Ngày 22/8/2019, đấu giá lô vật tư, vật liệu thu hồi từ việc thanh lý tài sản tại tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 22/8/2019 do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá: Lô vật tư, vật liệu thu hồi từ việc thanh lý tài sản của Trường trung cấp kinh tế kỹ thuật cũ nay là trường Cao đẳng nghề tại tổ 37 , phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái ( bao gồm 18 danh mục tài sản ).

- Tổng giá khởi điểm của tài sản: 191.926.000 đ (một trăm chín mươi mốt triệu chín trăm hai mươi sáu nghìn đồng). Giá trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí.

- Xem tài sản: buổi sáng từ 8h đến 11h, buổi chiều từ 14h đến 16h các ngày 13,14/8/2019 tại Trường trung cấp kinh tế kỹ thuật cũ nay là trường Cao đẳng nghề tại tổ 37 , phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái từ ngày 08/8/2019 đến 16h ngày 19/8/2019.

- Tiền mua hồ sơ: 200.000đ/01 bộ hồ sơ

- Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá

- Thời gian, địa điểm, nộp hồ sơ và nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái vào các ngày 19,20 và đến 16h ngày 21/9/2019

- Điều kiện cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân.

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 9h ngày 22/8/2019 tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

- Hình thức đấu giá: trả giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên

DANH MỤC TÀI SẢN

Đơn vị: Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật cũ

(nay là Trường cao đằng nghề)

(Kèm theo thông báo số 83/TB-TTĐG ngày 07/3/2019)

A. BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯƠNG TÀI SẢN THỰC HIỆN PHÁ RỠ:

STT

Tên tài sản

ĐVT

số lượng, khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

2

3

4

5

6

1

Nhà Giảng đường cấp 4 số 1

- Gỗ vì kèo; xà gồ; dầm trần

m3

4,26

350.000

1.490.496

- Cửa đi, cửa sổ gỗ chớp

m3

0,96

350.000

337.680

- Hoa sắt cửa sổ (sắt vuông)

m2

21,60

150.000

3.240.000

2

Nhà quản lý + kho trại thực hành (Cấp 4)

- Gỗ vì kèo; xà gồ; dầm trần

m3

1,25

350.000

438.480

- Cửa đi, cửa sổ gỗ

m3

0,53

350.000

186.480

- Hoa sắt cửa sổ

m2

7,20

50.000

360.000

3

Nhà ký túc xá học sinh

- Gỗ vì kèo; xà gồ; dầm trần

m3

3,08

350.000

1.079.232

- Cửa đi, cửa sổ gỗ chớp

m3

0,75

350.000

262.080

- Thép các loại

kg

2.366,00

4.000

9.464.000

4

Nhà ký túc xá 3 tầng(Cấp 3)

- Gỗ xà gồ;

m3

2,30

350.000

806.400

- Cửa đi, cửa sổ gỗ 99,36m2, dầy 4cm

m3

3,97

350.000

1.391.040

- Hoa sắt cửa sổ (sắt vuông)

m2

36,00

150.000

5.400.000

- Váchkính khuôn nhôm

m2

19,04

100.000

1.904.000

- Lan can thép tay vịn F 32 song hoa sắt vuông

md

23,76

150.000

3.564.000

- Thép tròn các loại

kg

11.856

4.000

47.424.000

5

Nhà bếp ăn tập thể cán bộ

- Xà gồ thép

kg

224,00

7.000

1.568.000

- Tôn lợp

m2

86,87

25.000

2.171.813

- Tôn Úp nóc + ốp sườn

m

36,00

10.000

360.000

- Cửa đi, cửa sổ gỗ 16,92 m2,

m2

16,92

100.000

1.692.000

- Hoa sắt của sổ (sắt vuông)

m2

9,00

150.000

1.350.000

6

Nhà bếp ăn nội trú C4- Nâng cấp nhà khách

- Xà gồ thép

kg

108,00

7.000

756.000

- Tôn lợp

m2

37,91

25.000

947.700

- Trần tôn

m2

129,60

10.000

1.296.000

- Cửa đi, cửa sổ gỗ

m2

39,36

100.000

3.936.000

- Hoa sắt của sổ (sắt vuông)

m2

28,80

150.000

4.320.000

- Của đi khu WC

m2

5,60

100.000

560.000

7

Nhà garaôtô, xe máy

- Xà gồ thép

kg

192,00

7.000

1.344.000

- Tôn lợp

m2

84,24

25.000

2.106.000

- Ốp sườn

md

12,00

10.000

120.000

- Cổng thép + đầu hồi

m2

35,00

200.000

7.000.000

8

Nhà bảo vệ và thường trực

- Tôn lợp

m2

7,00

25.000

175.000

- Xà gồ thép

kg

60,00

7.000

420.000

- Cửa đi, cửa sổ khuôn nhôm

m2

7,20

100.000

720.000

- Hoa sắt cửa sổ thép vuông

m2

5,40

150.000

810.000

9

Nhà thư viện & phòng thí nghiệm

- Gỗ vì kèo; xà gồ; dầm trần

m3

3,32

350.000

1.161.216

- Cửa đi, cửa sổ gỗ chớp

m3

0,51

350.000

178.920

- Hoa sắt cửa sổ

m2

14,40

50.000

720.000

10

Nhà hội trường cấp 4 ( kho D)

- Gỗ vì kèo; xà gồ; dầm trần

m3

4,73

350.000

1.654.800

- Cửa đi, cửa sổ gỗ chớp (Sơn mầu xanh)

m2

37,36

100.000

3.736.000

- Hoa sắt cửa sổ

m2

18,00

150.000

2.700.000

11

Cổng sắt 6 cánh khu KTX

m2

40

150.000

6.000.000

12

Cổng sắt trại TH

- Cổng trại: khung thép F 32 song hoa sắt vuông 14x14

m2

8,00

200.000

1.600.000

13

Hàng rào thép ( nâng cấp rào gạch)

kg

25

4.000

100.000

14

Hàng rào thépB40

kg

55

4.000

220.000

15

Cổng chính

- Hàng rào thép vuông

m2

8,00

200.000

1.600.000

- Cổng khung thép tròn, song hoa sắt vuông 12x12

m2

12,60

200.000

2.520.000

16

Điện ngoài nhà

m

110

10.000

1.100.000

CỘNG A

132.311.337

B. BẢNG CHI TIẾTKHỐI LƯỢNG TÀI SẢN ĐIỀU CHUYỂN CÓ CẢI TẠO NÂNG CẤP CẦN THANH LÝ.

STT

Tên tài sản

ĐVT

Số lượng, khối lượng

Đơn giá

Thành tiền
(VNĐ)

1

2

3

4

5

6

17

Nhà làm việc văn phòng

- Cửa đi, cửa sổ thép, khuôn thép hình (bao gồm cả khuôn)

m2

221,19

250.000

55.297.500

- Tôn lợp

m2

106,47

25.000

2.661.750

18

Nhà giảng đường số 1+ số 2 (Cấp 3)

- Cửa đi, cửa sổ gỗ

m3

4,73

350.000

1.655.850

CỘNG B

59.615.100

TỔNG CỘNG (A+B)

191.926.437