(BĐT) - Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu đô thị 2-9 mở rộng, Khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc, huyện Phù Yên (Lần 1 năm 2019) vào ngày 30/5/2019 như sau:

1. Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản

Vào hồi 08h30ph ngày 30/5/2019 (thứ 5), Hội trường Chi cục thuế huyện Phù Yên

2. Tên tài sản, diện tích, giá khởi điểm

2.1. Tài sản đấu giá

- Số lượng thửa đất đấu giá: 85 thửa đất;

- Hiện trạng: Không có tranh chấp;

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị;

- Hình thức sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

2.2. Diện tích, giá khởi điểm, tiền đặt trước, tiền hồ sơ 

STT

Số lô theo

quy hoạch

Kí hiệu

thửa đất

Diện tích

(m2)

Giá đất cụ

thể
(đồng/m
2)

Giá khởi điểm
(đồng/thửa)

Tiền

đặt trước

(đồng/thửa/hồ sơ)

Tiền hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

A

KHU ĐÔ THỊ 2-9 MỞ RỘNG

8,360.9

77.490.099.000

I

Các lô đất giáp mặt cắt đường 16,5 m và 13,5 m

1

BT7

94

192,7

9.820.000

1.892.314.000

300.000.000

500.000

2

BT7

95

187,2

9.820.000

1.838.304.000

300.000.000

500.000

II

Các lô giáp mặt cắt đường 16,5 m và 11,5 m

1

BT2

25

218,4

9.670.000

2.111.928.000

300.000.000

500.000

III

Các lô đất giáp mặt cắt đường 16,5 m

1

LK2

33

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

2

LK2

34

74,8

9.310.000

696.388.000

100.000.000

500.000

3

LK2

35

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

4

LK2

36

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

5

LK2

37

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

6

LK2

38

74,8

9.310.000

696.388.000

100.000.000

500.000

7

LK2

39

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

8

LK2

40

74,8

9.310.000

696.388.000

100.000.000

500.000

9

LK2

41

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

10

LK2

42

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

11

LK2

43

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

12

LK2

44

74,8

9.310.000

696.388.000

100.000.000

500.000

13

LK2

45

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

14

LK2

46

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

15

LK2

47

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

16

LK2

48

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

17

LK2

49

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

18

LK2

50

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

19

LK2

51

75,1

9.310.000

699.181.000

100.000.000

500.000

20

LK2

52

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

21

LK2

53

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

22

LK2

54

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

23

LK2

55

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

24

LK2

56

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

25

LK1

68

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

26

LK1

69

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

27

LK1

70

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

28

LK1

71

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

29

LK1

72

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

30

LK1

73

75,0

9.310.000

698.250.000

100.000.000

500.000

31

LK1

75

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

32

LK1

76

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

33

LK1

77

74,9

9.310.000

697.319.000

100.000.000

500.000

34

LK1

80

86,4

9.310.000

804.384.000

100.000.000

500.000

35

LK1

140

172,9

9.310.000

1.609.699.000

300.000.000

500.000

36

LK1

141

172,0

9.310.000

1.601.320.000

300.000.000

500.000

37

LK1

142

171,3

9.310.000

1.594.803.000

300.000.000

500.000

38

LK1

143

170,7

9.310.000

1.589.217.000

300.000.000

500.000

IV

Các lô giáp mặt cắt đường 13,5 m và 13,5 m

1

BT7

101

138,7

9.810.000

1.360.647.000

200.000.000

500.000

2

BT6

109

145,4

9.810.000

1.426.374.000

200.000.000

500.000

V

Các lô giáp mặt cắt đường 13,5 m

1

LK3

20

75,0

9.250.000

693.750.000

100.000.000

500.000

2

BT2

26

222,2

9.540.000

2.119.788.000

300.000.000

500.000

3

LK7

93

75,6

9.250.000

699.300.000

100.000.000

500.000

4

LK7

96

74,5

9.250.000

689.125.000

100.000.000

500.000

5

LK7

97

75,1

9.250.000

694.675.000

100.000.000

500.000

6

LK7

98

75,1

9.250.000

694.675.000

100.000.000

500.000

7

LK7

99

74,9

9.250.000

692.825.000

100.000.000

500.000

8

LK7

100

74,9

9.250.000

692.825.000

100.000.000

500.000

9

LK6

110

75,0

9.250.000

693.750.000

100.000.000

500.000

10

LK6

111

74,9

9.250.000

692.825.000

100.000.000

500.000

11

LK6

113

75,0

9.250.000

693.750.000

100.000.000

500.000

12

LK6

114

75,0

9.250.000

693.750.000

100.000.000

500.000

13

LK6

118

144,0

9.600.000

1.382.400.000

200.000.000

500.000

14

LK6

119

177,7

8.990.000

1.597.523.000

300.000.000

500.000

15

LK5

120

202,0

8.990.000

1.815.980.000

300.000.000

500.000

16

LK5

121

210,7

8.990.000

1.894.193.000

300.000.000

