Ngày 28/9/2019, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất tại các xã: Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hương, Phong Hải, Phong Hòa, Phong Chương, Điền Hòa thuộc huyện Phong Điền vào ngày 28/9/2019 như sau:

I. Số lô đất, vị trí, đặc điểm lô đất đấu giá và người có tài sản đấu giá và hồ sơ kèm theo tài sản:

1. Danh mục loại đất, vị trí, diện tích và hạ tầng kỹ thuật, tài sản gắn liền với các thửa đất và nơi có tài sản đấu giá:

1. 1. Xã Phong Hòa: 23 lô. Diện tích: 7.406,4 m2.

1.1. 1. Khu dân cư thôn Ba Bàu Chợ: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1, khu vực 1.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 909,2 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.2. Khu dân cư thôn Cang Cư Nam: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 744,00 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.3. Khu dân cư thôn Trung Cọ: 04 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.195,00 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.4. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Niêm: 1 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 330,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.5. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Cang Cư Nam: 4 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.387,5 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.6. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Đức Phú: 1 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 Tỉnh lộ 6.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 322,7 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.7. Khu dân cư đất ở thôn Đức Phú: 4 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 Tỉnh lộ 9 (Từ Tỉnh lộ 6 thôn Đức Phú đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền).

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.440,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.1.8. Khu dân cư đất ở thôn Đức Phú: 3 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2, tỉnh lộ 6 và khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.078,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.2. Xã Phong Hải: 11 lô, diện tích: 3.419,0 m2.

1.2.1 Điểm dân cư thôn Hải Phú: 08 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 và Vị trí 2 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Sơ.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 2.374,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.2.2 Điểm dân cư thôn Hải Phú: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1, tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Sơ.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.045,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.3. Xã Điền Lộc: 16 lô, diện tích: 4.517,3 m2.

1.3.1. Khu dân cư thôn Nhì đông: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 và vị trí 2, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 936,60 m2.

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.3.2. Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam: 06 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2 - khu vực 1.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.390,30 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.3.3. Đất ở xen ghép thôn Giáp Nam: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2 - khu vực 1.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 843,50 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.3.4. Khu quy hoạch đất ở xen ghép thôn Nhì Đông: 01 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: vị trí 2, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 345,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.3.5. Khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 Quốc lộ 49B (Từ cầu Điền Lộc, đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc).

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 601,14 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.4. Xã Điền Môn: 23 lô, diện tích: 7.918,8 m2.

1.4.1. Khu dân cư xen ghép thôn 1 Vĩnh Xương: 12 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 4.620,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.4.2. Khu dân cư xen ghép thôn 2 Vĩnh Xương: 05 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1 - khu vực 2 và khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.748,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.4.3. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 Kế Môn: 01 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 1, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 290,8 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.4.4. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 2 Kế Môn: 05 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.260,0 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.5. Xã Điền Hương: 3 lô, diện tích: 877,1 m2.

1.5.1. Đất xen ghép khu dân cư thôn Thanh Hương Tây: 02 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 531,5 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.5.2. Khu dân cư thôn Thanh Hương Đông: 01 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: Vị trí 2, QL 49B (Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn).

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 345,6 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.6. Xã Phong Chương: Khu dân cư thôn Nhất Phong: 01 lô, diện tích: 372,1 m2.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: vị trí 1, khu vực 2.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 372,1 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.7. Xã Điền Hòa: 08 lô, diện tích 1.981,4 m2.

1.7.1 Khu dân cư nông thôn mới thôn 5: 03 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: vị trí 2 đường Quốc lộ 49B.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 947,1 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

1.7.2 Khu dân cư thôn 10: 05 lô.

a. Danh mục loại đất: Đất ở nông thôn.

b. Vị trí: khu vực 3.

c. Diện tích và hạ tầng kỹ thuật:

- Diện tích: 1.034,3 m2

- Hạ tầng kỹ thuật: Hạ tầng (điện, nước, đường giao thông, thoát nước,...) đã được đầu tư đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng.

d. Tài sản gắn liền với các thửa đất: không có tài sản trên đất.

