Ngày 28/11/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 28/11/2019 do Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất Thành phố Yên Bái ủy quyền như sau:

Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.856.699.

Đơn vị có tài sản: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất Thành phố Yên Bái. Phường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái.

Tài sản đấu giá:

1. Quyền sử dụng đất ở tại thôn Nước Mát, xã Âu Lâu, TP Yên Bái gồm 34 thửa; diện tích mỗi thửa từ 127m2 đến 235m2, giá khởi điểm mỗi thửa từ 1.550.000đ/m2 đến 2.950.000đ/m2.

2. Quyền sử dụng đất ở tại tổ 14 phường Yên Ninh và tổ 16 phường Đồng Tâm TP Yên Bái gồm 44 thửa; diện tích mỗi thửa từ 99,9m2 đến 125,2m2, giá khởi điểm mỗi thửa từ 3.700.000đ/m2 đến 5.300.000đ/m2.

(Chi tiết theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này. Giá khởi điểm của quỹ đất trên chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp theo quy định).

  Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký mua và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 11/11/2019 đến 16h ngày 25/11/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái (trong giờ hành chính). Khách hàng có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. Xem tài sản tại thực địa.

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: từ 200.000đ đến 500.000đ/hồ sơ; Tiền đặt trước tham gia đấu giá: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá (theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này; tiền đặt trước không tính lãi).

Thời gian nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: từ 25/11 đến hết ngày 27/11/2019 (trong giờ hành chính). Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái theo hướng dẫn khi đăng ký mua hồ sơ tham gia đấu giá và nộp 01 bản chính giấy nộp tiền cho bộ phận bán hồ sơ trước 16h30’ ngày 27/11/2019.

Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái:  Quỹ mục 1: bắt đầu vào 8h ngày 28/11/2019

Quỹ mục 2: bắt đầu vào 14h ngày 28/11/2019

Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp 01 lần qua đường bưu chính. Trung tâm không nhận Phiếu trả giá do khách hàng trực tiếp nộp tại Trung tâm hoặc Phiếu gửi đến Trung tâm quá 16h30’ ngày 27/11/2019 (kể cả trường hợp gửi Hỏa tốc)

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên. 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT TỔ 14 PHƯỜNG YÊN NINH VÀ TỔ 16 PHƯỜNG ĐỒNG TÂM, TP YÊN BÁI, TỈNH YÊN BÁI

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

NHÓM I: Các thửa đất 01 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn, tiếp giáp vị trí 1, đường vào Đầm Mỏ (đường tổ 28,29 p.Đồng Tâm)

1

Thửa đất số 245

104,0

4.000.000

416.000.000

83.200.000

200.000

2

Thửa đất số 248

110,0

4.000.000

440.000.000

88.000.000

200.000

3

Thửa đất số 249

110,0

4.000.000

440.000.000

88.000.000

200.000

4

Thửa đất số 250

110,0

4.000.000

440.000.000

88.000.000

200.000

5

Thửa đất số 251

110,0

4.000.000

440.000.000

88.000.000

200.000

6

Thửa đất số 252

110,0

4.000.000

440.000.000

88.000.000

200.000

7

Thửa đất số 253+499

125,2

4.000.000

500.800.000

100.160.000

500.000

NHÓM II: Các thửa đất 01 mặt tiền, hình thể thửa đất không vuông vắn, tiếp giáp vị trí 1, đường vào Đầm Mỏ
(đường tổ 28,29 p.Đồng Tâm)

8

Thửa đất số 254+500

118,4

3.700.000

438.080.000

87.616.000

200.000

9

Thửa đất số 255

116,6

3.700.000

431.420.000

86.284.000

200.000

NHÓM III: Thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 2 mặt tiền
(đường tổ 28,29 p.Đồng Tâm)

10

Thửa đất số 246

100,0

4.300.000

430.000.000

86.000.000

200.000

11

Thửa đất số 247

109,0

4.300.000

468.700.000

93.740.000

200.000

NHÓM IV: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 02 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn

12

Thửa đất số 260

118,9

5.300.000

630.170.000

126.034.000

500.000

13

Thửađất số 261

117,9

5.300.000

624.870.000

124.974.000

500.000

14

Thửa đất số 272

118,7

5.300.000

629.110.000

125.822.000

500.000

15

Thửa đất số 510

117,6

5.300.000

623.280.000

124.656.000

500.000

16

Thửa đất số 511

110,2

5.300.000

584.060.000

116.812.000

500.000

NHÓM V: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 01 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn

17

Thửa đất số 256+498

119,9

5.000.000

599.500.000

119.900.000

500.000

18

Thửa đất số 257

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

19

Thửa đất số258

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

20

Thửa đất số 259

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

21

Thửa đất số 262

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

22

Thửa đất số 263

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

23

Thửa đất số 264

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

24

Thửa đất số 265

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

25

Thửa đất số 266+506

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

26

Thửa đất số 267+515

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

27

Thửa đất số 268

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

28

Thửa đất số 269

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

29

Thửa đất số 270

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

30

Thửa đất số 271

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

31

Thửa đất số 501+278

119,8

5.000.000

599.000.000

119.800.000

500.000

32

Thửa đất số 502

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

33

Thửa đất số 503+276

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

34

Thửa đất số 504+277

120,2

5.000.000

601.000.000

120.200.000

500.000

35

Thửa đất số 507

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

36

Thửa đất số 508

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

37

Thửa đất số 509

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

38

Thửa đất số 512

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

39

Thửa đất số 513

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

40

Thửa đất số 514

120,0

5.000.000

600.000.000

120.000.000

500.000

NHÓM VI: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 01 mặt tiền, hình thể thửa đất không vuông vắn

