 100cm
Độ sáng tối đa: ≥ 160lx tại SID 100cm
Độ chính xác: ≤ 2% của SID
Loại đèn LED, tự tắt sau ≥ 30 giây
Mức lọc tia: ≤ 2.5mmAl
Xoay bộ chuẩn trực: ≥ 90 độ
7
Tấm thu nhận hình ảnh mặt phẳng
Chất liệu phát sáng: CsI hoặc tương đương
Kích thước điểm ảnh: ≤ 125 micron
Số lượng điểm ảnh: ≥ 2800 x 3400
Chịu tải bề mặt: ≥ 300 kg
Đạt chuẩn chống nước, chống bụi
DQE: ≥ 65% (0 chu trình/mm)
Thời gian sạc đầy pin: ≤ 3 giờ
Truyền dữ liệu: Có dây và không dây
8
Phần mềm thu nhận và xử lý hình ảnh
Điều khiển, thu nhận và xử lý ảnh
Có chức năng điều chỉnh các cài đặt
Bộ công cụ xử lý ảnh
Bộ công cụ in ảnh, xuất ảnh và lưu trữ chuẩn DICOM
Có phần mềm lưới lọc tia ảo
Nối hình: ≥ 3 hình ảnh kết hợp thành một hình ghép
9
Trạm xử lý ảnh (Bộ máy tính)
Loại: máy tính trạm (workstation)
Bộ xử lý: Intel Core i7 hoặc tương đương
RAM: ≥ 32 GB
SSD: ≥ 1TB
Màn hình LCD ≥27 inch
Phụ kiện: Chuột, bàn phím, dây nguồn và các phụ kiện khác: 01 bộ
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)
8
Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư.

2. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay

2.1. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (Cấu hình 1, số lượng: 01 hệ thống)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ hệ thống máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay và thiết bị phụ trợ bao gồm:
A
Máy chính:
1
Khoang máy (Gantry): 01 bộ
2
Bóng X-quang: 01 bộ
3
Bộ đầu thu (Detector): 01 bộ
4
Bộ phát cao thế: 01 bộ
5
Bàn bệnh nhân: 01 bộ
6
Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh: 01 bộ
7
Bộ phần mềm/chức năng chụp và xử lý ảnh chuyên sâu: 01 bộ
B
Thiết bị phụ kiện tối thiểu có:
1
Bộ bàn ghế cho nhân viên vận hành máy: 02 bộ
2
Áo, giáp cổ chì: 02 Bộ
3
Đèn cảnh báo tia X gắn trước cửa phòng: 01 bộ
4
Màn hình và camera quan sát bệnh nhân: 01 bộ
5
Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng: 01 bộ
6
UPS online ≥ 2KVA cho máy tính chủ: 01 bộ
7
UPS online ≥ 2KVA cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ
8
Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ
9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
C
Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng CT tối thiểu gồm:
1
Phòng CT số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.6 x 5.8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
2
Phòng CT số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2 x 6.4m, Ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Khoang máy
Đường kính khoang máy: ≥ 70 cm
Tốc độ quay nhanh nhất/1 vòng quay: ≤ 0.75 giây
Nghiêng khoang máy cơ học hoặc kỹ thuật số ± ≥ 30 độ
Trường quan sát tối đa (FOV): ≥ 50 cm
2
Bóng X-quang
Độ trữ nhiệt vật lý của anode: ≥ 5 MHU
Tốc độ tản nhiệt tối đa của anode: ≥ 745 kHU/phút
Cường độ dòng điện qua bóng tối đa: ≥ 300mA
Thời gian phát tia liên tục ở chế độ chụp xoắn ốc tối đa: ≥ 100 giây
Kích thước tiêu điểm:
+ Tiêu điểm nhỏ: ≤ 0,7 x ≤ 0,9 mm
+ Tiêu điểm lớn: ≤ 1,4 x ≤ 1,4 mm
3
Bộ đầu thu (Detector)
Số dãy đầu thu vật lý ≥ 16 dãy
Số lát cắt tái tạo tối đa/vòng quay: ≥ 32 lát cắt
Tổng số chấn tử: ≥ 22000 chấn tử
Độ dày 1 lát cắt mỏng nhất: ≤ 0,625 mm
Độ phân giải không gian (MTF 0% hoặc MTF 2%): ≥ 14.5 lр/сm
Loại đầu thu: Đầu thu trạng thái rắn hoặc tương đương
4
Tủ phát cao thế
Công suất: ≥ 48 kW
Dải điện áp: ≤ 80 kV đến ≥ 135kV
5
Bàn bệnh nhân
Trường quét tối đa của bàn: ≥ 1550 mm
Phạm vi dịch chuyển lên xuống: ≤ 500 đến ≥ 900 mm
Tốc độ di chuyển mặt bàn tối đa: ≥ 100 mm/s
Tải trọng tối đa: ≥ 220 kg
6
Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh
CPU: Xeon hoặc tốt hơn
RAM: ≥ 32 GB
Màn hình: loại LCD hoặc tương đương: ≥ 19 inch
Độ phân giải màn hình: ≥ 1280 x 1024 pixel
Dung lượng ổ cứng: ≥ 480 GB
7
Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu
CPU: Xeon hoặc tốt hơn
RAM: ≥ 16 GB
Màn hình: loại LCD, chuẩn y tế hoặc tốt hơn: ≥ 21,5 inch
Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixel
Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB
8
Bộ phần mềm/chức năng chụp tối thiểu
Phần mềm chụp bao gồm các chế độ chụp: khảo sát, tuần tự, xoắn ốc, dynamic
Xử lý hình ảnh:
+ Tốc độ tái tạo ảnh: ≥ 15 ảnh/ giây
+ Ma trận tái tạo: ≥ 512 x 512 pixel
Các công cụ đánh giá: đo khoảng cách, đo diện tích, đo thể tích khối, đo góc lệch
Tính năng hỗ trợ gửi thông tin thực hiện thăm khám tới hệ thống RIS/HIS của bệnh viện.
8.1
Phần mềm/ chức năng chụp cấp cứu
8.2
Phần mềm/ chức năng chụp cho trẻ nhỏ
8.3
Phần mềm/ chức năng giảm xảo ảnh do kim loại
8.4
Phần mềm/ chức năng ghi hình chuẩn DICOM ra CD/DVD
8.5
Phần mềm/ chức năng giảm liều tia trong quá trình quét
8.6
Phần mềm/ chức năng tái tạo hình ảnh lặp trên dữ liệu thô giảm liều tia
8.7
Phần mềm/ chức năng tái tạo và xử lý ảnh 3D
8.8
Phần mềm/chức năng báo cáo liều tia
8.9
Phần mềm phân tích và hiển thị ảnh
Phân tích ảnh
+ Chức năng tái tạo định dạng ảnh đa mặt phẳng.
+ Chức năng MIP.
+ Chức năng MinIP.