2. Mục đích, hình thức, thời hạn sử dụng:

a. Mục đích: Đất ở.

b. Hình thức: Giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá.

c. Thời gian sử dụng: Lâu dài.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: số 33 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

4. Hồ sơ kèm theo tài sản đấu giá: Quyết định số 3921/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của UBND huyện Phong Điền về việc phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất tại khu dân cư đất ở thôn 5 và thôn 10, xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 5430/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của UBND huyện Phong Điền về việc điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 3921/QĐ-UBND ngày 01/08/2018 của UBND huyện;Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2019 của UBND huyện Phong Điền về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất ở phân lô cấp huyện năm 2019; Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của UBND huyện Phong Điền về việc phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất tại các xã Phong Hòa, Phong Chương, Phong Thu, Phong Sơn, Phong Mỹ, Phong An, Phong Hiền, Phong Hải, Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hương và thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

II. Tên tài sản, số lượng của tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước:

1. Xã Phong Hòa: 23 lô đất. 

STT

Số lô

Số TBĐ

Số TBĐ mới

Diện tích

(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

I

Khu dân cư thôn Ba Bàu Chợ: 03 lô

1

1122

5

300,4

Vị trí 1, khu vực 1

600.000

180.240.000

7.500.000

28.000.000

2

1123

5

305,7

600.000

183.420.000

7.500.000

28.000.000

3

1124

5

303,1

600.000

181.860.000

7.500.000

28.000.000

II

Khu dân cư thôn Cang Cư Nam: 03 lô

4

114

12b cũ

69

252

Khu Vực 2, vị trí 2

120.000

30.240.000

1.500.000

5.000.000

5

115

12b cũ

69

247

120.000

29.640.000

1.500.000

5.000.000

6

116

12b cũ

69

245

120.000

29.400.000

1.500.000

5.000.000

III

Khu dân cư thôn Trung Cọ: 04 lô

7

147

12d cũ

71

344

Khu vực 3

85.000

29.240.000

1.200.000

5.000.000

8

186

12d cũ

71

275

85.000

23.375.000

1.000.000

4.000.000

9

187

12d cũ

71

275

85.000

23.375.000

1.000.000

4.000.000

10

188

12d cũ

71

301

85.000

25.585.000

1.000.000

4.000.000

IV

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Niêm: 1 lô

11

1088

9

9

330,0

Khu vực 3

120.000

39.600.000

1.600.000

6.000.000

V

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Cang Cư Nam: 4 lô

12

271

12

12

337,5

Vị trí 1,
khu vực 2

180.000

60.750.000

2.500.000

10.000.000

13

272

12

12

337,5

180.000

60.750.000

2.500.000

10.000.000

14

275

12

12

337,5

180.000

60.750.000

2.500.000

10.000.000

15

276

12

12

375,0

180.000

67.500.000

3.000.000

11.000.000

VI

Khu quy hoạch đất ở dâncư thôn Đức Phú: 1 lô

16

39

41a

86

322,7

Vị trí 1 tỉnh lộ 6

250.000

80.675.000

3.500.000

13.000.000

VII

Khu dân cư đất ở thôn Đức Phú: 4 lô

17

52

40d

85

360,0

Vị trí 1 Tỉnh lộ 9 (Từ Tỉnh lộ 6 thôn Đức Phú đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền)

350.000

126.000.000

5.000.000

19.000.000

18

53

40d

85

360,0

350.000

126.000.000

5.000.000

19.000.000

19

54

40d

85

360,0

350.000

126.000.000

5.000.000

19.000.000

20

55

40d

85

360,0

350.000

126.000.000

5.000.000

19.000.000

VIII

Khu dân cư đấtở thôn Đức Phú: 3 lô

21

53

46a

88

300,0

Vị trí 2, tỉnh lộ 6

270.000

81.000.000

3.500.000

13.000.000

22

39

46a

88

400,0

Khu vực 3

175.000

70.000.000

3.000.000

11.000.000

23

40

46a

88

378,0

Khu vực 3

175.000

66.150.000

3.000.000

10.000.000

Tổng cộng: 23 lô đất

7406,4

1.827.550.000

2. Xã Phong Hải: 11 lô đất.

 

STT

Số lô

Số TBĐ

Diện tích

(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

I. Điểm dân cư thôn Hải Phú: 08 lô

1

117

11

300,0

Vị trí 2 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Sơ

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

2

118

11

300,0

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

3

119

11

300,0

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

4

120

11

300,0

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

5

121

11

287,0

260.000

74.620.000

3.000.000

12.000.000

6

122

11

287,0

Vị trí 1 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Sơ

260.000

74.620.000

3.000.000

12.000.000

7

123

11

300,0

260.000

78.000.000

3.200.000

12.000.000

8

124

11

300,0

260.000

78.000.000

3.200.000

12.000.000

II. Điểm dân cư thôn Hải Phú: 03 lô

9

125

11

300,0

Vị trí 1 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Sơ

260.000

78.000.000

3.200.000

12.000.000

10

126

11

375,0

260.000

97.500.000

3.900.000

15.000.000

11

127

11

370,0

300.000

111.000.000

4.500.000

17.000.000

Tổng cộng: 11 lô đất

3.419,0

831.740.000

3. Xã Điền Lộc: 16 lô đất.

 