41

Thửa đất số 505+278

99,9

4.700.000

469.530.000

93.906.000

200.000

NHÓM VII: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 01 mặt tiền, hình thể thửa đất vuông vắn (chiều sâu lớn trên 25m)

42

Thửa đất số 273

187,9

4.000.000

751.600.000

150.320.000

500.000

43

Thửa đất số 274

188,0

4.000.000

752.000.000

150.400.000

500.000

44

Thửa đất số 275

214,0

4.000.000

856.000.000

171.200.000

500.000

TỔNG CỘNG

5.376,2

25.205.120.000

 

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN NƯỚC MÁT, XÃ ÂU LÂU, THÀNH PHỐ YÊN BÁI, TỈNH YÊN BÁI

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

NHÓM I: Các thửa đất tiếp giáp đường trục I kéo dài, 1 mặt tiền

Vị trí 1, đường trục I kéo dài (đường nhựa rộng 6m x 2 làn, hành lang 3m x 2, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

1

Thửa đất số 369

135,9

2.800.000

380.520.000

76.104.000

200.000

2

Thửa đất số 370

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

3

Thửa đất số 371

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

4

Thửa đất số 372

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

5

Thửa đất số 373

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

6

Thửa đất số 374

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

7

Thửa đất số 375

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

8

Thửa đất số 376

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

9

Thửa đất số 377

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

10

Thửa đất số 378

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

11

Thửa đất số 379

200,0

2.800.000

560.000.000

112.000.000

500.000

NHÓM II: Thửa đất tiếp giáp đường trục I kéo dài, 2 mặt tiền

Vị trí 1, đường trục Ikéo dài (đường nhựa rộng 6m x 2 làn, hành lang 3m x 2, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

12

Thửa đất số 380

195,0

2.950.000

575.250.000

115.050.000

500.000

NHÓM III: Thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 2 mặt tiền

Vị trí 1, đường nội bộ (đường nhựa rộng 6m, hành lang mỗi bên 3m, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

13

Thửa đất số 337

174,0

1.850.000

321.900.000

64.380.000

200.000

NHÓM IV: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 1 mặt tiền

Vị trí 1, đường nội bộ (đường nhựa rộng 6m, hành lang mỗi bên 3m, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

14

Thửa đất số 321

235,0

1.550.000

364.250.000

72.850.000

200.000

15

Thửa đất số 322

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

16

Thửa đất số 323

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

17

Thửa đất số 324

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

18

Thửa đất số 325

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

19

Thửa đất số 326

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

20

Thửa đất số 327

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

21

Thửa đất số 328

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

22

Thửa đất số 329

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

23

Thửa đất số 330

215,0

1.550.000

333.250.000

66.650.000

200.000

24

Thửa đất số 338

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

25

Thửa đất số 339

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

26

Thửa đất số 340

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

27

Thửa đất số 341

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

28

Thửa đấtsố 342

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

29

Thửa đất số 343

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

30

Thửa đất số 344

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

31

Thửa đất số 345

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

32

Thửa đất số 346

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

33

Thửa đất số 347

180,0

1.550.000

279.000.000

55.800.000

200.000

34

Thửa đất số 348

127,0

1.550.000

196.850.000

39.370.000

100.000

TỔNG CỘNG

5.574,9

11.636.170.000

 


STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

NHÓM I: Các thửa đất tiếp giáp đường trục I kéo dài, 1 mặt tiền

Vị trí 1, đường trục I kéo dài (đường nhựa rộng6m x 2 làn, hành lang 3m x 2, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

1

Thửa đất số 360

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

2

Thửa đất số 361

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

3

Thửa đất số 362

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

4

Thửa đất số 363

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

5

Thửa đất số 364

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

6

Thửa đất số 365

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

7

Thửa đất số 366

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

8

Thửa đất số 367

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

9

Thửa đất số 368

200,0

2.000.000

400.000.000

80.000.000

200.000

NHÓM II: Thửa đất tiếp giáp đường trục I kéo dài, 2 mặt tiền

Vị trí 1, đường trục I kéo dài(đường nhựa rộng 6m x 2 làn, hành lang 3m x 2, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

10

Thửa đất số 359

195,0

2.270.000

442.650.000

88.530.000

200.000

NHÓM III: Thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 2 mặt tiền

Vị trí 1, đường nội bộ (đường nhựarộng 6m, hành lang mỗi bên 3m, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

11

Thửa đất số 358

174,0

1.810.000

314.940.000

62.988.000

200.000

NHÓM IV: Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ, 1 mặt tiền

Vị trí 1, đường nội bộ (đường nhựa rộng 6m, hành lang mỗi bên 3m, theo thiết kế dự án đã được phê duyệt)

12

Thửa đất số 331

190,0

1.530.000

290.700.000

58.140.000

200.000

13

Thửa đất số 332

254,0

1.530.000

388.620.000

77.724.000

200.000

14

Thửa đất số 333

250,8

1.530.000

383.724.000

76.744.800

200.000

15

Thửa đất số 334

345,0

1.530.000

527.850.000

105.570.000

500.000

16

Thửa đất số 335

345,0

1.530.000

527.850.000

105.570.000

500.000

17

Thửa đất số 336

388,9

1.530.000

595.017.000

119.003.400

500.000

18

Thửa đất số 349

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

19

Thửa đất số 350

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

20

Thửa đất số 351

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

21

Thửa đất số 352

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

22

Thửa đất số 353

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

23

Thửa đất số 354

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

24

Thửa đất số 355

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

25

Thửa đất số 356

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

26

Thửa đất số 357

180,0

1.530.000

275.400.000

55.080.000

200.000

TỔNG CỘNG

5.562,7

9.549.951.000