Các chủ đầu tư, bên mời thầu tham khảo tình huống đã phân tích để sửa đổi, bổ sung các tiêu chí trong HSMT, giúp quá trình lựa chọn nhà thầu được suôn sẻ, tránh các khiếu nại, khiếu kiện làm kéo dài thời gian lựa chọn nhà thầu, giảm hiệu quả công trình, dự án.
I. Danh sách các gói thầu phát hành HSMT ngày 07/8/2026 nêu tiêu chí hợp đồng tương tự có nội dung tương tự hoặc gần tương tự như tình huống điển hình:
1. Gói thầu Xây dựng phần mềm chuyển đổi số
Dự toán Xây dựng phần mềm chuyển đổi số
Chủ đầu tư: Trung tâm 386/Bộ Tư lệnh 86
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.762.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.517.232.000 VND.
2. Gói thầu Mua sắm hàng hóa phục vụ sửa chữa duy tu nhà cửa năm 2026
Dự toán Mua sắm hàng hóa phục vụ sửa chữa duy tu nhà cửa năm 2026
Chủ đầu tư: Trung đoàn Không quân 921
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 700.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.000.000.000 VND.
3. Gói thầu Xây dựng hệ thống quản trị tích hợp đa cổng thông tin
Dự toán Xây dựng hệ thống quản trị tập trung Cổng thông tin điện tử
Chủ đầu tư: Trung tâm 186/Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.675.520.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.393.600.000 VND.
4. Gói thầu số 01 Dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) trên địa bàn phường Long Hưng năm 2026
Dự toán Dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) trên địa bàn phường Long Hưng năm 2026
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Long Hưng (Thành phố Đồng Nai)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.472.358.621 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 14.944.717.242 VND.
5. Gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Ủy ban nhân dân xã Phú Riềng
Dự toán Đề án quản lý và xử lý nghiệp vụ đối với khối hồ sơ, tài liệu đã được thống kê của UBND xã Phú Riềng trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy
Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa - Xã hội xã Phú Riềng (Thành phố Đồng Nai)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 540.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.081.091.403 VND.
6. Gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn
Dự toán Đề án quản lý và xử lý nghiệp vụ đối với khối hồ sơ, tài liệu đã được thống kê của cơ quan, tổ chức trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy theo Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 và Quyết định số 1566/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND thành phố Đồng Nai
Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa Xã hội xã Thọ Sơn (Thành phố Đồng Nai)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 650.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 961.531.089 VND.
7. Gói thầu số 03 Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn xã Vạn Thắng
Dự toán Dịch vụ công ích Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn xã Vạn Thắng (thực hiện 12 tháng)
Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ, sự nghiệp công xã Vạn Thắng (tỉnh Khánh Hòa)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.401.069.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.802.137.697 VND.
8. Gói thầu số 03 Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt trên địa bàn xã Vạn Hưng (từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/8/2027)
Dự toán Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt trên địa bàn xã Vạn Hưng (từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/8/2027)
Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ, sự nghiệp công xã Vạn Hưng (tỉnh Khánh Hòa)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.070.156.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.140.311.000 VND.
9. Gói thầu số 01 Dịch vụ công ích đô thị xã Võ Lao, tỉnh Lào Cai quý III và quý IV năm 2026
Dự toán Dịch vụ công ích đô thị xã Võ Lao, tỉnh Lào Cai quý III và quý IV năm 2026
Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Võ Lao (tỉnh Lào Cai)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 887.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.775.799.000 VND.
II. Dẫn chiếu quy định pháp luật liên quan:
1. Theo Mẫu số 4A Hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 04/8/2025) quy mô của hợp đồng tương tự (Y) thông thường bằng khoảng 50% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp mua sắm tập trung hoặc mua sắm hàng hóa có số lượng, khối lượng mời thầu lớn thì có thể điều chỉnh giảm yêu cầu về quy mô của hợp đồng tương tự xuống còn Y/1,25 và/hoặc chia gói thầu thành các phần (lô) để tăng tính cạnh tranh cho gói thầu.
2. Theo Mẫu số 5A Hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 04/8/2025), quy mô của hợp đồng tương tự thông thường khoảng 30% giá trị của gói thầu đang xét (hoặc 30% tổng giá trị của các hạng mục chính trong trường hợp gói thầu nhiều hạng mục công việc khác nhau và Chủ đầu tư yêu cầu quy mô trên cơ sở các hạng mục chính của gói thầu); đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế hoặc mua sắm tập trung hoặc gói thầu có khối lượng mời thầu lớn thì có thể điều chỉnh giảm yêu cầu về quy mô của hợp đồng tương tự xuống trong khoảng 20% giá trị của gói thầu đang xét (hoặc 20% tổng giá trị của các hạng mục chính trong trường hợp gói thầu nhiều hạng mục công việc khác nhau và chủ đầu tư yêu cầu quy mô trên cơ sở các hạng mục chính của gói thầu)
Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì giá trị hợp đồng tương tự được xác định khoảng 30% (hoặc 20% trong trường hợp gói thầu có công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế hoặc gói thầu có khối lượng mời thầu lớn) giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Trong trường hợp này, việc đánh giá về quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự cũng được xét theo 01 chu kỳ (01 năm) tương ứng.