Ngày 24/10/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo tổ chức đấu giá tài sản vào ngày 24/10/2019 do Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Lục Yên ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

- Đơn vị có tài sản: Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Lục Yên- Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá:

1. Quyền sử dụng Quỹ đất ở tại tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái bao gồm 08 thửa, diện tích mỗi thửa từ: 123,5m2 đến 146m2; Giá khởi điểm từ: 778.050.000đ đến: 992.800.000đ/ thửa.

2. Quyền sử dụng Quỹ đất ở tại thôn 11 (thôn 20 cũ), xã Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái gồm 10 thửa, diện tích mỗi thửa từ: 128,3m2 đến 152,6m2; Giá khởi điểm từ: 107.772.000đ đến: 128.184.000đ/ thửa.

3. Quyền sử dụng Quỹ đất ở tại tổ 3 và tổ 5 thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái gồm 06 thửa, diện tích mỗi thửa từ: 110m2 đến 211,2m2; Giá khởi điểm từ: 748.000.000đ đến 1.372.800.000đ/ thửa.

4. Quyền sử dụng Quỹ đất ở tại tổ dân phố 11 ( tổ 17 cũ ) thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái gồm 01 thửa ( thửa 567 ), diện tích 115,5 m2 . Giá khởi điểm: 750.750.000đ/ thửa.

(Giá khởi điểm của các thửa đất đấu giá chưa bao gồm các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp các loại phí, lệ phí theo quy định).

- Xem tài sản: tại thực địa các thửa đất đấu giá.

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Lục Yên từ ngày 03/10/2019 đến 16h ngày 21/10/2019.

- Tiền mua hồ sơ: 100.000đ đến 500.000 /01 hồ sơ.

- Tiền đặt trước: từ 15% dến 20% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá

- Hình thức đấu giá: Khách hàng trả giá bằng bỏ phiếu gián tiếp.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

- Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ và nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Lục Yên các ngày 21, 22 và đến 16h ngày 23/10/2019.

- Điều kiện cách thức tham gia đấu giá: Cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tham gia đấu giá. Khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu.

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc công bố giá: Bắt đầu vào hồi 8h30 ngày 24/10/2019 tại Hội trường Chi cục thuế huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.

Mọi chi tiết xin liên hệ qua số điện thoại: 02163.856.699; 0986823312. 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT HUYỆN LỤC YÊN, TỈNH YÊN BÁI

(Kèm theo Thông báo ĐG QSDĐ số 115/TB-TTĐG ngày 02/10/2019

STT

Tên thửa đất

Diện tích (m2)

Đơn giá/m2

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước

Tiền mua HS TGĐG

Quỹ đất Tổ 11 Thị trấn Yên Thế
huyện Lục Yên

1

567

115,5

6.500.000

750.750.000

112.612.500

500.000

Nhóm 1

1

800

146,0

6.800.000

992.800.000

198.560.000

500.000

2

801

144,4

6.800.000

981.920.000

196.384.000

500.000

3

802

142,4

6.800.000

968.320.000

193.664.000

500.000

Nhóm 2

1

706

125,0

6.300.000

787.500.000

157.500.000

500.000

2

707

125,0

6.300.000

787.500.000

157.500.000

500.000

3

708

125,0

6.300.000

787.500.000

157.500.000

500.000

4

709

124,7

6.300.000

785.610.000

157.122.000

500.000

5

710

123,5

6.300.000

778.050.000

155.610.000

500.000

Cộng Nhóm 1 và 2

1.056,0

51.900.000

6.869.200.000

Quỹ đất Tổ 3, Tổ 5 Thị trấn Yên Thế
huyện Lục Yên

1

465

134,2

6.800.000

912.560.000

136.884.000

500.000

2

472

161,7

6.800.000

1.099.560.000

164.934.000

500.000

3

506

110

6.800.000

748.000.000

112.200.000

500.000

4

509

112,2

6.800.000

762.960.000

114.444.000

500.000

5

508

211,2

6.500.000

1.372.800.000

205.920.000

500.000

6

513

178,2

6.500.000

1.158.300.000

173.745.000

500.000

Cộng

907,5

6.054.180.000

Quỹ đất Thôn 11 (Thôn 20 cũ), xã Mường Lai, huyện Lục Yên

1

578

128,3

840.000

107.772.000

16.165.800

100.000

2

579

128,7

840.000

108.108.000

16.216.200

100.000

3

581

128,9

840.000

108.276.000

16.241.400

100.000

4

187

128,4

840.000

107.856.000

16.178.400

100.000

5

316

131,8

840.000

110.712.000

16.606.800

100.000

6

317

131,8

840.000

110.712.000

16.606.800

100.000

7

318

136,1

840.000

114.324.000

17.148.600

100.000

8

319

152,6

840.000

128.184.000

19.227.600

100.000

9

320

130,2

840.000

109.368.000

16.405.200

100.000

10

327

132,8

840.000

111.552.000

16.732.800

100.000

Cộng

1329,6

1.116.864.000