(BĐT) - Công ty Hợp danh đấu giá tài sản Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 12/2/2020 do UBND huyện Thanh Ba  ủy quyền như sau:

 Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ (Đ/c: Số 36, Kim Đồng, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ) thông báo tổ chức đấu giá tài sản trên địa bàn huyện Thanh Ba như sau:

1/ Vị trí 1: QSD 05 ô đất tại thị trấn Thanh Ba.

- Diện tích: Từ 157,5m2 ÷ 382,0m2/ô; Giá khởi điểm: Từ 1.100.000đ đến 1.800.000đ/m2.

2/ Vị trí 2: QSD 19 ô đất tại xã Đỗ Xuyên.

- Diện tích: Từ 148,4m2 ÷ 250,3m2/ô; Giá khởi điểm: 500.000đ đến 2.000.000đ/m2.

3/ Vị trí 3: QSD 03 ô đất tại xã Đại An.

- Diện tích: Từ 200,0m2 ÷ 213,5m2/ô; Giá khởi điểm: 450.000đ/m2.

4/ Vị trí 4: QSD 36 ô đất tại khu 6, xã Đông Thành.

- Diện tích: Từ 138,0m2 đến 194,6m2/ô; Giá khởi điểm: từ 3.500.000đ đến 4.000.000đ/m2.

5/ Vị trí 5: QSD 33 ô đất tại xã Chí Tiên.

- Diện tích: 100,0m2 đến 161,4m2/ô; Giá khởi điểm: 1.400.000đ đến 1.600.000đ/m2.

6/ Vị trí 6: QSD 11 ô đất tại khu 3, xã Thái Ninh.

- Diện tích: 100,0m2 đến 391,8m2/ô; Giá khởi điểm: 1.500.000đ đến 4.000.000đ/m2.

7/ Vị trí 7: QSD 27 ô đất tại khu 9, xã Mạn Lạn.

- Diện tích: Từ 100,0m2 ÷ 171,7m2/ô; Giá khởi điểm: 2.000.000đ/m2.

* Tiền đặt trước: 15.000.000đ đến 80.000.000 đồng/hồ sơ.

* Tiền bán hồ sơ: từ 100.000đ đến 500.000 đồng/hồ sơ.

8. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Thanh Ba (Đ/c: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ).

9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ đấu giá: từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 07/02/2020 tại UBND các xã/thị trấn; Phòng TCKH huyện Thanh Ba và Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ.

10. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Hai ngày liên tục: ngày 16/01 và 17/01/2020 (Trong giờ hành chính) tại vị trí khu đất đấu giá.

11. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện: Các khách hàng đáp ứng đủ điều kiện theo Điều 38 Luật Đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ, nộp đủ tiền đặt trước theo quy định.

- Cách thức: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 07/02/2020, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại UBND các xã/thị trấn; Phòng TCKH huyện Thanh Ba và Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ.

12. Thời gian, địa điểm đấu giá: Bắt đầu 08h00 ngày 12/02/2020 tại Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Ba.

13. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 07/02/2020 đến 16h00 ngày 11/02/2020 (Trong giờ hành chính), nộp tiền đặt trước vào tài khoản số: 2707201002507, mở tại AGRIBANK – CN Phú Thọ II.

Đơn vị thụ hưởng: Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ.

14. Hình thức đấu giá: bằng bỏ phiếu kín trực tiếp (tối đa 30 vòng) tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

* Chi tiết liên hệ:

- Công ty đấu giá Hợp danh Phú Thọ (ĐT: 0210 3842215).

- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Ba và UBND các xã/thị trấn.

