Ngày 22/12/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

(BĐT) - Công ty Hợp danh đấu giá tài sản Phú Thọ thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 22/12/2019 do UBND huyện Thanh Sơn ủy quyền như sau:

Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ (Địa chỉ: Số 36 Kim Đồng, tổ 16C khu 9, Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ)

1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 30 ô đất tại Khu Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ.

- Diện tích: từ 125,0 ÷ 209,1m2/ô.

- Giá khởi điểm: 3.000.000 đồng/m2

- Tiền đặt trước: 70.000.000 đồng/hồ sơ.

- Tiền bán hồ sơ: 200.000 đồng ÷ 500.000 đồng/hồ sơ.

2. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Thanh Sơn (Đ/c: TT. Thanh Sơn, Thanh Sơn, Phú Thọ).

3. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 19/12/2019 (trong giờ hành chính) tại Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Sơn và UBND xã Văn Miếu.

4. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Hai ngày liên tục: 09/12 và 10/12/2019 tại vị trí tài sản đấu giá.

5. Phương thức nộp tiền đặt trước: Từ ngày 18/12 đến 20/12/2019 nộp tiền đặt trước vào tài khoản số: 2715201004915, mở tại Ngân hàng AGRIBANK huyện Thanh Sơn.

Đơn vị thụ hưởng: Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ.

6. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Khách hàng đủ điều kiện theo Điều 38 Luật Đấu giá Tài sản, thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất theo quy định của Luật Đất đai 2013, nộp tiền đặt trước, hồ sơ đấu giá đúng quy định.

- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày thông báo đến 16h00 ngày 19/12/2019 (trong giờ hành chính), nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá trực tiếp tại Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Sơn.

7. Thời gian, địa điểm đấu giá: Bắt đầu 08h00 ngày 22/12/2019 tại Hội trường UBND xã Văn Miếu.

8. Hình thức đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp (tối đa 50 vòng) tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

* Mọi chi tiết liên hệ: (Trong giờ hành chính).

- Công ty Hợp danh Đấu giá Tài sản Phú Thọ - ĐT: 02103.842.215.

- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Sơn và UBND xã Văn Miếu. 

DANH SÁCH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐẤU GIÁ

Dự án: Khu Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

STT

Ô đất

Diện tích

Gía khởi điểm

Thành tiền

Tiền bán hồ sơ

Tiền đặt trước

Ghi chú

(m²)

(đ/m²)

(đồng)

(đồng)

(đồng)

11.745.600.000

2.100.000.000

-

1

Ô 01

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

2

Ô 02

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

3

Ô 03

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

4

Ô 04

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

5

Ô 05

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

6

Ô 06

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

7

Ô 07

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

8

Ô 08

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

9

Ô 09

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

10

Ô 10

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

11

Ô 11

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

12

Ô 12

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

13

Ô 13

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

14

Ô 14

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

15

Ô 15

209,1

3.000.000,0

627.300.000

500.000,0

70.000.000

16

Ô 16

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

17

Ô 17

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

18

Ô 18

206,1

3.000.000,0

618.300.000

500.000,0

70.000.000

19

Ô 19

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

20

Ô 20

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

21

Ô 21

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

22

Ô 22

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

23

Ô 23

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

24

Ô 24

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

25

Ô 25

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

26

Ô 26

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

27

Ô 27

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

28

Ô 28

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

29

Ô 29

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000

30

Ô 30

125,0

3.000.000,0

375.000.000

200.000,0

70.000.000