Hiển thị ảnh
+ Thay đổi giá trị cửa sổ, phóng to/ nhỏ, di chuyển ảnh
9
Phần mềm/ chức năng xử lý ảnh chuyên sâu, tối thiểu có:
9.1
Phần mềm hiển thị, quan sát hình ảnh 2D
9.2
Phần mềm tái tạo, phân tích hình ảnh 3D
9.3
Phần mềm phân tích mạch máu cơ bản
9.4
Phần mềm phân tích xóa nền mạch máu não
9.5
Phần mềm tái tạo và quan sát ảnh theo một hướng bất kì
9.6
Phần mềm thăm khám phân tích nốt phổi
10
Các thiết bị phụ trợ tối thiểu
10.1
Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng
Tốc độ tiêm: Từ ≤ 0,1 đến ≥10,0 ml/giây
Giới hạn áp suất: tối đa ≥ 300 psi
Thể tích tiêm tối đa ≥ 190ml
10.2
Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm điều khiển)
Công suất ≥ 2 kVA
10.3
Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu)
Công suất ≥ 2 kVA
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)
8
Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư.

2.2. Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay (Cấu hình 2, số lượng: 01 hệ thống)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Nguồn điện 3 pha, sử dụng phù hợp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ hệ thống máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/ vòng quay và thiết bị phụ trợ bao gồm:
A
Máy chính:
1
Khoang máy (Gantry): 01 bộ
2
Bóng X-quang: 01 bộ
3
Bộ đầu thu (Detector): 01 bộ
4
Bộ phát cao thế: 01 bộ
5
Bàn bệnh nhân: 01 bộ
6
Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh: 01 bộ
7
Bộ phần mềm/chức năng chụp và xử lý ảnh chuyên sâu: 01 bộ
B
Thiết bị phụ kiện tối thiểu có:
1
Bộ bàn ghế cho nhân viên vận hành máy: 02 bộ
2
Áo, giáp cổ chì: 02 Bộ
3
Đèn cảnh báo tia X gắn trước cửa phòng: 01 bộ
4
Màn hình và camera quan sát bệnh nhân: 01 bộ
5
Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng: 01 bộ
6
UPS online ≥ 2KVA cho máy tính chủ: 01 bộ
7
UPS online ≥ 2KVA cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ
8
Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu: 01 bộ
9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
C
Gói cải tạo phòng lắp đặt phòng CT tối thiểu gồm:
1
Phòng CT số 01 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.6 x 5.8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1700 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1200 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
2
Phòng CT số 02 (Vị trí tại tầng 1): Diện tích 5.2 x 6.4m, Ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có cần ốp chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che chì: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa cho phòng máy CT công suất ≥ 3 HP : 01 cái
Điều hòa cho phòng điều khiển công suất ≥ 1,5 HP : 01 cái
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Khoang máy
Đường kính khoang máy: ≥ 70 cm
Tốc độ quay nhanh nhất/1 vòng quay: ≤ 0.75 giây
Nghiêng khoang máy cơ học hoặc kỹ thuật số ± ≥ 30 độ
Trường quan sát tối đa (FOV): ≥ 50 cm
2
Bóng X-quang
Độ trữ nhiệt vật lý của anode: ≥ 5 MHU
Tốc độ tản nhiệt tối đa của anode: ≥ 745 kHU/phút
Cường độ dòng điện qua bóng tối đa: ≥ 300mA
Thời gian phát tia liên tục ở chế độ chụp xoắn ốc tối đa: ≥ 100 giây
Kích thước tiêu điểm:
+ Tiêu điểm nhỏ: ≤ 0,7 x ≤ 0,9 mm
+ Tiêu điểm lớn: ≤ 1,4 x ≤ 1,4 mm
3
Bộ đầu thu (Detector)
Số dãy đầu thu vật lý ≥ 32 dãy
Tổng số chấn tử: ≥ 22000 chấn tử
Độ dày 1 lát cắt mỏng nhất: ≤ 0,625 mm
Độ phân giải không gian (MTF 0% hoặc MTF 2%): ≥ 14.5 lр/сm
Loại đầu thu: Đầu thu trạng thái rắn hoặc tương đương
4
Tủ phát cao thế
Công suất: ≥ 48 kW
Dải điện áp: ≤ 80 kV đến ≥ 135kV
5
Bàn bệnh nhân
Trường quét tối đa của bàn: ≥ 1550 mm
Phạm vi dịch chuyển lên xuống: ≤ 500 đến ≥ 900 mm
Tốc độ di chuyển mặt bàn tối đa: ≥ 100 mm/s
Tải trọng tối đa: ≥ 220 kg
6
Trạm điều khiển và tái tạo hình ảnh
CPU: Xeon hoặc tốt hơn
RAM: ≥ 32 GB
Màn hình: loại LCD hoặc tương đương: ≥ 19 inch
Độ phân giải màn hình: ≥ 1280 x 1024 pixel
Dung lượng ổ cứng: ≥ 480 GB
7
Trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu
CPU: Xeon hoặc tốt hơn
RAM: ≥ 16 GB
Màn hình: loại LCD, chuẩn y tế hoặc tốt hơn: ≥ 21,5 inch
Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixel
Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB
8
Bộ phần mềm/chức năng chụp tối thiểu
Phần mềm chụp bao gồm các chế độ chụp: khảo sát, tuần tự, xoắn ốc, dynamic
Xử lý hình ảnh:
+ Tốc độ tái tạo ảnh: ≥ 15 ảnh/ giây
+ Ma trận tái tạo: ≥ 512 x 512 pixel
Các công cụ đánh giá: đo khoảng cách, đo diện tích, đo thể tích khối, đo góc lệch
Tính năng hỗ trợ gửi thông tin thực hiện thăm khám tới hệ thống RIS/HIS của bệnh viện.
8.1
Phần mềm/ chức năng chụp cấp cứu
8.2
Phần mềm/ chức năng chụp cho trẻ nhỏ
8.3
Phần mềm/ chức năng giảm xảo ảnh do kim loại
8.4
Phần mềm/ chức năng ghi hình chuẩn DICOM ra CD/DVD
8.5
Phần mềm/ chức năng giảm liều tia trong quá trình quét
8.6
Phần mềm/ chức năng tái tạo hình ảnh lặp trên dữ liệu thô giảm liều tia
8.7
Phần mềm/ chức năng tái tạo và xử lý ảnh 3D
8.8
Phần mềm/chức năng báo cáo liều tia
8.9
Phần mềm phân tích và hiển thị ảnh
Phân tích ảnh
+ Chức năng tái tạo định dạng ảnh đa mặt phẳng.
+ Chức năng MIP.
+ Chức năng MinIP.
Hiển thị ảnh
+ Thay đổi giá trị cửa sổ, phóng to/ nhỏ, di chuyển ảnh
9
Phần mềm/ chức năng xử lý ảnh chuyên sâu, tối thiểu có:
9.1
Phần mềm hiển thị, quan sát hình ảnh 2D
9.2
Phần mềm tái tạo, phân tích hình ảnh 3D
9.3
Phần mềm phân tích mạch máu cơ bản
9.4
Phần mềm phân tích xóa nền mạch máu não
9.5
Phần mềm tái tạo và quan sát ảnh theo một hướng bất kì
9.6
Phần mềm thăm khám phân tích nốt phổi
10
Các thiết bị phụ trợ tối thiểu
10.1
Bơm kim tiêm cản quang 2 nòng
Tốc độ tiêm: Từ ≤ 0,1 đến ≥10,0 ml/giây
Giới hạn áp suất: tối đa ≥ 300 psi
Thể tích tiêm tối đa ≥ 190ml
10.2
Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm điều khiển)
Công suất ≥ 2 kVA
10.3
Bộ lưu điện online ≥ 2kVA (dùng cho trạm xử lý hình ảnh chuyên sâu)
Công suất ≥ 2 kVA
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)
8
Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng 2 phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư.