STT

Số lô
(thửa số)

Số TBĐ

Diện tích

(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

I. Đất ở Khu dân cư thôn Nhì Đông : 03 lô

1

448

19

343

Khu vực 2- Vị trí 2

300.000

102.900.000

4.200.000

16.000.000

2

449

19

324,2

Khu vực 2- Vị trí 1; 2 mặt đường

400.000

129.680.000

5.200.000

20.000.000

3

450

19

269,4

Khu vực 2- Vị trí 1

350.000

94.290.000

3.800.000

15.000.000

II. Khu dân cư đội Vận chuyển thôn Giáp Nam: 06 lô

4

258

16

236,2

Khu vực 1-Vị trí 2

300.000

70.860.000

3.000.000

11.000.000

5

259

16

216,4

300.000

64.920.000

3.000.000

10.000.000

6

260

16

261,5

300.000

78.450.000

3.200.000

12.000.000

7

261

16

220,2

300.000

66.060.000

3.000.000

10.000.000

8

262

16

220,2

300.000

66.060.000

3.000.000

10.000.000

9

263

16

235,8

300.000

70.740.000

3.000.000

11.000.000

III. Đất ở xen ghép thôn Giáp Nam: 03 lô

10

201

16

252,6

Vị trí 2, khu vực 1; 02 mặt tiền

180.000

45.468.000

2.000.000

7.000.000

11

203

16

268,9

Vị trí 2, khu vực 1

150.000

40.335.000

2.000.000

7.000.000

12

217

16

322

150.000

48.300.000

2.000.000

8.000.000

IV. Khu quy hoạch đất ở xen ghép thôn Nhì Đông: 01 lô

13

334

19

345,0

Vị trí 2, khu vực 2

130.000

44.850.000

2.000.000

7.000.000

V. Khudân cư Trung tâm xã Điền Lộc: 3 lô

14

A06

(thửa 686)

17

200,38

Vị trí 1 Quốc lộ 49B(Từ cầu Điền Lộc đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc)

1.100.000

220.418.000

9.000.000

35.000.000

15

A07

(thửa 687)

17

200,38

1.100.000

220.418.000

9.000.000

35.000.000

16

B03

(thửa 818)

17

200,38

1.100.000

220.418.000

9.000.000

35.000.000

Tổng cộng: 16 lô đất

4.116,5

1.584.167.000

4. Xã Điền Môn: 23 lô đất.

 

STT

Số lô

Số TBĐ

Diện tích(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm(đồng/m2)

Giá khởi điểm(đồng/lô)

Bước giá(đồng/lô)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

I. Khu dân cư xen ghép thôn 1 Vĩnh Xương: 12 lô

1

294

11

350,00

Vị trí 1, khu vực 2

160.000

56.000.000

2.500.000

9.000.000

2

295

11

350,00

160.000

56.000.000

2.500.000

9.000.000

3

296

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

4

297

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

5

300

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

6

301

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

7

302

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

8

303

11

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

9

142

12

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

10

143

12

400,00

160.000

64.000.000

2.500.000

10.000.000

11

144

12

360,00

160.000

57.600.000

2.500.000

9.000.000

12

145

12

360,00

160.000

57.600.000

2.500.000

9.000.000

II. Khu dân cư xen ghép thôn 2 Vĩnh Xương: 05 lô

13

140

12

340,00

Khu vực 3

100.000

34.000.000

1.500.000

6.000.000

14

141

12

340,00

100.000

34.000.000

1.500.000

6.000.000

15

236

20

330,00

Vị trí 1, khu vực 2

150.000

49.500.000

2.000.000

8.000.000

16

237

20

400,00

150.000

60.000.000

2.500.000

9.000.000

17

238

20

338,00

150.000

50.700.000

2.000.000

8.000.000

III. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 Kế Môn: 01 lô

18

465

30

290,8

Vị trí 1, khu vực 2

150.000

43.620.000

2.000.000

7.000.000

IV. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 2 Kế Môn: 5 lô

19

206

40

270,0

Vị trí 2, khu vực 2

150.000

40.500.000

1.800.000

7.000.000

20

207

40

270,0

150.000

40.500.000

1.800.000

7.000.000

21

208

40

270,0

150.000

40.500.000

1.800.000

7.000.000

22

213

40

250,0

Vị trí 2, khu vực 2

150.000

37.500.000

1.500.000

6.000.000

23

215

40

200,0

150.000

30.000.000

1.200.000

5.000.000

Tổng cộng: 23 lô đất

7.918,8

1.200.020.000

5. Xã Điền Hương: 3 lô đất.

 

