Ngày 3/10/2019, đấu giá quyền sử dụng 87 thửa đất tại thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

(BĐT) - Công ty Đấu giá hợp danh Tài sản Toàn Cầu thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 3/10/2019 do Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn ủy quyền như sau:

Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 87 thửa đất ở thuộc Dự án: Quy hoạch chợ và khu dân cư thôn Vĩnh Phước Đông, xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

- Số lượng thửa đất: 87 thửa đất.

- Tổng diện tích 87 thửa đất: 21.246,8 m2.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở nông thôn (ONT)

- Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

- Tổng giá khởi điểm 87 thửa đất: 25.981.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ, chín trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn).

- Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định hiện hành của Nhà nước. (Có phụ lục chi tiết kèm theo). Tài sản được bán theo hiện trạng và theo phương thức đấu giá công khai.

Đại diện đơn vị có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21, đường Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Tổng giá khởi điểm: 25.981.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ, chín trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn).

Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định hiện hành của nhà nước.

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 200.000 đồng/hồ sơ.

Tiền đặt trước:

Đối với các thửa đất có giá khởi điểm từ 204.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng thì tiền đặt trước là 40.000.000 đồng.

Đối với các thửa đất có giá khởi điểm từ 300.000.000 đồng đến 482.000.000 đồng thì tiền đặt trước là 60.000.000 đồng.

Thời gian, địa điểm mua hồ sơ: Từ 11/9/2019 đến ngày 30/9/2019 (trong giờ hành chính) tại trụ sở UBND xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Tài sản được đăng: Trên báo Quảng Bình ngày 11/9/2019 và ngày 14/9/2019.

Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 16/9/2019 đến ngày 18/9/2019 (trong giờ hành chính), tại xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá và bước giá:

Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp (Bỏ phiếu trả giá 01 lần duy nhất trong thời hạn nộp hồ sơ);

Theo phương thức trả giá lên (bằng hoặc cao hơn giá khởi điểm);

Bước giá tối thiểu 3.000.000 đồng/01 lần trả giá, tối đa không hạn chế (áp dụng cho trường hợp một thửa đất có 2 người trở lên cùng trả giá cao nhất và bằng nhau).

Đối tượng, điều kiện và cách thức thực hiện thủ tục đấu giá:

Đối tượng tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở, chấp hành tốt pháp luật đất đai, thực hiện nghiêm túc theo quy định của pháp luật và phương án đấu giá đã phê duyệt.

Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Các đối tượng quy định tại mục 10 nêu trên được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất khi đủ điều kiện sau: Có đơn xin tham gia đấu giá tài sản; Cam kết trả ít nhất bằng giá khởi điểm đã được thông báo, sử dụng đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá, hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về hồ sơ, nộp tiền đặt trước và tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá trong thời hạn quy định; Mỗi hộ gia đình chỉ được cử một cá nhân tham gia đấu giá; Phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.

Những trường hợp không được đăng ký tham gia đấu giá:

a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

b) Người làm việc trong tổ chức đấu giá tài sản thực hiện cuộc đấu giá; cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá; người trực tiếp giám định; định giá tài sản; cha; mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của người trực tiếp giám định; định giá tài sản;

c) Người được chủ sở hữu tài sản ủy quyền xử lý tài sản, người có quyền quyết định bán tài sản, người ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản, người có quyền quyết định bán tài sản của người khác theo quy định của pháp luật;

d) Cha, mẹ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của người quy định tại điểm c khoản này;

đ) Người không có quyền mua tài sản đấu giá theo quy định pháp luật áp dụng đối với loại tài sản đó.

Cách thức thực hiện thủ tục đấu giá: Theo thông báo, nội quy, quy chế và quy trình của Công ty tại Chi nhánh/Văn phòng đại diện Công ty Đấu giá Hợp danh Tài sản Toàn Cầu tại Quảng Bình - Địa chỉ: Số 71 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Mỹ, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.

Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước và bỏ phiếu trả giá: Ngày 26/9/2019; 27/9/2019; đến 16h30 ngày 30/9/2019 (trong giờ hành chính).

Nộp tiền đặt trước vào tài khoản Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn do Công ty Đấu giá hợp danh Tài sản Toàn Cầu ủy quyền. Tài khoản Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn, số tài khoản: 3804201008050 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) chi nhánh huyện Quảng Trạch Bắc Quảng Bình.

Bỏ phiếu trả giá tại UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố kết quả trả giá: Vào lúc 08h30 phút ngày 03/10/2019 tại trụ sở UBND xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin hệ tại:

Công ty Đấu giá Hợp danh Tài sản Toàn Cầu, số 001 Cao ốc Thái An 2, Số 1/45 Nguyễn Văn Quá, Khu phố 5, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Điện thoại  : 028.39406853 - (028) 62561989    DĐ: 0987435509

Fax    : 028.39406853 - (028) 62561989

Văn phòng đại diện/Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Tài sản Toàn Cầu tại Quảng Bình - Địa chỉ: Số 71 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Mỹ, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.

Điện thoại  : (0232) 3798555       DĐ: 0354754505

Fax    : (0232) 3798555      DĐ: 0817144355

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21, đường Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Điện thoại: 02323.515.599

Và tại các địa phương có thửa đất đưa ra đấu giá.

Để biết thêm thông tin chi tiết về tài sản trước khi tham gia đấu giá.

