Ngày 3/2/2020, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

(BĐT) - Công ty Đấu giá hợp danh Phát Đạt thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 3/2/2020 do Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt. Địa chỉ: số 310 đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

- Đơn vị có tài sản: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

- Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 16 lô đất ở thuộc công trình: Khu dân cư ngõ ông Sáu Ca giáp đường tránh Đông QL1A, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức (Chi tiết tại Danh mục đính kèm).

- Nơi có tài sản: xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

- Giá khởi điểm: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền đặt trước: 100.000.000 đồng/lô đất.

- Tiền hồ sơ: 200.000 đồng/hồ sơ.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

- Thời gian xem tài sản: Ngày 20 và 21/01/2020.

- Thời gian, địa điểm bán hồ sơ và đăng ký tại:

+ Uỷ ban nhân dân xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

+ Thời gian: Từ ngày thông báo việc đấu giá đến trước 15 giờ 00 phút, ngày 30/01/2020 (trong giờ hành chính).

- Thời gian đấu giá dự kiến: Lúc 08 giờ 00 phút, ngày 03/02/2020.

- Địa điểm đấu giá dự kiến: Hội trường Ủy ban nhân dân xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điều kiện đăng ký: Nộp đầy đủ hồ sơ, đúng thời gian, địa điểm theo quy định.

- Đối tượng đăng ký: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

- Cách thức đăng ký: Theo Quyết định số 100201/QĐ-Cty ngày 10/01/2020 của Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt về việc ban hành Quy chế cuộc đấu giá.

- Điện thoại: 0965.663.117.

DANH MỤC TÀI SẢN

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm
(đồng)

Tiền đặt trước(đồng)

Tiền hồ sơ(đồng)

1

Lô A1

257,8

344.000.000

100.000.000

200.000

2

Lô A2

297,0

495.000.000

100.000.000

200.000

3

Lô A3

277,9

464.000.000

100.000.000

200.000

4

Lô A4

298,6

498.000.000

100.000.000

200.000

5

Lô A5

300,0

500.000.000

100.000.000

200.000

6

Lô A6

292,5

488.000.000

100.000.000

200.000

7

Lô A7

300,0

475.000.000

100.000.000

200.000

8

Lô A8

295,2

375.000.000

100.000.000

200.000

9

Lô A9

298,9

400.000.000

100.000.000

200.000

10

Lô A10

300,0

401.000.000

100.000.000

200.000

11

Lô A11

298,8

400.000.000

100.000.000

200.000

12

Lô A12

300,0

401.000.000

100.000.000

200.000

13

Lô A13

300,0

401.000.000

100.000.000

200.000

14

Lô A14

291,9

390.000.000

100.000.000

200.000

15

Lô A15

299,6

361.000.000

100.000.000

200.000

16

Lô A16

282,2

302.000.000

100.000.000

200.000

Tổng cộng

4.690,4

6.695.000.000

1.600.000.000