3. Máy thở (số lượng: 10 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 70%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7 hoặc Liên minh châu Âu (EU)
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Máy thở kèm các phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm:
1
Máy thở: 01 máy
2
Van thở ra, sử dụng nhiều lần, có thể hấp tiệt trùng: 02 cái
3
Cảm biến lưu lượng: 15 cái
4
Bộ dây khí nén/khí oxy: 01 bộ
5
Bộ dây thở người lớn sử dụng nhiều lần: 03 bộ
6
Bộ dây thở người trẻ em sử dụng nhiều lần: 03 bộ
7
Mặt nạ thở người lớn không xâm lấn: 03 bộ
8
Mặt nạ thở trẻ em không xâm lấn: 03 bộ
9
Phổi giả: 01 chiếc
10
Bộ làm ấm, làm ẩm sử dụng nhiều lần: 01 bộ
11
Xe đẩy đồng bộ chính hãng: 01 chiếc
12
Pin dự phòng: 01 bộ
13
Bộ phun khí dung: 01 bộ
14
Máy nén khí tích hợp: 01 cái
15
Thở Oxy dòng cao HFNC hoặc tương đương kèm phụ kiện: 01 bộ
16
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
Mục đích sử dụng, nguyên lý hoạt động, công nghệ
Được thiết kế hỗ trợ thông khí cho bệnh nhân từ Người lớn, Trẻ em (nhẹ nhất ≤ 5kg)
Hỗ trợ dòng cấp cực đại lên đến ≥ 200 lít/ phút
Có các chế độ thông khí xâm nhập, không xâm nhập và liệu pháp oxy dòng cao
Chế độ thở oxy dòng cao (liệu pháp oxy) lên đến ≥ 60 lít/phút
Tính năng về Chỉ tiêu kỹ thuật thể hiện chức năng của thiết bị
Bộ khí dung
Tích hợp bộ tạo khí dung trên máy.
Điều khiển
Màn hình cảm ứng ≥ 12 inch
Hiển thị
Có thể hiển thị các đồ thị Lưu lượng, thể tích, áp suất
Có khả năng lưu trữ dữ liệu xu hướng
Các chức năng an toàn
Có tính năng tự động thiết lập giới hạn báo động.
Pin dự phòng trong máy có thời gian hoạt động ≥ 45 phút
Phần mềm ứng dụng, phần mềm điều khiển
Có công cụ hỗ trợ thông khí bảo vệ phổi hoặc tương đương
Có khả năng nâng cấp đo CO2 tích hợp trên máy thở
Cài đặt giới hạn báo động
+ Thông khí phút thở ra cao/thấp
+ Nồng độ % Oxy hít vào cao/thấp
+ Nhịp thở cao hoặc nhịp thở tự nhiên cao
+ Thời gian theo dõi ngừng thở: từ ≤ 15 đến ≥ 45 giây
Các chế độ thông khí
Kiểm soát thể tích hoặc tương đương
Kiểm soát áp lực hoặc tương đương
Kiểm soát thể tích, điều hòa áp lực hoặc tương đương
Bắt buộc ngắt quãng đồng thì theo thể tích hoặc tương đương
Bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát thể tích, điều hòa áp lực hoặc tương đương
Hỗ trợ áp lực hoặc tương đương
Thông khí hai mức áp lực hoặc tương đương
Thông khí xả áp đường thở hoặc tương đương
Thở không xâm lấn NIV kiểm soát áp lực hoặc tương đương
Thở không xâm lấn NIV hỗ trợ áp lực hoặc tương đương
Cài đặt thông số
Thể tích khí lưu thông: từ ≤ 20 mL đến ≥ 2000 mL
Áp lực thở vào/hỗ trợ (trên PEEP): từ ≤ 1 đến ≥ 99 cmH2O
Áp lực dương cuối kì thở ra (PEEP): từ 0 đến ≥ 50 cmH2O
Nồng độ oxy thở vào (FiO2): từ ≤ 21% đến 100%
Tần số thở: Từ ≤ 4 đến ≥ 80 nhịp/phút
Thời gian thở vào: ≤ 0.2 đến ≥ 5 giây
Thời gian ngưng thở vào tối đa (Tpause) ≥ 15 giây
Trigger bệnh nhân:
+ Mức trigger lưu lượng: từ ≤ 1 đến ≥ 2 lít/phút
+ Trigger thở ra: ≤ 5 đến ≥ 70% lưu lượng đỉnh thở ra
+ Điều chỉnh được thời gian hoặc tốc độ tăng áp
Các thông số theo dõi
Thể tích khí lưu thông
Thông khí phút
Áp lực trung bình đường thở
Áp lực đỉnh đường thở
Áp lực bình nguyên
Tần số thở
Lưu lượng cuối kì thở ra
Độ giãn nở phổi tĩnh
Sức cản đường thở thì hít vào
Chỉ số thở nhanh nông
Hiển thị tỷ lệ thở vào/thở ra (I:E): ≤ 1:20 đến ≥ 4:1
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 36 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

4. Máy theo dõi bệnh nhân

4.1. Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số (số lượng: 10 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc MDR hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Máy theo dõi bệnh nhân (7 thông số) kèm phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm:
1
Máy chính: 01 máy
2
Bộ phụ kiện đo điện tim ECG: 01 bộ
3
Bộ phụ kiện đo nhiệt độ sử dụng nhiều lần: 01 bộ
4
Bộ phụ kiện đo SpO2: 01 bộ
5
Bộ phụ kiện đo huyết áp không xâm lấn: 01 bộ
6
Bộ phụ kiện đo huyết áp xâm lấn: 01 bộ
7
Bộ phụ kiện đo EtCO2: 01 bộ
8
Giá treo tường hoặc xe đẩy: 01 cái
9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Tính năng chung
Theo dõi tối thiểu các thông số: ECG, SPO2, NiBP, nhiệt độ, nhịp thở, IBP, EtCO2
Có tính năng hỗ trợ phân tích loạn nhịp dựa trên nhiều đạo trình đồng thời hay phương pháp đa mẫu
Bảo vệ: IPX1 hoặc tốt hơn
2
Lưu trữ
Lưu trữ được dữ liệu xu hướng của bệnh nhân trong ≥ 48 giờ
Có thể lưu trữ tối thiểu ≥ 300 ảnh chụp màn hình hoặc sự kiện báo động
3
Hiển thị
Kiểu màn hình: màn hình cảm ứng hoặc cao cấp hơn
Màn hình kích thước: ≥ 12 inches.
Độ phân giải: ≥ 800 x 600 (dots hoặc pixels)
Số dạng sóng hiển thị: ≥ 6 dạng sóng.