500.000

17

LK5

122

191,0

8.990.000

1.717.090.000

300.000.000

500.000

18

LK5

123

172,2

8.990.000

1.548.078.000

300.000.000

500.000

19

LK5

124

159,3

8.990.000

1.432.107.000

200.000.000

500.000

20

LK5

125

146,7

8.990.000

1.318.833.000

200.000.000

500.000

21

LK5

126

98,0

8.990.000

881.020.000

100.000.000

500.000

22

LK5

127

118,3

8.990.000

1.063.517.000

200.000.000

500.000

23

LK5

128

116,3

8.990.000

1.045.537.000

200.000.000

500.000

24

LK5

129

122,4

8.990.000

1.100.376.000

200.000.000

500.000

25

LK5

130

123,6

8.990.000

1.111.164.000

200.000.000

500.000

26

LK5

131

100,9

8.990.000

907.091.000

100.000.000

500.000

27

LK5

132

86,1

9.250.000

796.425.000

100.000.000

500.000

28

LK5

133

85,2

9.250.000

788.100.000

100.000.000

500.000

29

LK5

134

102,8

8.990.000

924.172.000

100.000.000

500.000

30

LK5

135

125,5

8.990.000

1.128.245.000

200.000.000

500.000

31

LK5

136

148,5

8.990.000

1.335.015.000

200.000.000

500.000

32

LK5

137

168,1

8.990.000

1.511.219.000

200.000.000

500.000

33

LK5

138

152,1

9.600.000

1.460.160.000

200.000.000

500.000

VII

Các lô giáp mặt cắt đường 11,5 m

1

LK3

17

77,0

9.110.000

701.470.000

100.000.000

500.000

2

BT2

24

156,1

9.110.000

1.422.071.000

200.000.000

500.000

B

KHU ĐÔ THỊ BẢN PHỐ, XÃ HUY BẮC

745.0

4.100.380.000

I

Các lô giáp mặt cắt đường 7 m

1

10

136,3

5.760.000

785.088.000

100.000.000

500.000

2

11

109,3

5.760.000

692.568.000

100.000.000

500.000

3

131

87,5

4.740.000

414.750.000

70.000.000

200.000

4

138

87,8

4.740.000

416.172.000

70.000.000

200.000

II

Các lô giáp mặt cắt đường 9 m

1

110

127,7

5.690.000

726.613.000

100.000.000

500.000

2

139

114,3

5.690.000

650.367.000

100.000.000

500.000

III

Cáclôgiápmặtđường9mvà7m

1

140

82,1

5.820.000

477.822.000

70.000.000

200.000

Tổngcộng

85

9.105,9

81.590.479.000

* Lưu ý:

- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí trước bạ và các chi phí khác có liên quan mà người trúng đấu giá phải nộp theo quy định của pháp luật.

-Tiền đặt trước không tính lãi, Tiền hồ sơ không hoàn lại. Các thửa đất tham gia đấu giá có giá khởi điểm dưới 500.000.000đồng/thửa sẽ được hoàn trả lại 300.000 đồng/hồ sơ tiền mua Hồ sơ tham gia đấu giá ngay sau cuộc đấu giá.

3. Thời gian, địa điểm bán; tiếp nhận hồ sơ; xem tài sản; nộp tiền đặt trước và nộp Phiếu trả giá (trong giờ hành chính)

- Bán và tiếp nhận hồ sơ: Từ ngày 14/5/2019 đến 17h30ph ngày 27/5/2019, tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phù Yên hoặc Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc.

- Xem tài sản đấu giá: Liên tục 02 ngày, ngày 20+21/5/2019. Đề nghị khách hàng liên hệ Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên.

- Nộp tiền đặt trước, nộp Phiếu trả giá: Từ ngày 27/5/2019 đến 16h30ph ngày 29/5/2019. Người tham gia đấu giá gửi tiền vào tài khoản cho Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc, số tài khoản: 7900.201.008.330 tại Ngân hàng Agribank tỉnh Sơn La.

Người tham gia đấu giá nộp phiếu trả giá vào hòm phiếu đặt tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Lưu ý: Đúng thời hạn quy định).

Trường hợp người tham gia đấu giá tự nguyện nộp tiền đặt trước (trước ngày 27/5/2019) thì được quyền nộp hồ sơ và phiếu trả giá tại thời điểm đó.

4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

4.1 Đối tượng tham gia đấu giá:

Các cá nhân, hộ gia đình thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở; có khả năng tài chính, sử dụng đất đúng quy hoạch xây dựng, chấp hành tốt pháp luật về đất đai, thực hiện các quy định của pháp luật về đấu giá tài sản và Quy chế này.

4.2 Điều kiện tham gia đấu giá:

(1) Tự nguyện nộp Đơn đăng ký tham gia đấu giá tài sản; Giấy xác nhận xem tài sản theo mẫu và có đóng dấu đỏ của Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc;

(2) Nộp tiền đặt trước đúng thời hạn và theo quy định của pháp luật;

(3) Nộp 01 bản fotocopy CMND và sổ hộ khẩu (mang bản chính để đối chiếu);

(4) Giấy uỷ quyền người khác thay mình tham gia đấu giá (nếu có).

* Lưu ý:

- Đối với 01 thửa đất: Một (01) hộ gia đình chỉ được một (01) cá nhân tham gia đấu giá;

- Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mình đến đăng ký tham gia đấu giá hoặc tham gia cuộc đấu giá (văn bản ủy quyền phải được chứng thực theo quy định của pháp luật về chứng thực) và 01 bản fotocopy CMND của người được ủy quyền (mang bản chính để đối chiếu).

5. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá

- Hình thức đấu giá: Bỏ phiếu nhiều vòng (1 vòng gián tiếp kết hợp nhiều vòng trực tiếp).

+ Vòng 1 gián tiếp để chọn hồ sơ đủ điều kiện;

+ Các vòng sau đấu giá trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

Mọi chi tiết, xin liên hệ:

(1) Công ty Hợp danh bán đấu giá tài sản Tây Bắc. (Địa chỉ: Số nhà 470, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123 855 855).

(2) Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phù Yên (Địa chỉ: Khối 5, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123 865 699).