Ngày 6/12/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 6/12/2019 do Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản: Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng Quỹ đất tại tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ) thị trấn Mù Cang Chải , huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái bao gồm 47 thửa. Diện tích mỗi thửa từ: 97,2m2 đến 322,2m2; Giá khởi điểm: từ: 709.560.000đ đến 2.416.500.000đ/ thửa.

(Giá khởi điểm của các thửa đất đấu giá chưa bao gồm các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp các loại phí, lệ phí theo quy định).

- Xem tài sản tại thực địa: tại tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ) thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; tại Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Mù Cang Chải từ ngày 18/11/2019 đến 16h ngày 03/12/2019.

- Tiền mua hồ sơ: 500.000đ/01 hồ sơ

- Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá

- Thời gian, địa điểm cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Khách hàng sau khi mua hồ sơ đấu giá, có đơn tham dự đấu giá theo mẫu – có Chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu (bản phô tô không cần chứng thực). Sau khi có đầy đủ các giấy tờ quy định trên khách hàng nộp tiền vào tài khoản củaTrung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái vào các ngày 03, 04 và đến 16h ngày 05/12/2019.

- Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: Bắt đầu vào hồi 8h30 ngày 06/12/2019 tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

- Hình thức đấu giá: trả giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên. 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Quỹ tại tổ 2 TT Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

(Kèm theo Thông báo đấu giá số 153 /TB-TTĐG ngày 17/11 /2019 của Trung tâm DVĐGTS tỉnh Yên Bái)

STT

Địa chỉ khu đất

Số Thửa

Diện tích (m2)

Giá đất cụ thể

(đ/m2)

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước (đ)

Tiền mua hồ sơ
(đ)

I

Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ

1

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

1

306,80

7.300.000

2.239.640.000

447.928.000

500.000

2

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

2

101,90

7.300.000

743.870.000

148.774.000

500.000

3

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

3

102,60

7.300.000

748.980.000

149.796.000

500.000

4

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

4

102,20

7.300.000

746.060.000

149.212.000

500.000

5

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

5

102,20

7.300.000

746.060.000

149.212.000

500.000

6

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

6

101,70

7.300.000

742.410.000

148.482.000

500.000

7

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

7

101,70

7.300.000

742.410.000

148.482.000

500.000

8

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

8

101,60

7.300.000

741.680.000

148.336.000

500.000

9

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

9

101,20

7.300.000

738.760.000

147.752.000

500.000

10

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

10

100,90

7.300.000

736.570.000

147.314.000

500.000

11

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

11

100,80

7.300.000

735.840.000

147.168.000

500.000

13

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

20

97,20

7.300.000

709.560.000

141.912.000

500.000

14

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

21

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

15

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

22

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

16

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

23

97,60

7.300.000

712.480.000

142.496.000

500.000

17

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

24

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

18

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

25

97,60

7.300.000

712.480.000

142.496.000

500.000

19

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

26

97,40

7.300.000

711.020.000

142.204.000

500.000

20

tổ 2 (tổ dân phố số3 cũ)

27

97,30

7.300.000

710.290.000

142.058.000

500.000

21

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

28

97,50

7.300.000

711.750.000

142.350.000

500.000

22

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

29

97,30

7.300.000

710.290.000

142.058.000

500.000

23

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

30

97,20

7.300.000

709.560.000

141.912.000

500.000

24

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

31

96,60

7.300.000

705.180.000

141.036.000

500.000

25

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

32

95,20

7.300.000

694.960.000

138.992.000

500.000

II

Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ, phía sau giáp ta luy

29

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

14

211,50

7.500.000

1.586.250.000

317.250.000

500.000

30

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

15

138,30

7.500.000

1.037.250.000

207.450.000

500.000

31

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

16

136,20

7.500.000

1.021.500.000

204.300.000

500.000

32

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

17

134,20

7.500.000

1.006.500.000

201.300.000

500.000

33

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

18

132,40

7.500.000

993.000.000

198.600.000

500.000

34

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

19

322,20

7.500.000

2.416.500.000

483.300.000

500.000

35

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

35

121,00

7.500.000

907.500.000

181.500.000

500.000

36

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

36

128,70

7.500.000

965.250.000

193.050.000

500.000

37

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

37

136,30

7.500.000

1.022.250.000

204.450.000

500.000

38

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

38

144,20

7.500.000

1.081.500.000

216.300.000

500.000

39

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

39

148,80

7.500.000

1.116.000.000

223.200.000

500.000

40

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

40

151,50

7.500.000

1.136.250.000

227.250.000

500.000

41

tổ 2(tổ dân phố số 3 cũ)

41

153,60

7.500.000

1.152.000.000

230.400.000

500.000

42

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

42

156,10

7.500.000

1.170.750.000

234.150.000

500.000

43

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

43

158,80

7.500.000

1.191.000.000

238.200.000

500.000

44

tổ 2 (tổdân phố số 3 cũ)

44

161,30

7.500.000

1.209.750.000

241.950.000

500.000

III

Các lô đất thuộc vị trí 1 - Quốc lộ 32

45

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

56

138,80

18.500.000

2.567.800.000

513.560.000

500.000

46

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

57

139,50

18.500.000

2.580.750.000

516.150.000

500.000

47

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

59

140,40

18.500.000

2.597.400.000

519.480.000

500.000

48

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

60

140,80

18.500.000

2.604.800.000

520.960.000

500.000

49

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

62

141,40

18.500.000

2.615.900.000

523.180.000

500.000

50

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

63

141,40

18.500.000

2.615.900.000

523.180.000

500.000

51

tổ 2 (tổ dân phố số 3 cũ)

64

141,40

18.500.000

2.615.900.000

523.180.000

500.000

Cộng

56.094.610.000

11.218.922.000