STT

Số lô

Số TBĐ

Diện tích

(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

I. Đất xen ghép khu dân cưthôn Thanh Hương Tây: 02 lô

1

204

27

251,5

Khu vực 3

120.000

30.180.000

1.300.000

5.000.000

2

209

27

280,0

120.000

33.600.000

1.300.000

6.000.000

II. Khu dân cư thôn Thanh Hương Đông: 01 lô

3

235

41

345,6

Vị trí 2, Quốc Lộ 49B (Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn)

450.000

155.520.000

6.500.000

24.000.000

Tổng cộng: 03 lô đất

877,1

219.300.000

6. Xã Phong Chương: 01 lô đất.

 

STT

Số lô

Số TBĐ

Diện tích(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

Khu dân cư Thôn Nhất Phong

1

133

57

372,1

Vị trí 1, khu vực 2

120.000

44.652.000

2.000.000

7.000.000

Tổng cộng: 01 lô đất

372,1

44.652.000

7. Xã Điền Hòa: 08 lô đất.

 

TT

Số thửa

Số TBĐ

Diện tích

(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm

(đồng/lô)

Bước giá

(đồng/lô)

Tiền đặt trước

(đồng/lô)

I

Khu dân cư nông thôn mới thôn 5: 03 lô

1

357

20

310,7

vị trí 2 đường Quốc lộ 49B

450.000

139.815.000

5.500.000

21.000.000

2

358

20

324,3

450.000

145.935.000

6.000.000

22.000.000

3

359

20

312,1

450.000

140.445.000

6.000.000

21.000.000

II

Khu dân cư thôn 10: 05 lô

4

187

5

234,3

Khu vực 3

100.000

23.430.000

1.000.000

3.500.000

5

195

5

200,0

100.000

20.000.000

1.000.000

3.000.000

6

196

5

200,0

100.000

20.000.000

1.000.000

3.000.000

7

203

5

200,0

100.000

20.000.000

1.000.000

3.000.000

8

204

5

200,0

100.000

20.000.000

1.000.000

3.000.000

Tổng cộng: 08 lô đất

1.981,40

529.625.000

Ghi chú: Mức giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ về đất và các khoản phí, lệ phí khác theo quy định.

III. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá, bán hồ sơ, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá và giấy tờ liên quan:

a. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày niêm yết đấu giá tài sản cho đến ngày 18 tháng 9 năm 2019 tại vị trí các lô đất thuộc các xã: Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hương, Phong Hải, Phong Hòa, Phong Chương, Điền Hòa thuộc huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Khách hàng có quyền xem hoặc không xem tài sản đấu giá. Người tham gia đấu giá không xem tài sản thì hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin liên quan đến tài sản đấu giá và không có quyền khiếu nại về việc này. Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế không chịu trách nhiệm về giá trị, chất lượng của tài sản đấu giá, trừ trường hợp không thông báo đầy đủ, chính xác cho người tham gia đấu giá những thông tin cần thiết có liên quan đến giá trị, chất lượng của tài sản đấu giá. Mọi thắc mắc hay có sự sai lệch về thông tin tài sản phải thông báo bằng văn bản cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản giải quyết trước 02 (hai) ngày mở cuộc đấu giá. Nếu như không có khiếu nại gì thì người đăng ký tham gia đấu giá chấp nhận những thông tin liên quan đến tài sản đấu giá. Mọi khiếu nại về thông tin liên quan đến tài sản trong cuộc đấu giá hoặc sau khi cuộc đấu giá kết thúc sẽ không được giải quyết.

b. Xem giấy tờ có liên quan: Trong giờ hành chính từ ngày niêm yết đấu giá tài sản cho đến 17 giờ 00 ngày 18 tháng 9 năm 2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày niêm yết đấu giá tài sản cho đến 17 giờ 00 ngày 25 tháng 9 năm 2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế, 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hoà, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước: 

a. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

- 100.000 đồng/hồ sơ đối với lô đất có giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ 200.000.000 đồng trở xuống.

- 200.000 đồng/hồ sơ đối với lô đất có giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng.