4
Cảnh báo/Báo động
Có ≥ 4 cấp độ báo động
Có thể tự động điều chỉnh giới hạn báo động
Có chức năng tạm dừng báo động
5
Kết nối
Có trang bị sẵn giao thức HL7 hoặc truyền dữ liệu qua hệ thống trung tâm để kết nối với bệnh án điện tử
Có cổng truyền hình ảnh
Dùng chung được khối đo nâng cấp hoặc cáp đo đa thông số với các máy theo dõi cùng hãng sản xuất
6
Thông số đo:
6.1
ECG
Có thể lắp được: ≥ 3 điện cực
Có ≥ 3 chế độ lọc nhiễu tín hiệu
Dải đo nhịp tim: từ ≤ 15 đến ≥ 300 nhịp/phút
Độ chính xác ± ≤ 2 nhịp/phút hoặc ± ≤ 2%
Có thể phát hiện tối thiểu ≥ 15 loại loạn nhịp
Dải phân tích ST: Từ ≤ -20 đến ≥ +20 mm hoặc ≤ -2mV đến ≥ +2mV
Có khả năng phát hiện máy tạo nhịp
6.2
Nhịp thở
Dải đo: Từ 0 đến ≥ 120 nhịp/phút
Độ chính xác: ± ≤ 2 nhịp/phút
6.3
SpO2
Dải đo SpO2: ≤ 1 đến ≥ 100%
Độ chính xác SpO2: ± ≤ 3%
Nhịp mạch:
- Dải đo nhịp mạch: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút
- Độ chính xác nhịp mạch: ± ≤ 1 nhịp/phút hoặc ± ≤ 3%
- Đo được chỉ số tưới máu PI
6.4
Huyết áp không xâm lấn NIBP
Phương pháp đo: Dao động hoặc tương đương
Chế độ đo có tối thiểu một trong các chế độ đo sau: Tự động/định kỳ, thủ công
Dải đo:
- Người lớn: từ ≤ 10 đến ≥ 270 mmHg
- Trẻ em: từ ≤ 10 đến ≥ 180 mmHg
- Sơ sinh: từ ≤ 10 đến ≥ 130 mmHg
- Sai số trung bình NIBP: ± ≤ 5 mmHg
6.5
Nhiệt độ
Hiển thị ≥ 2 kênh nhiệt độ
Dải đo: ≤ 0 tới ≥ 45°C
Độ chính xác: ± ≤ 0.2°C
6.6
Huyết áp xâm lấn IBP
Đo được ≥ 2 kênh huyết áp xâm lấn
Dải đo: từ ≤ -40 đến ≥ 300 mmHg
Độ chính xác: ± ≤ 4% hoặc ± ≤ 4 mmHg
Tính toán được chỉ số PPV
6.7
EtCO2
Đo được EtCO2
Dải đo CO2: Từ 0 đến ≥ 150 mmHg
Độ chính xác CO2: ± ≤ 10%
7
Pin sạc
Kiểu pin: Lithium-Ion hoặc Nickel-metal hydride hoặc tương đương
Thời gian hoạt động: ≥ 90 phút
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

4.2. Máy theo dõi bệnh nhân 9 thông số (Đo Bis, độ giãn cơ) (số lượng: 04 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc MDR hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Máy theo dõi bệnh nhân (9 thông số có đo Bis, độ giãn cơ) kèm phụ kiện tiêu chuẩn, tối thiểu bao gồm:
1
Máy chính: Máy theo dõi bệnh nhân: 01 cái
2
Các phụ kiện kèm theo:
Bộ phụ kiện đo điện tim ECG: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo nhiệt độ sử dụng nhiều lần: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo SpO2: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo huyết áp không xâm lấn: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo huyết áp xâm lấn: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo EtCO2: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo độ giãn cơ: 01 bộ
Bộ phụ kiện đo độ mê sâu: 01 bộ
Phần mềm/Module đo độ đau: 01 bộ
Giá treo tường hoặc xe đẩy: 01 cái
3
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Tính năng chung:
Theo dõi tối thiểu các thông số: ECG, SPO2, NiBP, nhiệt độ, nhịp thở, IBP, EtCO2, Đo độ giãn cơ, Đo độ mê sâu, đo độ đau.
Có tính năng hỗ trợ phân tích loạn nhịp dựa trên nhiều đạo trình đồng thời hay phương pháp đa mẫu
Bảo vệ: IPX1 hoặc tốt hơn
2
Lưu trữ:
Lưu trữ được dữ liệu xu hướng của bệnh nhân trong ≥ 48 giờ
Có thể lưu trữ tối thiểu ≥ 300 ảnh chụp màn hình hoặc sự kiện báo động
3
Hiển thị:
Kiểu màn hình: màn hình cảm ứng hoặc cao cấp hơn
Màn hình kích thước: ≥ 15 inches
Độ phân giải: ≥ 1024 x 768 (dots hoặc pixels)
Số dạng sóng hiển thị: ≥ 6 dạng sóng.
4
Cảnh báo/Báo động:
Có ≥ 4 cấp độ báo động
Có thể tự động điều chỉnh giới hạn báo động
Có chức năng tạm dừng báo động
5
Kết nối:
Có trang bị sẵn giao thức HL7 hoặc truyền dữ liệu qua hệ thống trung tâm để kết nối với bệnh án điện tử
Có cổng truyền hình ảnh
Dùng chung được khối đo nâng cấp hoặc cáp đo đa thông số với các máy theo dõi cùng hãng sản xuất
6
Thông số đo:
6.1
ECG
Có thể lắp được: ≥ 3 điện cực
Có ≥ 3 chế độ lọc nhiễu tín hiệu
Dải đo nhịp tim: từ ≤ 15 đến ≥ 300 nhịp/phút
Độ chính xác ± ≤ 2 nhịp/phút hoặc ± ≤ 2%
Có thể phát hiện tối thiểu ≥ 15 loại loạn nhịp
Dải phân tích ST: Từ ≤ -20 đến ≥ +20 mm hoặc ≤ -2mV đến ≥ +2mV
Có khả năng phát hiện máy tạo nhịp
6.2
Nhịp thở
Dải đo: Từ 0 đến ≥ 120 nhịp/phút
Độ chính xác: ± ≤ 2 nhịp/phút
6.3
SpO2
Dải đo SpO2: ≤ 1 đến ≥ 100%
Độ chính xác SpO2: ± ≤ 3%
Nhịp mạch:
- Dải đo nhịp mạch: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút
- Độ chính xác nhịp mạch: ± ≤ 1 nhịp/phút hoặc ± ≤ 3%
- Đo được chỉ số tưới máu PI
6.4
Huyết áp không xâm lấn NIBP
Phương pháp đo: Dao động hoặc tương đương
Chế độ đo có tối thiểu một trong các chế độ đo sau: Tự động/định kỳ, thủ công
Dải đo:
- Người lớn: từ ≤ 10 đến ≥ 270 mmHg
- Trẻ em: từ ≤ 10 đến ≥ 180 mmHg
- Sơ sinh: từ ≤ 10 đến ≥ 130 mmHg
- Sai số trung bình NIBP: ± ≤ 5 mmHg
6.5
Nhiệt độ
Hiển thị ≥ 2 kênh nhiệt độ
Dải đo: ≤ 0 tới ≥ 45°C
Độ chính xác: ± ≤ 0.2°C
6.6
Huyết áp xâm lấn IBP
Đo được ≥ 2 kênh huyết áp xâm lấn
