(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp danh Năm Châu thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 10/1/2020 do Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc ủy quyền như sau:

1. Tên, địa chỉ của Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu, số 76 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

2. Người có tài sản đấu giá, đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá:

- Người có tài sản đấu giá: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc

- Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.

3. Thông tin tài sản bán đấu giá:

3.1. Tài sản đấu giá: khu đất đấu giá bao gồm 49 lô đất ở các vị trí: Mặt bằng số 1: Từ lô 01đến lô 22; Mặt bằng số 2: từ Lô 01 đến Lô 27 Thuộc mặt bằng quy hoạch khu dân cư nông thôn năm 2019 xã Cầu Lộc được UBND huyện Hậu Lộc phê duyệt tại quyết định số 6921/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 (có phụ lục chi tiết kèm theo)

- Hiện trạng: Đất đã thực hiện xong giải phóng mặt bằng, chưa san nền.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn.

- Thời hạn giao đất: Lâu dài.

- Nơi có tài sản đấu giá: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.

3.2. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá:

- Từ 985.000đồng/m2 đến 1.305.000đồng/m2. (Bằng chữ: Chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng trên một mét vuông đất đến Một triệu ba trăm linh năm nghìn đồng trên một mét vuông).

- Từ 209.805.000đồng/lô đất đến 280.725.000 đồng/lô đất. (Bằng chữ: Hai trăm linh chín triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng đến hai trăm tám mươi triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng trên một lô đất

3.3. Tiền đặt trước: từ 40.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ đến 45.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ.

3.4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá là: 200.000 đồng/01 hồ sơ. (Bằng chữ: hai trăm nghìn đồng trên một bộ hồ sơ).

4. Đối tượng, thành phần hồ sơ, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

4.1. Đối tượng tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và có đủ điều kiện tham gia theo quy định của Pháp luật.

4.2. Thành phần hồ sơ tham gia đấu giá

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu phát hành (có dấu đỏ);

- Bản sao chứng thực CMND/CCCD, sổ hộ khẩu,….

4.3. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

- Phải nộp đầy đủ hồ sơ tham gia đấu giá và đảm bảo các nội dung quy định trong thời hạn của thông báo này.

- Người tham gia đấu giá đăng ký lô đất đấu giá trong đơn đăng ký, nộp tiền đặt trước tương ứng với các lô đất đã đăng ký.

- Đối với trường hợp người đăng ký không thể tham gia đấu giá được thì có thể uỷ quyền, việc uỷ quyền phải đảm bảo theo quy định của Pháp luật. Trong Giấy uỷ quyền phải nêu rõ việc uỷ quyền, họ tên, địa chỉ, số Chứng minh thư nhân dân, chữ ký của người uỷ quyền; người được uỷ quyền và phải được chứng nhận hoặc công chứng theo quy định.

- Không thuộc các trường hợp người không được tham gia đấu giá tài sản được quy định tại Luật đấu giá tài sản 2016.

5. Nguyên tắc đấu giá: Đấu giá theo nguyên tắc công khai, khách quan, trung thực, bình đẳng. Tại cuộc đấu giá mỗi một lô đất đấu giá phải có tối thiểu từ 02 (hai) khách hàng trở lên nộp hồ sơ, tiền đặt trước có mặt tham gia đấu giá.

6. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá, bước giá:

6.1. Hình thức đấu giá: đấu giá từng lô đất, theo hình thức bỏ phiếu kín, trực tiếp tại cuộc đấu giá, tối đa 01 vòng dưới sự điều hành của đấu giá viên.

6.2. Phương thức đấu giá và đăng ký:

- Phương thức: Trả giá lên

- Đăng ký lô đất đấu giá: Người tham gia đấu giá đăng ký lô đất đấu giá trong đơn đăng ký, đóng phong bì, ký niêm phong đơn đăng ký đấu giá để bảo mật thông tin lô đất đăng ký và nộp cùng CMND/CCCD, sổ hộ khẩu.

