Ngày 4/9/2019, đấu giá quyền sử dụng 12 ô đất tại huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

(BĐT) - Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 4/9/2019 do Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Ba ủy quyền như sau:

Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ (Địa chỉ: Số 36 Kim Đồng, tổ 16C khu 9, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ)

1/ Vị trí 1: QSD 12 ô đất tại xã Đỗ Xuyên.

- Diện tích: Từ 125,0m2 ÷ 250,3m2; Giá khởi điểm: Từ 2.000.000đ/m2.

2/ Vị trí 2: QSD 17 ô đất tại khu 2 xã Đông Lĩnh.

- Diện tích: Từ 178,4m2 ÷ 227,4m2; Giá khởi điểm: 500.000đ đến 800.000đ/m2.

3/ Vị trí 3: QSD 03 ô đất tại xã Đại An.

- Diện tích: Từ 200,0m2 ÷ 213,5m2; Giá khởi điểm: 450.000đ/m2.

4/ Vị trí 4: QSD 01 ô đất tại xã Ninh Dân.

- Diện tích: Từ 112,0 m2; Giá khởi điểm: 6.000.000đ/m2.

5/ Vị trí 5: QSD 14 ô đất tại xã Quảng Nạp.

- Diện tích: 100,0m2; Giá khởi điểm: 1.800.000đ đến 2.000.000đ/m2.

6/ Vị trí 6: QSD 01 ô đất tại xã Đồng Xuân.

- Diện tích: 145,4m2; Giá khởi điểm: 800.000đ/m2.

7/ Vị trí 7: QSD 29 ô đất tại xã Thanh Hà.

- Diện tích: Từ 100,0m2 ÷ 413,4m2; Giá khởi điểm: 500.000đ đến 1.600.000đ/m2.

8/ Vị trí 8: QSD 02 ô đất tại xã Vũ Yển.

- Diện tích: 100,0m2; Giá khởi điểm: 7.000.000đ/m2.

9/ Vị trí 9: QSD 11 ô đất tại xã thị trấn Thanh Ba.

- Diện tích: Từ 91,9m2 ÷ 382,0m2; Giá khởi điểm: 800.000đ đến 10.000.000đ/m2.

10./ Tiền đặt trước: Từ 15.000.000đ đến 100.000.000đ/ô. Tiền bán hồ sơ: 100.000đ đến 500.000đ/hồ sơ.

11. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Thanh Ba (Địa chỉ: TT.Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ).

12. Bán hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 30/08/2019 tại UBND các xã/thị trấn; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Ba và Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ.

13. Thời gian, địa điểm xem hiện trạng: Liên tục 2 ngày: Từ ngày 19/08 và 20/08/2019 (Trong giờ hành chính) tại vị trí khu đất đấu giá.

14. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện: Theo điều 38 Luật Đấu giá Tài sản 2016, đủ điều kiện về tài chính, không vi phạm pháp luật, nộp đủ tiền đặt trước và nộp hồ sơ tham gia đấu giá đúng quy định.

- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 30/08/2019 nộp hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Ba.

15. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: Bắt đầu 08h00’ ngày 04/09/2019 tại Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Ba.

16. Hình thức đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp (không hạn chế số vòng) tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

17. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 30/08/2019 đến 16h00 ngày 03/09/2019 nộp tiền vào tài khoản số2707201002507 mở tại Agribank – chi nhánh Phú Thọ II của Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ.

(Chi tiết tại hồ sơ đấu giá).

* Mọi chi tiết liên hệ: (Trong giờ hành chính)

- Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ - ĐT: 02103.842.215.

- Phòng TNMT, phòng TC-KH huyện Thanh Ba; UBND các xã/thị trấn. 

 

DANH SÁCH Ô ĐẤT, DIỆN TÍCH, GIÁ KHỞI ĐIỂM, TIỀN MUA HỒ SƠ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC

Dự án: Một số khu vực trên địa bàn huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ.