Dải đo: từ ≤ -40 đến ≥ 300 mmHg
Độ chính xác: ± ≤ 4% hoặc ± ≤ 4 mmHg
Tính toán được chỉ số PPV
6.7
EtCO2
Đo được EtCO2
Dải đo CO2: Từ 0 đến ≥ 150 mmHg
Độ chính xác CO2: ± ≤ 10%
6.8
Đo độ giãn cơ
Có ít nhất 4 chế độ kích thích: TOF, PTC, Twitch/TET, DBS
Đầu ra kích thích
Độ rộng xung: 200 hoặc 300 µs ±30%
Dòng kích thích tối đa ≥ 60mA ±30%
Điện áp đầu ra lớn nhất: 300 V (±10%)
6.9
Đo độ mê sâu (Bis)
Chỉ số chất lượng tín hiệu (SQI)/Độ sâu gây mê ổn định (SEF) tối đa ≥ 95%
Dải tần số: ≤ 0.25 - ≥ 100Hz
Nhiễu: ≤ 0.3 µVrms
7
Pin sạc
Kiểu pin: Lithium-Ion hoặc Nickel-metal hydride hoặc tương đương
Thời gian hoạt động: ≥ 60 phút
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

5. Hệ thống phẫu thuật nội soi (số lượng: 02 hệ thống)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Hệ thống phẫu thuật nội soi tối thiểu bao gồm
1
Máy chính
+ Bộ xử lý hình ảnh 4K: 01 bộ
+ Đầu camera 4K: 01 bộ
+ Nguồn sáng lạnh nội soi 4K: 01 bộ
2
Dây dẫn sáng: 01 chiếc
3
Màn hình 4K chuyên dụng: 01 chiếc
4
Máy bơm khí CO2 kèm phụ kiện: 01 bộ, tối thiểu bao gồm:
+ Máy chính: 01 cái
+ Dây bơm khí CO2, dùng nhiều lần: 01 chiếc
+ Phin lọc khí, dùng 1 lần ≥ 25 chiếc
+ Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
5
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tổng quát: 01 bộ
6
Máy cắt đốt nội soi: 01 bộ
7
Bộ lưu điện UPS online ≥ 2 KVA: 01 bộ
8
Xe đẩy máy đồng bộ chính hãng: 01 cái
9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Bộ xử lý hình ảnh 4K
Có thể kết hợp với các công nghệ nội soi ống cứng, ống mềm và công nghệ 4K vào trong một hệ thống
Có công nghệ quan sát giúp phân biệt tổ chức mô: ≥ 4 chế độ
Chế độ cận hồng ngoại (NIR/ICG) cho hình ảnh huỳnh quang
Có khả năng nâng cấp phần mềm
Tích hợp bộ lưu trữ dữ liệu thông qua cổng USB
Chụp ảnh và lưu được video
Tự động điều chỉnh cường độ sáng của nguồn sáng thông qua cáp kết nối hoặc kết nối dialog khi kết hợp với nguồn sáng phù hợp
Phóng đại điện tử: ≥ 2x
Có thể xoay ảnh 180°, lật ảnh theo chiều dọc và ngang hoặc Có thể lật ảnh (ảnh phản chiếu - mirror image) theo 3 trục
Có thể lưu trữ ≥ 20 cài đặt trước và ≥ 50 dữ liệu bệnh nhân độc lập hoặc Có thể cài đặt và lưu trữ cấu hình ≥ 5 hồ sơ
Độ phân giải lớn nhất ≥ 3840 x 2160 pixel
Cổng kết nối tối thiểu có: 12G-SDI, DVI, DisplayPort hoặc HDMI
Có các chế độ tăng cường hình ảnh
Có tính năng hiển thị hình ảnh PIP (Picture-in-Picture), lật, xoay hình
2
Đầu Camera 4K
Đầu camera kỹ thuật số, cho ánh sáng trắng và ứng dụng ánh sáng cận hồng ngoại (NIR), phát huỳnh quang (ICG)
Độ phân giải: tối thiểu 4K ( ≥ 3840 x 2160 pixel)
Sử dụng cảm biến CMOS
Tiêu cự tối đa ≥ 19mm
Phóng đại kỹ thuật số: Có
Có ≥2 nút bấm trên camera có thể tự do gán chương trình
Đầu camera có thể ngâm hoặc hấp tiệt trùng
Tích hợp dây cáp camera dài ≥ 3m
3
Nguồn sáng nội soi 4K
Nguồn sáng sử dụng cho nội soi ống cứng và nội soi ống mềm
Sử dụng bóng LED
Điều chỉnh cường độ sáng bằng tay: ≥ 10 bước hoặc điều chỉnh cường độ sáng qua màn hình cảm ứng hoặc tự động thông qua phần mềm
Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15,000 giờ
Nhiệt độ màu ≥ 5500K
4
Dây dẫn sáng
Đường kính: ≥ 4.5 mm
Chiều dài: ≥ 230 cm
5
Màn hình 4K chuyên dụng
Màn hình LCD với tấm nền IPS hoặc tương đương
Độ phân giải ≥ 3,840 x 2,160 pixels
Màn hình có lớp chống lóa hoặc tương đương
Kích thước màn hình ≥ 31 inch
Tỷ lệ khung hình: 16:9
Độ sáng ≥ 500 cd/m2
Độ tương phản ≥ 1000:1
Góc nhìn: ≥ 178°/178°
Số lượng màu hiển thị: ≥ 1 tỷ màu
Tín hiệu đầu vào tương thích tối thiểu với HDMI, DVI, 3G-SDI hoặc 12G-SDI
Tín hiệu đầu ra tương thích tối thiểu với 12G-SDI hoặc DVI-D hoặc tương đương
6
Máy bơm khí CO2
Thiết bị ứng dụng được tối thiểu trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
Màn hình hiển thị các thông số sau, ít nhất gồm:
+ Chế độ bơm khí,
+ Áp lực bơm thực tế-cài đặt,
+ Lưu lượng bơm thực tế-cài đặt,
+ Lượng khí tiêu thụ
Có chế độ bơm đặc biệt cho trẻ em với giới hạn áp lực tối đa ≤ 20 mmHg
Có tính năng theo dõi áp lực ổ bụng trong quá trình bơm khí hoặc tương đương
Có báo động khi xảy ra quá áp
Tối thiểu 2 chế độ bơm khí
Lưu lượng bơm tối đa ≥ 40 lít/phút
Áp lực bơm tối đa ≥ 25 mmHg
7
Máy cắt đốt nội soi
Đầy đủ chế độ đơn cực và lưỡng cực
Màn hình cảm ứng hoặc tương đương
- Chế độ đơn cực:
+) Có ≥ 3 chế độ cắt
+) Có ≥ 5 chế độ cầm máu
- Chế độ lưỡng cực:
+) Có ≥ 2 chế độ cắt
+) Có ≥ 3 chế độ cầm máu
8
Xe đẩy chuyên dụng
Tích hợp ≥ 06 ổ cắm điện
Có 04 bánh xe
Bánh xe có khóa hãm
9
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tổng quát:
Sai số kích thước cho phép ±10%
1
Ống kính soi, hướng nhìn 30 độ, đường kính 10 mm, chiều dài làm việc 31 cm, có thể tiệt trùng được ở nhiệt độ cao bằng hơi nước, sử dụng thấu kính hình gậy, thị kính có bọc sa-phia chống xước.