6.3. Bước giá: là phần cộng thêm để xác định giá trả tối thiểu hợp lệ của vòng đấu tiếp theo được áp dụng trong trường hợp Đấu giá viên tổ chức vòng đấu bổ sung khi có từ hai khách hàng tham gia cùng trả giá cao bằng nhau. (Bước giá quy định là 1% mức giá trả cao nhất của vòng đấu đó).

7. Thời gian tổ chức:

7.1. Thời gian xem tài sản: Người tham gia đấu giá có thể tự tìm hiểu thực địa khu đất đấu giá và tham khảo hồ sơ, quy chế cuộc đấu giá, bản vẽ MBQH khu đất đấu giá được niêm yết công khai tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu và tại UBND Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa từ ngày 18/12/2019 đến ngày 06/01/2020 (trong giờ hành chính).

7.2. Thời gian tham khảo, mua, nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 18/12/2019 đến 17h00 ngày 07/01/2020 (Trong giờ hành chính). Tại Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu và trụ sở UBND xã Cầu Lộc.

7.3. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 07/01/2020 đến ngày 09/01/2020 (Trong giờ hành chính).

Khách hàng nộp tiền đặt trước bằng cách nộp tiền vào tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu.

- Số tài khoản 3500201017988 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - CN tỉnh Thanh Hóa;

Nội dung nộp tiền đặt trước: [Họ tên người tham gia đấu giá]_ nộp tiền đặt trước [MB số…. Thuộc khu dân cư xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc]

7.4. Thời gian tổ chức cuộc đấu giá: Bắt đầu từ 8h00 ngày 10/01/2020

- Địa điểm đấu giá: Tại Hội trường UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.

Mọi chi tiết khách hàng liên hệ trong giờ hành chính tại Công ty đấu giá hợp danh Năm Châu, Số 76 đường Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên TP. Thanh Hoá. ĐT: 0904.235.586 hoặc 0989.589.052 

PHỤ LỤC

Chi tiết diện tích, giá khởi điểm, phí hồ sơ và tiền đặt trước tham gia đấu giá quyền sử dụng đất Mặt bằng khu dân cư 2019 xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

STT

Lô đất đấu giá

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm của 01 m2 đất (đồng)

Tổng tiền

sử dụng đất

thu được theo giá khởi điểm

(đồng)

Tiền phí hồ sơ tham gia đấu giá (đồng/01 bộ hồ sơ)

Tiền đặt trước tham gia đấugiá (đồng/01 bộ hồ sơ)

Mặt bằng số 01, khu phần 1, thôn Đông Thôn 2

1

01

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

2

02

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

3

03

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

4

04

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

5

05

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

6

06

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

7

07

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

8

08

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

9

09

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

10

10

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

11

11

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

12

12

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

13

13

204

1.305.000

266.220.000

200.000

45.000.000

14

14

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

15

15

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

16

16

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

17

17

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

18

18

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

19

19

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

20

20

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

21

21

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

22

22

208

1.125.000

234.000.000

200.000

45.000.000

Mặt bằng số 02, khu trước cửa Làng thôn Thiếu Xá

23

01

208

1.145.000

238.160.000

200.000

40.000.000

24

02

208

1.145.000

238.160.000

200.000

40.000.000

25

03

208

1.145.000

238.160.000

200.000

40.000.000

26

04

208

1.145.000

238.160.000

200.000

40.000.000

27

05

208

1.145.000

238.160.000

200.000

40.000.000

28

06

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

29

07

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

30

08

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

31

09

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

32

10

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

33

11

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

34

12

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

35

13

200

1.145.000

229.000.000

200.000

40.000.000

36

14

218

1.145.000

249.610.000

200.000

40.000.000

37

15

218

1.145.000

249.610.000

200.000

40.000.000

38

16

218

1.145.000

249.610.000

200.000

40.000.000

39

17

218

985.000

214.730.000

200.000

40.000.000

40

18

218

985.000

214.730.000

200.000

40.000.000

41

19

254

985.000

250.190.000

200.000

40.000.000

42

20

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

43

21

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

44

22

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

45

23

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

46

24

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

47

25

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

48

26

213

985.000

209.805.000

200.000

40.000.000

49

27

285

985.000

280.725.000

200.000

40.000.000

Tổng 49 lô

10.284

11.767.500.000