Ngày 21/12/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 21/12/2019 do Ban quan lý DA đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong ủy quyền như sau:

 - Tên tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung. Địa chỉ: Số 16 Trần Nhật Duật, Khu phố Tây Trì, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị.

- Người có tài sản: Ban quan lý DA đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong.  Địa chỉ: Số 146 Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

  - Tên tài sản, nơi có tài sản bán đấu giá: Đấu 08 lô đất tại Tuyến đường Quốc lộ 49C- thuộc khu vực thôn Tam Hữu, xã Triệu Trung, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích: 796.7m2 với tổng giá khởi điểm: 995.875.000 đồng (Có bảng kê chi tiết từng lô, diện tích, giá khởi điểm đính kèm)

- Thời gian, địa điểm tổ chức bán đấu giá (công bố giá): Vào lúc 8h00 ngày 21/12/2019 tại Hội trường Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị (39 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.)

  - Tiền mua hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá: 100.000 đ/ 1 hồ sơ

  - Tiền đặt trước: + Các lô có giá khởi điểm từ 88.625.000 đồng đến 116.375.000 đồng: 13.000.000 đồng.

+ Các lô có giá khởi điểm từ 125.625.000đồng đến 181.250.000đồng: (Chi tiết từng lô có tại bảng kê đính kèm)

Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Thời gian nộp: Ngày 18; 19; 20/12/2019 (Trừ trường hợp khách hàng tự nguyện nộp sớm vì lý do cá nhân không thể chờ đến thời hạn quy định)

Địa điểm nộp: Tại ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam - CN Quảng Trị (Số tài khoản: 54010000316961, Tên TK: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung).

- Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày niêm yết thông báo đến ngày 18/12/2019 (trong giờ hành chính) tại địa chỉ có các lô đất.

   - Thời gian địa điểm bán hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày niêm yết thông báo đến hết ngày 18/12/2019 (trong giờ hành chính), cụ thể:

+ Từ ngày niêm yết đến ngày 15/12/2019 tại Công ty bán đấu giá.

+ Các ngày 16; 17; 18/12/2019 tại BIDV - CN Quảng Trị (số 24 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).

- Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

+ Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, Hộ gia đình có nhu cầu tham gia đấu giá thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; Tự nguyện nộp hồ sơ đăng ký, có năng lực hành vi dân sự và chấp nhận các quy định tại quy chế này và các quy định pháp luật có liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất.

+ Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Mua hồ sơ đăng ký tại Công ty; Nghiên cứu kỹ thông báo bán đấu giá và Quy chế đấu; Nộp tiền đặt trước tại BIDV- CN Quảng Trị; điền đầy đủ thông tin vào đơn đăng ký đấu giá và phiếu trả giá, bỏ tất cả giấy tờ thuộc hồ sơ đấu giá vào 01 phong bì do Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung phát hành và tự niêm phong bằng cách dán kín và ký tên vào các mép phong bì đựng phiếu bỏ vào thùng phiếu đã được Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung chuẩn bị sẵn. Thùng phiếu sẽ được niêm phong ngay khi hết thời gian nhận phiếu.

- Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

+ Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp.

+ Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

Vậy, Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung thông báo cho các cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện tham gia đấu giá đến làm thủ tục tham gia đấu giá. Mọi chi tiết xin liên hệ qua số điện thoại: 0233.3565.379 hoặc Ban quan lý DA đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Triệu Phong qua số điện thoại: 02333.828.420./. 

PHỤ LỤC GIÁ KHỞI ĐIỂM, SỐ TIỀN ĐẶT TRƯỚC VÀ TIỀN BÁN HỒ SƠ CÁC LÔ ĐẤT THUỘC XÃ TRIỆU TRUNG, HUYỆN TRIỆU PHONG, TỈNH QUẢNG TRỊ DO BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN TRIỆU PHONG QUẢN LÝ

(Kèm theo Thông báo số 121/TBĐG-CTMT ngày 28/11/2019 )

 

 

 

 

 

ĐVT: VNĐ

KHU VỰC THÔN TAM HỮU, XÃ TRIỆU TRUNG - TUYẾN ĐƯỜNG QL 49C

TT

Số lô

Diện tích
lô đất (m2)

Giá khởi điểm (đồng/lô)

Tiền đặt trước

Tiền bán hồ sơ

01

1

70,9

88.625.000

13.000.000

100.000

02

2

78,3

97.875.000

13.000.000

100.000

03

3

85,7

107.125.000

13.000.000

100.000

04

4

93,1

116.375.000

13.000.000

100.000

05

5

100,5

125.625.000

18.000.000

100.000

06

6

107,9

134.875.000

18.000.000

100.000

07

7

115,3

144.125.000

18.000.000

100.000

08

8

145

181.250.000

18.000.000

100.000

Tổng

796,7

995.875.000

124.000.000