2
Bộ trocar cỡ 11mm, chiều dài làm việc 10 - 11cm
3
Bộ trocar cỡ 5.5 - 6mm, chiều dài làm việc 9-11cm
4
Nắp cao su đầu trocar 11 mm
5
Nắp cao su đầu trocar 5.5 - 6 mm
6
Dụng cụ giảm 11/5 mm
7
Tay cầm bằng nhựa, không khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực
8
Tay cầm bằng nhựa, có khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực
9
Vỏ ngoài bằng kim loại, có bọc cách điện, có đầu nối khóa Luer để tưới rửa vệ sinh. Cỡ 5 mm, dài 33 cm
10
Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 12 - 14mm
11
Kẹp gắp và phẫu tích Kelly, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 21-22mm
12
Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 20-26mm
13
Kẹp gắp và phẫu tích, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, phần ngàm dài 20-24mm
14
Lưỡi kéo/kéo cong, hoạt động đôi, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, lưỡi có răng cưa, dài 17-20mm
15
Kẹp lưỡng cực, cỡ 5mm, chiều dài 33cm, kèm vỏ ngoài và tay cầm
16
Điện cực cầm máu, đầu gập góc 90°, cỡ 5mm, chiều dài 33cm
17
Dụng cụ thăm dò tổ chức, có vạch chia cm, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm
18
Ống tưới hút, có van kèm, cỡ 5-5.5mm
19
Kìm kẹp kim, ngàm thẳng, cỡ 5mm, chiều dài 33cm
20
Kìm kẹp kim, ngàm cong trái, cỡ 5mm, chiều dài 33cm
21
Dây cao tần đơn cực, chiều dài 3 m
22
Dây cao tần lưỡng cực, chiều dài 3 m
23
Bàn chải vệ sinh dụng cụ, dùng để cọ rửa hàm của dụng cụ
24
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi, có nắp đậy. Kích thước: (400 - 550) x (65 - 175) x (50 - 60) mm
25
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ, có nắp, kích thước: (500 - 550) x (235 - 250) x (60 - 120) mm
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

6. Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) (số lượng: 01 hệ thống)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
6
Xuất xứ ống soi: Thuộc trong các quốc gia thuộc nhóm các nước G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) kèm phụ kiện tiêu chuẩn gồm tối thiểu:
1
Bộ xử lý hình ảnh, bộ nguồn sáng 4K: 01 hệ thống
Phụ kiện tiêu chuẩn tối thiểu bao gồm:
+Bàn phím: 01 cái
+Nắp điều chỉnh cân bằng trắng: 01 cái
+Cáp tín hiệu truyền hình ảnh: 01 cái
+Bình nước: 01 cái
2
Dây nội soi dạ dày ống mềm video phóng đại quang học: 01 bộ, tối thiểu bao gồm:
Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm:
+Van khí/ nước: 01 cái
+Van hút: 01 cái
+Nắp đậy kênh sinh thiết sử dụng nhiều lần: 10 cái
+Bộ dụng cụ vệ sinh bao gồm chổi và van vệ sinh : 01 bộ
+Ngáng miệng: 01 cái
+Hộp / vali đựng thiết bị: 01 cái
3
Dây nội soi đại tràng ống mềm video phóng đại quang học: 01 bộ, tối thiểu bao gồm:
Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm:
+Van khí/ nước: 01 cái
+Van hút: 01 cái
+Nắp đậy kênh sinh thiết sử dụng nhiều lần: 10 cái
+Bộ dụng cụ vệ sinh bao gồm chổi và van vệ sinh : 01 bộ
+Hộp / vali đựng thiết bị: 01 cái
4
Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa: 01 bộ, tối thiểu bao gồm:
Kìm sinh thiết dạ dày: 30 cái
Kìm sinh thiết đại tràng: 30 cái
Kẹp cầm máu: 20 cái
Thòng lọng cắt polyp: 10 cái
Kim chích cầm máu: 10 cái
Rọ gắp dị vật: 10 cái
5
Bộ phụ kiện hệ thống tối thiểu gồm:
Dụng cụ kiểm tra rò rỉ: 01 cái
Máy hút dịch 2 bình và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
Màn hình chuyên dụng và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái
Máy bơm tưới rửa và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
Máy bơm CO2 và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
Cung cấp bộ chuyển đổi DICOM đồng bộ chính hãng có thể tải worklist hoặc tương đương, truyền dữ liệu lên hệ thống PACS/HIS hoặc chức năng được tích hợp sẵn trong bộ xử lý: 01 bộ
Cung cấp bộ ghi video hình ảnh y tế chuyên dụng tương thích với máy hoặc chức năng tích hợp sẵn trong bộ xử lý: 01 bộ
Máy bơm khí và bột dùng cầm máu trong nội soi: 01 cái
Máy tính, máy in trả kết quả: 01 bộ
Xe đẩy hệ thống: 01 cái
Bộ lưu điện ≥ 2kVA: 01 cái
Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Bộ xử lý hình ảnh
Có chức năng nội soi nhuộm màu tăng cường hình ảnh hỗ trợ quan sát sự khác biệt các mao mạch, mạch máu và cấu trúc lớp niêm mạc
Bộ xử lý tích hợp DICOM hỗ trợ tải Worklist và truyền dữ liệu lên hệ thống HIS/PACS bệnh viện hoặc cung cấp bộ chuyển đổi DICOM đồng bộ chính hãng tương thích với máy hỗ trợ chức năng tương đương
Bộ xử lý tích hợp tính năng ghi video và hình ảnh hoặc cung cấp thiết bị ghi hình chuyên dụng cho y tế tương thích với máy hỗ trợ chức năng tương đương
Điều chỉnh tông màu: ≥ 2 màu, mỗi màu có ≥ 10 bước
Chức năng điều chỉnh độ tương phản: ≥ 3 chế độ
Có tính năng tự động điều chỉnh độ sáng
Ngõ ra tối thiểu có 12G-SDI (4K)
Lưu trữ dữ liệu bệnh nhân: ≥ 50 bệnh nhân
Hệ thống gồm ≥ 5 đèn LED
2
Ống soi dạ dày thế hệ Video
Có độ phóng đại quang học ≥ 125x
Dây soi có khả năng chống nước
Trường nhìn cho tiêu cự: ≥ 140 độ
Hướng quan sát: Nhìn thẳng
Độ sâu của trường nhìn: ≤ 7-≥100 mm
Đường kính ngoài đầu cuối ống soi: ≤ 11 mm
Đường kính thân ống soi: ≤ 10 mm
Có kênh tia nước phụ
Đường kính kênh dụng cụ: ≥ 2.8 mm
Góc uốn cong: ≥ 210 độ/ ≥ 90 độ/ ≥100 độ/ ≥ 100 độ ( Lên / xuống/ trái/ phải)
Chiều dài làm việc: ≥ 1000 mm
3
Ống soi đại tràng video
Có độ phóng đại quang học ≥ 135x
Dây soi có khả năng chống nước
Trường nhìn cho tiêu cự: ≥ 140 độ
Hướng quan sát: Nhìn thẳng
Độ sâu của trường nhìn: ≤ 7 - ≥100 mm
Đường kính ngoài đầu cuối ống soi: ≤ 14 mm
Đường kính thân ống soi: ≤ 14 mm
Đường kính kênh dụng cụ: ≥ 3.7 mm
Góc uốn cong:≥ 180 độ/ ≥ 180 độ/ ≥ 160 độ/ ≥ 160 độ) ( Lên / xuống/ trái/ phải)
Chiều dài làm việc: ≥ 1300 mm
Có kênh tia nước phụ
4
Dụng cụ thử rò rỉ
Kiểm tra rò rỉ dây soi trước và sau khi sử dụng
5
Màn hình y tế chuyên dụng
Kích thước: ≥ 27 inches, đèn nền LED
Độ phân giải: ≥ 3840 x 2160 pixels
Góc nhìn: ≥ 178/178 độ hoặc ≥ 89/89/89/89 độ
6
Máy hút dịch
Motor: Bơm pittông không dầu, không cần bảo dưỡng.
