Ngày 28/11/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi

(BĐT) - Công ty Đấu giá hợp danh Phát Đạt thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 28/11/2019 do Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt.

- Địa chỉ: số 310 đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

- Đơn vị có tài sản: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Tên tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 47 lô đất ở thuộc dự án Khu dân cư Nam Đồng Xít (Giai đoạn 2) (Chi tiết tại Danh mục đính kèm).

- Nơi có tài sản: Tổ dân phố Phú Vinh Đông, thị trấn Chợ Chùa và thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Giá khởi điểm: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền đặt trước: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền hồ sơ: Từ 200.000 đồng/hồ sơ đến 500.000 đồng/hồ sơ.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

- Thời gian xem tài sản: Ngày 20 và 21/11/2019.

- Thời gian bán hồ sơ và đăng ký: Kể từ ngày niêm yết việc đấu giá đến trước 15 giờ 00 phút, ngày 25/11/2019 (trong giờ hành chính).

- Thời gian đấu giá dự kiến: Lúc 08 giờ 00 phút, ngày 28/11/2019.

- Địa điểm đấu giá dự kiến: Hội trường Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điều kiện đăng ký: Nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối tượng đăng ký: Hộ gia đình, cá nhân trong nước thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 thì có quyền tham gia đấu giá.

- Cách thức đăng ký: Theo Quyết định số 040111/QĐ-CTy ngày 04/11/2019 của Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt về việc ban hành Quy chế cuộc đấu giá.

- Địa điểm: Đăng ký, bán hồ sơ tại trụ sở Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành.

- Điện thoại: 0965.663.117.

 DANH MỤC TÀI SẢN

(Kèm theoThông báo đấu giá số 050411/TBĐG ngày 05/11/2019)

STT

Tên lô

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm
(đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Khu LK01, có mặt cắt ngang Bn=13,5m (Bvh=3m x 2; Bm=7,5m)

01

LK01-4

100

366.000.000

73.000.000

200.000

02

LK01-6

100

366.000.000

73.000.000

200.000

03

LK01-18

100

385.000.000

77.000.000

200.000

04

LK01-19

100

385.000.000

77.000.000

200.000

05

LK01-20

100

385.000.000

77.000.000

200.000

06

LK01-30

209,09

922.000.000

184.000.000

500.000

07

LK01-51

100

445.000.000

89.000.000

200.000

08

LK01-52

100

445.000.000

89.000.000

200.000

09

LK01-53

100

445.000.000

89.000.000

200.000

10

LK01-54

100

445.000.000

89.000.000

200.000

11

LK01-55

100

445.000.000

89.000.000

200.000

12

LK01-56

100

445.000.000

89.000.000

200.000

13

LK01-57

100

445.000.000

89.000.000

200.000

14

LK01-58

100

445.000.000

89.000.000

200.000

15

LK01-59

100

445.000.000

89.000.000

200.000

16

LK01-60

100

445.000.000

89.000.000

200.000

17

LK01-61

214,7

955.000.000

191.000.000

500.000

Khu LK02,có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

18

LK02-1

216,1

956.000.000

191.000.000

500.000

Khu BT01, có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

19

BT01-2

250

1.056.000.000

211.000.000

500.000

20

BT01-3

250

1.056.000.000

211.000.000

500.000

21

BT01-4

250

1.056.000.000

211.000.000

500.000

22

BT01-21

250

1.004.000.000

201.000.000

500.000

23

BT01-22

250

1.004.000.000

201.000.000

500.000

24

BT01-23

250

1.004.000.000

201.000.000

500.000

Khu BT02, có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

25

BT02-2

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

26

BT02-3

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

27

BT02-4

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

28

BT02-5

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

29

BT02-6

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

30

BT02-7

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

31

BT02-8

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

32

BT02-9

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

33

BT02-10

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

34

BT02-11

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

35

BT02-12

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

36

BT02-13

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

37

BT02-14

250

1.053.000.000

211.000.000

500.000

38

BT02-15

420,04

1.765.000.000

353.000.000

500.000

39

BT02-16

395,53

2.124.000.000

425.000.000

500.000

40

BT02-17

233,5

1.194.000.000

239.000.000

500.000

41

BT02-18

223,65

1.144.000.000

229.000.000

500.000

42

BT02-19

233,5

1.194.000.000

239.000.000

500.000

43

BT02-20

233,5

1.194.000.000

239.000.000

500.000

44

BT02-21

233,45

1.194.000.000

239.000.000

500.000

45

BT02-22

233,35

1.194.000.000

239.000.000

500.000

46

BT02-24

232,75

1.191.000.000

238.000.000

500.000

47

BT02-25

232,45

1.189.000.000

238.000.000

500.000

Tổng số

42.422.000.000

8.490.000.000