(Tiền mua hồ sơ không hoàn trả lại, trừ trường hợp cuộc đấu giá không được tổ chức thì cá nhân, hộ gia đình tham gia đấu giá tài sản được hoàn lại tiền hồ sơ đã nộp trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày dự kiến tổ chức cuộc đấu giá).

b. Tiền đặt trước: Khách hàng nộp mức tiền đặt trước từ ngày 25/9/2019 đến 17 giờ 00 phút ngày 27/9/2019 và nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại các ngân hàng sau:

Tài khoản số: 017959899999 tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu điện Liên việt (Lienvietpostbank) Chi nhánh Huế;

Tài khoản số: 47000014506666 tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á (SeABank) Chi nhánh Huế;

Tài khoản số: 1005002358 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB) Chi nhánh Huế;

4. Thời gian, địa điểm, đối tượng, điều kiện, cách thức đăng ký, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

a. Thời gian, địa điểm đăng ký, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

- Trong giờ hành chính từ ngày niêm yết đấu giá tài sản đến 17 giờ 00’ngày 25 tháng 9 năm 2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hoà, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Từ 07 giờ 30’ đến 11 giờ 00’ ngày 25 tháng 9 năm 2019, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp nhận hồ sơ tại UBND xã Điền Môn, huyện Phong Điền.

b. Đối tượng, điều kiện đăng ký tham gia đấu giá:

- Đối tượng tham gia đấu giá: Các cá nhân, hộ gia đình tham gia đấu giá thuộc đối tượng được nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 Luật Đất Đai năm 2013 có nhu cầu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất và cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đúng các quy định khác của Luật Đất đai 2013. Trong mỗi lô đất thì một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá (theo hộ khẩu).

- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Có Đơn đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản phát hành), trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch; Chấp nhận giá khởi điểm, Quy chế cuộc đấu giá do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản ban hành.

c. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, hộ gia đình đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản theo đúng thời gian quy định tại Quy chế cuộc đấu giá và thông báo đấu giá; Người tham gia đấu giá được quyền đăng ký đấu giá một hoặc nhiều lô đất khác nhau cụ thể vào Đơn đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất theo từng xã và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ tương ứng với số lô đã đăng ký trong Đơn đăng ký. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của cuộc đấu giá, Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền thống nhất với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản quyết định việc cho phép những người tham gia đấu giá nhưng không trúng đấu giá thửa đất trước, nếu không vi phạm Quy chế cuộc đấu giá thì được quyền tham gia đấu giá thửa đất sau (nếu tiền đặt trước của thửa đất trước lớn hơn hoặc bằng tiền đặt trước của thửa đất sau) và phải nộp thêm tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá.

d. Hồ sơ tham gia đấu giá tài sản: Khi đăng ký tham gia đấu giá, hộ gia đình, cá nhân nộp Đơn đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất theo từng xã (theo mẫu do Trung tâm phát hành) kèm theo các loại giấy tờ sau:

+ Giấy chứng minh nhân dân, hộ khẩu của vợ, chồng (trường hợp cá nhân đã đăng ký kết hôn): 02 bản sao. Trường hợp vợ chồng không cùng hộ khẩu, hồ sơ kèm theo giấy chứng nhận kết hôn 02 bản sao.

+ Giấy chứng minh nhân dân, hộ khẩu và giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (trường hợp cá nhân nộp đơn chưa có vợ, chồng): 02 bản sao.

+ Giấy xác nhận tài sản riêng của vợ hoặc chồng có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (trong trường hợp cá nhân đã đăng ký kết hôn và muốn đứng tên tài sản riêng khi mua được tài sản đấu giá): 02 bản sao.

+ Giấy ủy quyền tham gia đấu giá được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận (trong trường hợp ủy quyền) và CMND của người được ủy quyền: 02 bản sao.

(Ghi chú: Ngoài Đơn đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất, Trung tâm nhận bản sao có chứng thực các loại giấy tờ nêu trên hoặc bản photocoppy sau khi đối chiếu với bản chính. Trường hợp khách hàng tham gia đăng ký đấu giá nhiều lô/thửa đất cùng một khu quy hoạch thì chỉ cần 01 bộ hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá; Hồ sơ không trúng đấu giá không hoàn trả lại).

e. Người không được đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Khoản 4 Điều 38 của Luật Đấu giá tài sản.

IV. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, hình thức, phương thức đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 08 giờ 30’ ngày 28 tháng 9 năm 2019 tại Hội trường UBND xã Điền Môn, huyện Phong Điền.

2. Hình thức, số vòng, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá, theo từng vòng và không hạn chế số vòng trả giá; đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu tham gia đấu giá quyền sử dụng đất liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hoà, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3501567, website: daugiatthue.com và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234.3761918 hoặc UBND các xã: Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hương, Phong Hải, Phong Hòa, Phong Chương, Điền Hòa thuộc huyện Phong Điền./.