Lực hút chân không tối đa: ≥ (– 0.90 Bar / 90 kPa / 675 mmHg)
Mức nhiễu ồn: ≤ 52 dBA.
Chu kỳ hoạt động: Liên tục.
Dung tích bình chứa: ≥ 2L có thể hấp được
7
Hệ thống in trả kết quả bao gồm máy tính, máy in màu, phần mềm in trả kết quả
CPU: Core i5 thế hệ 10 trở lên
RAM ≥ 8GB
SSD ≥ 500 GB
Có Card bắt hình tích hợp theo máy tính
Màn hình ≥ 19 inch
Độ phân giải: ≥ 1920x1080 điểm
Bàn phím, chuột: Có
Máy in màu: có ≥ 6 bình mực
8
Xe đẩy cho hệ thống nội soi
Có giá treo màn hình, giá treo dây soi, khay đặt bàn phím, bánh có khóa
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

7. Máy hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít) (số lượng: 01 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) hoặc UKCA hoặc tương đương
4
Nguồn điện: Sử dụng điện áp tại Việt Nam
5
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 35°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 70%
6
Xuất xứ máy chính: thuộc các nước trong khu vực G7
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Nồi hấp tiệt trùng (dung tích ≥ 310 lít) kèm phụ kiện bao gồm:
1
Máy chính: 01 máy
2
Bộ sinh hơi/nồi hơi tích hợp: 01 bộ
3
Máy in nhiệt tích hợp: 01 Cái
4
Bộ dò không khí: 01 bộ
5
Xe đẩy vận chuyển: 02 cái
6
Giá dụng cụ theo xe đẩy: 02 cái
7
Khay lưới: 08 cái
8
Máy nén khí tương thích với công suất máy: 01 cái
9
Máy đọc chỉ thị sinh học nhanh: 01 cái
10
Chỉ thị hoá học: 100 cái
11
Chỉ thị sinh học: 60 cái
12
Túi đựng dụng cụ tiệt trùng khổ ≥ 300 mm: 02 Cuộn
13
Test Bowie Dick: 50 Cái
14
Máy in: 01 cái
15
Giấy in: 10 cuộn
16
Bộ xử lý nước R.O tương thích với công suất nồi hấp: 01 bộ
17
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Tính năng kỹ thuật chung
Sử dụng để tiệt trùng các vật liệu, dụng cụ y tế ở nhiệt độ cao
Là thiết bị tiệt trùng bằng hơi nước và sấy khô bằng chân không
Công suất ≥ 8 STU
Toàn bộ đường ống dẫn, van tiếp xúc với hơi trong quá trình hoạt động được làm bằng thép không gỉ
2
Buồng hấp:
Nồi hấp tiệt trùng hình khối chữ nhật
Cấu trúc vật liệu thép không gỉ 316 L hoặc tương đương
Gioăng cửa làm bằng Silicon hoặc tương đương
Có cảm biến/đồng hồ đo áp suất buồng ngoài (Jacket)
3
Kết cấu khung máy
Khung máy làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương
Có lớp cách nhiệt bằng xốp hoặc sợi khoáng
4
Hệ thống cửa:
Loại: ≥ 02 cửa, trượt dọc
Vật liệu: làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương
5
Điều khiển:
Dùng bộ điều khiển PLC hoặc vi xử lý hoặc tương đương
Màn hình hiển thị: loại cảm ứng
Kích thước màn hình phía trước ≥ 10 inches.
Kích thước màn hình phía sau ≥ 7 inches
Van điều khiển hơi: van khí nén hoặc tương đương
Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho thiết bị điện như: DIN EN 61010-1 hoặc tương đương
Màn hình thiết bị có thể hiển thị các thông tin như:
+ Hiển thị nhiệt độ, áp lực buồng tiệt trùng
+ Hiển thị thời gian còn lại
+ Áp lực vỏ buồng tiệt trùng
Kết nối, tính năng khác
Có tối thiểu các giao thức kết nối: Ethernet và USB
Có chế độ tiết kiệm năng lượng
6
Bơm hút chân không:
Hoạt động theo nguyên lý tuần hoàn hoặc tương đương
Sấy khô chân không
7
Bộ sinh hơi
Bộ sinh hơi tích hợp bên trong máy
Công suất ≥ 45 kW
Nồi hơi có chế độ xả đáy tự động
8
Tiệt khuẩn và các chương trình hoạt động
Chương trình cài đặt sẵn:
+ Chương trình tiêu chuẩn 134°C
+ Chương trình tiêu chuẩn 121°C
+ Chương trình kiểm tra Bowie – Dick. Kiểm tra độ xâm nhập hơi nước với các gói thử nghiệm, đóng gói
+ Chương trình với tính năng sấy khô ở cuối chương trình
+ Chương trình kiểm tra chân không
9
Tính năng an toàn:
Van an toàn cho nồi hơi và buồng hấp: Có
Kiểm soát mức nước trong nồi hơi: Có
Công tắc dừng khẩn cấp: Có
10
Cảnh báo
Hệ thống cảnh báo tối thiểu có bằng hình ảnh, đèn báo động
Cánh bảo khi xảy ra tối thiểu các trường hợp:
Quá nhiệt độ
Quá áp suất
Cửa mở
Mức nước không phù hợp
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)

8. Máy tán sỏi niệu ngoài cơ thể (số lượng: 01 máy)

STT
NỘI DUNG YÊU CẦU
I
YÊU CẦU CHUNG
1
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
2
Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
3
Nguồn điện: Nguồn 1 pha, sử dụng điện áp phù hợp tại Việt Nam
4
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 20°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 60%
II
YÊU CẦU CẤU HÌNH
Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể tối thiểu bao gồm:
1
Máy tán sỏi ngoài cơ thể bao gồm:
Máy chính và Giường điều trị: 01 máy
Tủ điện - Tích hợp hệ thống xử lý nước: 01 Cái
Bàn điều khiển: 01 cái
Bàn điều khiển cạnh giường: 01 cái
Bộ phát sóng xung kích: 01 bộ
Hệ thống định vị tự động bằng siêu âm gồm: Hệ thống xử lý hình ảnh, dữ liệu đồng bộ chính hãng (Màn hình LCD ≥19 inch, Máy vi tính, máy in, phần mềm định vị tự động siêu âm): 01 hệ thống
Hệ thống định vị bằng X-Quang: 01 hệ thống
Bóng phát tia X-quang cao tần: 01 cái
Máy ảnh tích hợp công nghệ cảm biến: 01 cái
Bộ tăng cường hình ảnh: 01 bộ
Bộ xử lý hình ảnh, dữ liệu: 01 bộ
Bộ liên lạc (Loa + Micro): 01 bộ
Hộp dụng cụ: 01 hộp
2
Ống soi cứng niệu quản kỹ thuật số 9,5 Fr: 01 cái