DANH SÁCH Ô ĐẤT, DIỆN TÍCH, GIÁ KHỞI ĐIỂM, TIỀN BÁN HỒ SƠ VÀ TIỀN ĐẶT TRƯỚC

STT

Ô đất

Diện tích
(m2)

Giá khởi điểm (đồng/m2)

Thành tiền
(đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

I

Thị trấn Thanh Ba

Khu dân cư mới

1

Ô 6

382,0

1.800.000,0

687.600.000

50.000.000,0

500.000,0

2

Ô 7

380,0

1.800.000,0

684.000.000

50.000.000,0

500.000,0

3

Ô 36

239,8

1.700.000,0

407.660.000

50.000.000,0

200.000,0

4

Ô 37

319,6

1.700.000,0

543.320.000

50.000.000,0

500.000,0

5

Ô 79

157,5

1.100.000,0

173.250.000

20.000.000,0

100.000,0

II

Xã Đỗ Xuyên

Đường liên thôn, khu 7

1

Ô 5

233,6

700.000,0

163.520.000

20.000.000,0

100.000,0

Khu 12

-

1

Ô 12

250,3

2.000.000,0

500.600.000

60.000.000,0

500.000,0

Khu 1

-

1

Ô 01

189,0

2.000.000,0

378.000.000

60.000.000,0

200.000,0

2

Ô 02

191,6

2.000.000,0

383.200.000

60.000.000,0

200.000,0

3

Ô 03

193,8

2.000.000,0

387.600.000

60.000.000,0

200.000,0

4

Ô 04

196,9

2.000.000,0

393.800.000

60.000.000,0

200.000,0

5

Ô 05

199,0

2.000.000,0

398.000.000

60.000.000,0

200.000,0

6

Ô 06

201,7

2.000.000,0

403.400.000

60.000.000,0

200.000,0

7

Ô 07

204,1

2.000.000,0

408.200.000

60.000.000,0

200.000,0

8

Ô08

206,6

2.000.000,0

413.200.000

60.000.000,0

200.000,0

9

Ô 09

209,3

2.000.000,0

418.600.000

60.000.000,0

200.000,0

10

Ô 10

211,7

2.000.000,0

423.400.000

60.000.000,0

200.000,0

11

Ô 11

148,4

2.000.000,0

296.800.000

50.000.000,0

200.000,0

12

Ô 12

156,0

2.000.000,0

312.000.000

60.000.000,0

200.000,0

13

Ô 13

163,7

2.000.000,0

327.400.000

60.000.000,0

200.000,0

14

Ô 14

171,0

2.000.000,0

342.000.000

60.000.000,0

200.000,0

15

Ô 15

178,3

2.000.000,0

356.600.000

60.000.000,0

200.000,0

16

Ô 16

185,7

2.000.000,0

371.400.000

60.000.000,0

200.000,0

17

Ô 17

225,2

2.000.000,0

450.400.000

60.000.000,0

200.000,0

III

Xã Đại An

1

Ô10

200,0

450.000,0

90.000.000

15.000.000,0

100.000,0

2

Ô12

213,5

450.000,0

96.075.000

15.000.000,0

100.000,0

3

Ô 13

200,0

450.000,0

90.000.000

15.000.000,0

100.000,0

IV

Khu 6, xã Đông Thành

1

Ô 01

194,6

4.000.000,0

778.400.000

70.000.000,0

500.000,0

2

Ô 02

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

3

Ô 03

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

4

Ô04

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

5

Ô 05

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

6

Ô 06

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

7

Ô 07

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

8

Ô 08

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

9

Ô 09

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

10

Ô 10

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

11

Ô 11

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

12

Ô 12

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

13

Ô 13

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

14

Ô 14

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

15

Ô 15

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

16

Ô 16

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

17

Ô 17

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

18

Ô 18

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

19

Ô 19

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

20

Ô 20

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

21

Ô 21

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

22

Ô 22

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

23

Ô 23

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

24

Ô 24

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

25

Ô 25

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

26

Ô 26

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

27

Ô 27

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

28

Ô 28

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

29

Ô 29

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

30

Ô 30

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

31

Ô 31

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

32

Ô 32

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

33

Ô33

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

34

Ô 34

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

35

Ô 35

138,0

3.500.000,0

483.000.000

70.000.000,0

200.000,0

36

Ô 36

138,0

4.000.000,0

552.000.000

70.000.000,0

500.000,0

V

Xã Chí Tiên

-

Khu 10

-

1

Ô 01

161,4

1.600.000,0

258.240.000

30.000.000,0

200.000,0

2

Ô 02

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

