Ngày 23/10/2019, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo tổ chức đấu giá tài sản vào ngày 23/10/2019 do Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái ủy quyền như sau:

Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.856.699.

Đơn vị có tài sản: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: phường Yên Thịnh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

  Tài sản đấu giá:

1. Quỹ đất ở tại đô thị tại Tổ 7 và Tổ 11 Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, gồm 78 thửa.

2. Quỹ đất ở tại nông thôn tại thôn Tiên Phú, xã Văn Phú, TP Yên Bái gồm 03 thửa.

3. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại Tổ dân phố số 12, phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái: Thửa số 45, Diện tích 208,4m2/thửa; Giá khởi điểm 5.210.000.000đ/thửa và tài sản gắn liền trên đất, giá khởi điểm của tài sản là: 1.079.159.000đ.

(Chi tiết các thửa đất, giá khởi điểm, tiền hồ sơ, tiền đặt trước tham gia đấu giá theo bảng tổng hợp kèm theo thông báo này. Giá khởi điểm chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp theo quy định).

  Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký mua và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 03/10/2019 đến 16h ngày 18/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái (trong giờ hành chính). Khách hàng có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. Xem tài sản tại thực địa.

Thời gian nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: ngày 18, 21 và đến 16h30’ ngày 22/10/2019 (trong giờ hành chính). Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái theo hướng dẫn khi đăng ký mua hồ sơ tham gia đấu giá và nộp 01 bản chính giấy nộp tiền cho bộ phận bán hồ sơ trước 16h30’ ngày 22/10/2019.

Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: bắt đầu vào 9h ngày 23/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp 01 lần. Khách hàng có thể gửi Phiếu trả giá theo đường bưu chính từ ngày mua hồ sơ đến 16h30’ ngày 22/10/2019, Trung tâm không nhận Phiếu trả giá do khách hàng trực tiếp nộp tại Trung tâm hoặc Phiếu gửi đến Trung tâm quá thời hạn trên.

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

* Lưu ý: Đối với quỹ đất ở mục 1, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái tổ chức bán hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tại Chi cục Thuế huyện Lục Yên từ 9h đến 16h ngày 18/10/2019. 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Quỹ đất ở tại nông thôn thuộc thôn Tiên Phú, xã Văn Phú, tỉnh Yên Bái

(Kèm theo Thông báo đấu giá QSDĐ số 114/TB-TTĐG ngày 01/10/2019 của

STT

Thửa đất số

Loại đất

Diện tích (m2)

Giá đất cụ thể làm giá khởi điểm (đồng/m2)

Giá khởi điểm của thửa đất

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

Các thửa đất tiếp giáp đường Âu Cơ

1

202

ONT

220

8.400.000

1.848.000.000

369.600.000

500.000

2

203

218,7

8.400.000

1.837.080.000

367.416.000

500.000

Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ

3

200

136,3

4.000.000

545.200.000

109.040.000

500.000

Cộng

575,0

4.230.280.000

846.056.000

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Quỹ đất tổ 7, tô 11 (tổ 10, 11, 17 cũ), thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

(Kèm theo Thông báo đấu giá QSDĐ số 114/TB-TTĐG ngày 01/10/2019 của Trung tâm DVĐGTS tỉnh Yên Bái)

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm của thửa đất

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

Lô thường (giáp đường 6m)