3
Máy siêu âm (đi kèm) tối thiểu gồm:
Máy chính: 01 máy
Màn hình: 01 cái
Đầu dò: 01 cái
Gel: 01 cái
4
Vật tư tiêu hao tối thiểu có:
Bình điện dung: 05 cái
Đĩa điện từ: 05 cái
Thấu kính bảo hộ: 05 cái
Túi nước/bóng cao su: 05 cái
5
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 bộ
6
Gói cải tạo phòng lắp đặt: 01 gói
7
Vật tư cung cấp phòng tán sỏi tối thiểu gồm:
Phòng tán sỏi diện tích ≥ 4m x 8m, ốp chì 4 vách đến độ cao 3000mm, có ốp chì sàn + chì trần
Đèn báo tia X: 02 cái
Áo, giáp cổ chì: 05 Bộ
Ô kính chì 1200 x 800mm: 01 cái
Cửa chì lớn trượt ngang 1500 x 2300mm: 01 Bộ
Cửa chì bé trượt ngang 1000 x 2300mm: 01 Bộ
Ốp Alu trắng bóng che vách: 01 gói
Tấm đỡ chì bằng kim loại: 01 tấm
Điều hòa công suất ≥ 1.5 HP : 01 cái
Điều hòa công suất ≥ 1 HP : 01 cái
III
YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1
Máy tán sỏi ngoài cơ thể bao gồm:
1.1
Máy chính
Công suất máy: ≥ 3.5 kW
Cánh tay C-arm lớn qua phải qua trái: ≥ 30 độ
Giường điều trị:
Chuyển động trước và sau của giường: ≥150 mm
Chuyển động trái và phải của giường: ≥ 100 mm
Chuyển động nâng và hạ giường: ≥200mm
Hệ thống truyền cơ khí ≥ 6 hướng ba chiều X, Y, Z: 1mm
Trọng tải: ≥200 kg
1.2
Bàn điều khiển
Màn hình và bàn điều khiển độc lập với nhau
Điều khiển hệ thống sóng xung kích
Điều khiển giường điều trị máy chủ
Điều khiển hệ thống định vị tia X- Quang
Màn hình LCD
Kích thước: ≥ 10 inch
Thể hiện năng lượng tối thiểu có: sóng xung kích, tần số kích hoạt, số xung, khoảng cách đo sóng siêu âm, X-kV, X-mA, trạng thái điều khiển, dạng sóng
1.3
Bàn điều khiển cạnh giường
Điều khiển hệ thống sóng xung kích
Điều khiển giường điều trị máy chủ
Màn hình LCD hoặc tốt hơn
Kích thước: ≥ 8 inch
1.4
Bộ phát sóng xung kích
Độ sâu vùng điều trị: ≥ 130mm
Phạm vi tập trung tiêu điểm của sóng sung kích:
+ Trục đứng: ≤ ± 7.5 mm
+ Trục ngang: ≤ ± 40 mm
Đường kính cốc nguồn sóng: ≥ 130mm
Vùng điện áp: ≤ 12KV - ≥ 20KV
Mức năng lượng cài đặt: ≥ 10 bước
Mức năng lượng của một xung: ≤ 50J - ≥125J
Có bảo vệ bức xạ điện từ
1.5
Hệ thống định vị:
1.5.1
Định vị tự động bằng siêu âm
Thiết bị hỗ trợ đầu dò bằng siêu âm:
+ Thiết bị chuyển động lên, xuống dùng cho đầu dò máy siêu âm: ≥100mm
+ Độ lệch định vị sóng siêu âm: ≤ ±2mm
+ Độ sâu phát hiện sóng siêu âm: ≥180mm
Chức năng phần mềm tự động định vị bằng siêu âm
+ Tự động định vị
+ Tự động điều hướng
+ Tự động tán sỏi
+ Tự động giám sát mục tiêu
1.5.2
Định vị bằng X-Quang
Hệ thống định vị tia X
Cấu tạo bóng phát tia X-quang:
+ Loại: Bóng Anode quay
+ Tiêu cự: ≤ 0.3mm/≤ 0.6 mm
+ Trữ nhiệt Anode: ≥ 300kHU
+ Khả năng làm mát của Anode: ≥ 6kHU/phút
+ Góc mục tiêu: ≥10°
+ Dòng điện vào: ≤ 40 - ≥ 125kV
+ Lọc tổng cộng: ≤ 0.7mmAl
+ Khả năng chịu nhiệt của bóng: ≥ 1.600 kHU
Máy tăng cường hình ảnh
Tầm nhìn ≥ 9 inch
Độ phân giải không gian: 40 Lp/cm
Máy ảnh CCD X – Quang: hiển thị ≥1.000.000 điểm ảnh
1.6
Bộ xử lý hình ảnh, dữ liệu
Bộ vi xử lý ≥ 4GHz
Card xử lý hình ảnh kỹ thuật số
Truyền hình ảnh theo tiêu chuẩn ảnh số và truyền thông trong y tế
Màn hình: ≥ 19 inch
Độ phân giải: ≥1080P
Kết nối chuẩn: DICOM 3.0 hoặc tốt hơn
Máy in:
+ Loại máy in laser trắng đen
+ Tốc độ in: ≥12 trang/phút
+ Kết nối: USB
2
Máy siêu âm
Màn hình: LCD ≥15 inch
Chế độ quét tối thiểu có: Tuyến tính, lồi, vi lồi
Ổ cắm đầu dò: ≥ 2
Lưu trữ hình ảnh vĩnh viễn: ≥ 64 ảnh
Độ sâu hiển thị đầu dò: tối đa ≥ 250mm
Chế độ hiển thị : B, B+B, B+M, B+2M, M, 4B
TGC ≥ 8 đoạn
Tiêu điểm: tiêu cự ≥ 2, Có điều chỉnh tiêu cự và vị trí
Độ sâu thời gian thực: ≥ 15 cấp độ
Điều chỉnh độ sâu quét: ≤ 65 – ≥ 190 dB
Hiển thị tối thiểu có: đường dẫn thủng, góc đường thủng, điều chỉnh khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, nhịp tim, GA, FW, EDD.
Báo cáo đầu ra: ≥ 4 loại
Ghi chú: Ngày, giờ, tên, PID, giới thích,tuổi, bác sĩ, bệnh viện, toàn màn hình bình luận chỉnh sửa, đánh dấu cơ thể, chỉ báo vị trí
Kết nối: Tối thiểu có Video, RS-232, USB 2.0
Các ứng dụng đo lường tối thiểu có: Bụng, phụ khoa, sản khoa, tiết niệu, trực tràng, âm đạo, nhi khoa, mạch máu, tim và các bộ phận nhỏ.
IV
YÊU CẦU KHÁC
1
Thời gian giao hàng: ≤ 150 ngày. Địa điểm giao hàng: tại nơi sử dụng
2
Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng kể từ khi ký kết biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng, bên bán phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn theo quy định của nhà sản xuất. Định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần.
3
Đào tạo chuyển giao công nghệ: Tại nơi sử dụng.
4
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành ≥ 06 tháng.
5
Thời gian có mặt để giải quyết sự cố kỹ thuật ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.
6
Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo model thiết bị đã dự thầu, trong vòng tối thiểu ≥ 8 năm, thời gian thay thế ≤ 72 giờ
7
Nhà cung cấp có trách nhiệm kết nối với hệ thống CNTT của bệnh viện (nếu có)
8
Yêu cầu nhà thầu chào giá riêng biệt cho phần hệ thống máy và phần cải tạo xây dựng phòng đặt máy. Các đơn vị quan tâm nếu cần khảo sát có thể làm văn bản đến Chủ đầu tư.

Kết nối đầu tư