Phiên đấu giá: Bắt đầu 08h00, ngày 04/09/2019 - Địa điểm đấu giá: Trung tâm văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Ô đất

Diện tích
(m2)

Giá khởi điểm (đ/m2)

Thành tiền
(đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

Tiền mua hồ sơ
(đồng)

Bước giá
(đồng)

Ghi chú

I

Xã Đỗ Xuyên

1

1

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

2

2

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

3

3

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

4

4

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

5

5

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

6

6

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

7

7

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

8

8

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

9

9

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

10

10

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

11

11

125,0

2.000.000,0

250.000.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

12

12

250,3

2.000.000,0

500.600.000,0

100.000.000,0

500.000,0

100.000,0

II

Xã Đông Lĩnh

Khu 2

1

1

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

2

2

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

3

3

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

4

4

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

5

5

224,0

800.000,0

179.200.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

6

6

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

7

7

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

8

8

200,0

800.000,0

160.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

9

9

196,5

800.000,0

157.200.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

10

10

178,4

500.000,0

89.200.000,0

15.000.000,0

100.000,0

50.000,0

11

11

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

12

12

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

13

13

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

14

14

227,4

500.000,0

113.700.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

15

15

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

16

16

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

17

17

200,0

500.000,0

100.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

III

Xã Đại An

1

10

200,0

450.000,0

90.000.000,0

15.000.000,0

100.000,0

50.000,0

2

12

213,5

450.000,0

96.075.000,0

15.000.000,0

100.000,0

50.000,0

3

13

200,0

450.000,0

90.000.000,0

15.000.000,0

100.000,0

50.000,0

IV

Xã Ninh Dân

1

01

112,0

6.000.000,0

672.000.000,0

100.000.000,0

500.000,0

100.000,0

V

Xã Quảng Nạp

1

1

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

2

2

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

3

3

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

4

4

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

5

5

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

6

6

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

7

7

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

8

8

100,0

2.000.000,0

200.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

9

9

100,0

2.000.000,0

200.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

10

10

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

11

11

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

12

12

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

13

13

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

14

14

100,0

1.800.000,0

180.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

VI

Xã Đồng Xuân

1

29

145,4

800.000,0

116.320.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

VII

Xã Thanh Hà

Khu Trại Máy

1

10

190,3

1.500.000,0

285.450.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

2

11

155,7

1.500.000,0

233.550.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

Khu Đồng Nội

1

30

100,0

1.500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

2

31

100,0

1.500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

3

32

100,0

1.500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

4

33

100,0

1.500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

5

34

100,0

1.500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

100.000,0

6

44

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

7

45

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

8

46

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

9

47

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

10

48

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

11

49

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

12

50

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

13

51

160,0

1.500.000,0

240.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

14

53

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

15

54

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

16

55

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

17

56

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

18

57

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

19

58

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

20

59

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

21

60

160,0

1.400.000,0

224.000.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

22

61

164,0

1.600.000,0

262.400.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

23

62

162,3

1.400.000,0

227.220.000,0

30.000.000,0

200.000,0

100.000,0

24

79

200,0

600.000,0

120.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0

25

80

300,0

500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

50.000,0

26

81

300,0

500.000,0

150.000.000,0

30.000.000,0

100.000,0

50.000,0

27

82

413,4

500.000,0

206.700.000,0

30.000.000,0

200.000,0

50.000,0

VIII

Xã Vũ Yển

Đồng Vàng, khu 5

1

Ô 20

100,0

7.000.000,0

700.000.000,0

100.000.000,0

500.000,0

100.000,0

2

Ô 21

100,0

7.000.000,0

700.000.000,0

100.000.000,0

500.000,0

100.000,0

IX

TT.Thanh Ba

-

Cổng thi hành án

1

1,0

91,9

10.000.000,0

919.000.000,0

100.000.000,0

500.000,0

100.000,0

Khu dân cư mới

-

1

Ô 4

263,3

2.000.000,0

526.600.000,0

50.000.000,0

500.000,0

100.000,0

2

Ô 5

265,0

2.000.000,0

530.000.000,0

50.000.000,0

500.000,0

100.000,0

3

Ô 6

382,0

1.800.000,0

687.600.000,0

50.000.000,0

500.000,0

100.000,0

4

Ô 7

380,0

1.800.000,0

684.000.000,0

50.000.000,0

500.000,0

100.000,0

5

Ô 15

279,5

1.600.000,0

447.200.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

6

Ô 16

279,5

1.600.000,0

447.200.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

7

Ô 36

239,8

1.700.000,0

407.660.000,0

50.000.000,0

200.000,0

100.000,0

8

Ô 37

319,6

1.700.000,0

543.320.000,0

50.000.000,0

500.000,0

100.000,0

9

Ô 79

157,5

1.100.000,0

173.250.000,0

20.000.000,0

100.000,0

100.000,0

Khu 1

1

1

132,5

800.000,0

106.000.000,0

20.000.000,0

100.000,0

50.000,0