* Thông báo này thay cho thư mời tham gia đấu giá và tham dự chứng kiến. 

Phụ lục chi tiết

Kèm theo thông báo số /TB-BQLDA ngày tháng năm 2019 của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất thị xã Ba Đồn.

TT

Sốlô

Thửađấtsố

TờBĐsố

MụcđíchSD

Diệntích(m2)

Giákhởiđiểm
(đồng)

Ghichú

1

1

614

8

ONT

296,4

349.000.000

2

2

613

8

ONT

250,0

283.000.000

3

3

612

8

ONT

250,0

283.000.000

4

4

611

8

ONT

250,0

283.000.000

5

5

610

8

ONT

250,0

283.000.000

6

6

609

8

ONT

250,0

283.000.000

7

7

608

8

ONT

250,0

283.000.000

8

8

607

8

ONT

250,0

283.000.000

9

9

618

8

ONT

268,6

313.000.000

10

10

617

8

ONT

242,0

249.000.000

11

11

616

8

ONT

242,0

249.000.000

12

12

615

8

ONT

253,2

286.000.000

13

13

627

8

ONT

250,0

297.000.000

14

14

628

8

ONT

252,0

299.000.000

15

15

629

8

ONT

252,7

300.000.000

16

16

630

8

ONT

246,8

293.000.000

17

17

631

8

ONT

252,2

300.000.000

18

18

632

8

ONT

257,5

306.000.000

19

19

633

8

ONT

262,8

312.000.000

20

20

634

8

ONT

255,6

321.000.000

21

21

619

8

ONT

293,6

272.000.000

22

22

620

8

ONT

247,9

229.000.000

23

23

621

8

ONT

244,0

226.000.000

24

24

622

8

ONT

238,7

221.000.000

25

25

623

8

ONT

246,4

228.000.000

26

26

624

8

ONT

253,9

235.000.000

27

27

625

8

ONT

261,4

242.000.000

28

28

626

8

ONT

256,5

272.000.000

29

29

641

8

ONT

202,4

277.000.000

30

30

642

8

ONT

220,0

289.000.000

31

31

643

8

ONT

220,0

289.000.000

32

32

644

8

ONT

220,0

289.000.000

33

33

645

8

ONT

229,6

302.000.000

34

34

1151

9

ONT

220,0

289.000.000

35

35

1152

9

ONT

220,0

289.000.000

36

36

1153

9

ONT

220,7

307.000.000

37

39

637

8

ONT

237,8

269.000.000

38

40

638

8

ONT

230,0

216.000.000

39

41

639

8

ONT

230,0

216.000.000

40

45

1154

9

ONT

252,9

351.000.000

41

46

1155

9

ONT

227,8

298.000.000

42

47

1156

9

ONT

225,8

296.000.000

43

48

1157

9

ONT

234,4

307.000.000

44

49

1158

9

ONT

230,7

302.000.000

45

50

1159

9

ONT

238,4

312.000.000

46

51

1160

9

ONT

233,1

305.000.000

47

52

1161

9

ONT

242,3

336.000.000

48

53

1162

9

ONT

287,6

399.000.000

49

54

1163

9

ONT

243,0

318.000.000

50

55

1164

9

ONT

241,3

316.000.000

51

56

1165

9

ONT

239,6

314.000.000

52

57

1166

9

ONT

237,9

311.000.000

53

58

1167

9

ONT

284,8

431.000.000

54

59

1133

9

ONT

224,0

210.000.000

55

60

1134

9

ONT

224,0

210.000.000

56

61

1135

9

ONT

224,0

210.000.000

57

62

1136

9

ONT

224,0

210.000.000

58

63

1137

9

ONT

224,0

210.000.000

59

64

1138

9

ONT

224,0

210.000.000

60

65

1139

9

ONT

224,0

210.000.000

61

66

1140

9

ONT

224,0

210.000.000

62

67

1141

9

ONT

224,0

210.000.000

63

68

1142

9

ONT

224,0

210.000.000

64

69

1143

9

ONT

224,0

210.000.000

65

70

1144

9

ONT

217,3

204.000.000

66

71

1145

9

ONT

223,8

210.000.000

67

72

1146

9

ONT

248,4

323.000.000

68

73

1147

9

ONT

258,3

336.000.000

69

74

1148

9

ONT

220,5

252.000.000

70

75

1149

9

ONT

316,3

361.000.000

71

76

1150

9

ONT

305,0

348.000.000

72

77

1168

9

ONT

311,3

472.000.000

73

78

1169

9

ONT

320,2

482.000.000

74

79

1170

9

ONT

314,8

474.000.000

75

80

1171

9

ONT

271,8

410.000.000

76

81

1172

9

ONT

260,6

393.000.000

77

82

1173

9

ONT

262,9

396.000.000

78

83

1174

9

ONT

250,5

377.000.000

79

84

1175

9

ONT

250,2

377.000.000

80

85

1176

9

ONT

236,4

356.000.000

81

86

1177

9

ONT

230,0

368.000.000

82

87

1178

9

ONT

195,6

313.000.000

83

88

1179

9

ONT

220,5

340.000.000

84

89

1180

9

ONT

220,5

340.000.000

85

90

1181

9

ONT

220,5

340.000.000

86

91

1182

9

ONT

220,5

340.000.000

87

92

1183

9

ONT

212,6

451.000.000

Tổngcộng: 87thửađất

21.246,8

25.981.000.000