1

ODT 330

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

2

ODT 331

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

3

ODT 332

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

4

ODT 333

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

5

ODT 334

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

6

ODT 335

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

7

ODT 336

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

8

ODT 338

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

9

ODT 339

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

10

ODT 340

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

11

ODT 341

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

12

ODT 342

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

13

ODT 343

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

14

ODT 344

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

15

ODT 346

90,2

6.047.000

545.439.400

109.087.880

500.000

16

ODT 347

92,7

6.047.000

560.556.900

112.111.380

500.000

17

ODT 348

95,5

6.047.000

577.488.500

115.497.700

500.000

18

ODT 349

98,2

6.047.000

593.815.400

118.763.080

500.000

19

ODT 350

100,7

6.047.000

608.932.900

121.786.580

500.000

20

ODT 351

103,2

6.047.000

624.050.400

124.810.080

500.000

21

ODT 352

106

6.047.000

640.982.000

128.196.400

500.000

22

ODT 714

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

23

ODT 715

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

24

ODT716

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

25

ODT 717

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

26

ODT 718

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

27

ODT 719

125

6.047.000

755.875.000

151.175.000

500.000

28

ODT 720

143,7

6.047.000

868.953.900

173.790.780

500.000

29

ODT 724

139,2

6.047.000

841.742.400

168.348.480

500.000

30

ODT 725

137,7

6.047.000

832.671.900

166.534.380

500.000

31

ODT 726

136,2

6.047.000

823.601.400

164.720.280

500.000

32

ODT 727

135

6.047.000

816.345.000

163.269.000

500.000

33

ODT 728

133,7

6.047.000

808.483.900

161.696.780

500.000

34

ODT 729

132,2

6.047.000

799.413.400

159.882.680

500.000

35

ODT 730

130,7

6.047.000

790.342.900

158.068.580

500.000

36

ODT 731

129,2

6.047.000

781.272.400

156.254.480

500.000

37

ODT 733

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

38

ODT 734

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

39

ODT 735

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

40

ODT 736

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

41

ODT 737

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

42

ODT 740

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

43

ODT 741

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

44

ODT 742

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

45

ODT 743

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

46

ODT 744

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

47

ODT 745

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

48

ODT 747

115,5

6.047.000

698.428.500

139.685.700

500.000

49

ODT 748

111,7

6.047.000

675.449.900

135.089.980

500.000

50

ODT 749

114,2

6.047.000

690.567.400

138.113.480

500.000

51

ODT 750

116,7

6.047.000

705.684.900

141.136.980

500.000

52

ODT 751

119,2

6.047.000

720.802.400

144.160.480

500.000

53

ODT 752

122

6.047.000

737.734.000

147.546.800

500.000

54

ODT 754

127,5

6.047.000

770.992.500

154.198.500

500.000

55

ODT 755

130,2

6.047.000

787.319.400

157.463.880

500.000

56

ODT 756

132,7

6.047.000

802.436.900

160.487.380

500.000

57

ODT 764

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

58

ODT 766

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

59

ODT 772

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

60

ODT 773

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

61

ODT 774

90

6.047.000

544.230.000

108.846.000

500.000

62

ODT 778

97,2

6.047.000

587.768.400

117.553.680

500.000

63

ODT 779

96,6

6.047.000

584.140.200

116.828.040

500.000

64

ODT 780

98,7

6.047.000

596.838.900

119.367.780

500.000

65

ODT 781

100,5

6.047.000

607.723.500

121.544.700

500.000

66

ODT 787

140,4

6.047.000

848.998.800

169.799.760

500.000

67

ODT 788

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

68

ODT 789

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

69

ODT 790

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

70

ODT 791

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

71

ODT 792

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

72

ODT 793

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

73

ODT 794

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

74

ODT 795

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

75

ODT 796

122,5

6.047.000

740.757.500

148.151.500

500.000

Lô góc

76

ODT 337

126,5

6.500.000

822.250.000

164.450.000

500.000

77

ODT 345

193

6.500.000

1.254.500.000

250.900.000

500.000

78

ODT 746

144

6.500.000

936.000.000

187.200.000

500.000

Cộng

8.543,2

51.870.695.900

BẢNG TỔNG HỢP THỬA ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN TRÊN ĐẤT

Tại tổ 12 phường Nguyễn Thái Học TP Yên Bái

(Kèm theo Thông báo đấu giá QSDĐ số 114/TB-TTĐG ngày 01/10/2019 của Trung tâm DVĐGTS tỉnh Yên Bái)

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

1

45

208,4

5.210.000.000

1.042.000.000

500.000

Tài sản gắn liền trên đất

2

1.079.159.000

215.831.800

500.000

Cộng

208,4

6.289.159.000

1.257.831.800