3

Ô 03

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

4

Ô 04

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

5

Ô 05

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

6

Ô 06

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

7

Ô 07

100,0

1.600.000,0

160.000.000

30.000.000,0

100.000,0

8

Ô 08

120,0

1.600.000,0

192.000.000

30.000.000,0

100.000,0

9

Ô 09

120,0

1.600.000,0

192.000.000

30.000.000,0

100.000,0

Khu 4

-

1

Ô 01

130,0

1.400.000,0

182.000.000

25.000.000,0

100.000,0

2

Ô 02

120,0

1.400.000,0

168.000.000

25.000.000,0

100.000,0

3

Ô 03

120,0

1.400.000,0

168.000.000

25.000.000,0

100.000,0

4

Ô 04

127,3

1.400.000,0

178.220.000

25.000.000,0

100.000,0

5

Ô 05

130,7

1.400.000,0

182.980.000

25.000.000,0

100.000,0

6

Ô 06

128,2

1.400.000,0

179.480.000

25.000.000,0

100.000,0

7

Ô 07

126,7

1.400.000,0

177.380.000

25.000.000,0

100.000,0

8

Ô 08

126,7

1.400.000,0

177.380.000

25.000.000,0

100.000,0

9

Ô 09

124,4

1.400.000,0

174.160.000

25.000.000,0

100.000,0

10

Ô 10

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

11

Ô 11

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

12

Ô 12

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

13

Ô 13

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

14

Ô 14

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

15

Ô 15

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

16

Ô 16

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

17

Ô 17

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

18

Ô 18

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

19

Ô 19

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

20

Ô 20

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

21

Ô 21

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

22

Ô 22

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

23

Ô 23

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

24

Ô 24

100,0

1.400.000,0

140.000.000

25.000.000,0

100.000,0

VI

Khu 3, xã Thái Ninh

-

1

Ô 01

369,3

1.500.000,0

553.950.000

80.000.000,0

500.000,0

2

Ô 02

391,8

1.500.000,0

587.700.000

80.000.000,0

500.000,0

3

Ô 0

380,0

1.500.000,0

570.000.000

80.000.000,0

500.000,0

4

Ô 04

221,4

4.000.000,0

885.600.000

80.000.000,0

500.000,0

5

Ô 05

100,0

4.00.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

6

Ô 06

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

7

Ô 07

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

8

Ô 08

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

9

Ô 09

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

10

Ô 10

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

11

Ô 11

100,0

4.000.000,0

400.000.000

80.000.000,0

200.000,0

VII

Khu 9, xã Mạn Lạn

-

1

Ô 01

148,0

2.000.000,0

296.000.000

40.000.000,0

200.000,0

2

Ô 02

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

3

Ô 03

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

4

Ô 04

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

5

Ô 05

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

6

Ô 06

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

7

Ô 07

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

8

Ô 08

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

9

Ô 09

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

10

Ô 10

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

11

Ô 11

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

12

Ô 12

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

13

Ô 13

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

14

Ô 14

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

15

Ô 15

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

16

Ô 16

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

17

Ô 17

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

18

Ô 18

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

19

Ô 19

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

20

Ô 20

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

21

Ô 21

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

22

Ô 22

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

23

Ô 23

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

24

Ô 24

100,0

2.000.000,0

200.000.000

40.000.000,0

200.000,0

25

Ô 25

120,0

2.000.000,0

240.000.000

40.000.000,0

200.000,0

26

Ô 26

120,0

2.000.000,0

240.000.000

40.000.000,0

200.000,0

27

Ô 27

171,7

2.000.000,0

343.400.000

40.000.000,0

200.000,0