Ngày 20/9/2019, đấu giá trang thiết bị đã qua sử dụng tại tỉnh Thừa Thiên Huế

(BĐT) - Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế phối hợp với Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị tổ chức đấu giá thanh lý trang thiết bị đã qua sử dụng vào ngày 20/9/2019 như sau:

I. GIỚI THIỆU TÀI SẢN ĐẤU GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC, BƯỚC GIÁ 

STT

Hạng mục

Ký hiệu mục TS

Giá khởi điểm

(VNĐ)

Tiền đặt trước

(VNĐ)

Bước giá

(VNĐ)

1

Máy điều hòa

C

94.887.000

18.000.000

1.000.000

2

Đồ điện khác

E

3.393.000

500.000

50.000

3

Âm thanh, điện thoạibàn

F,G

12.132.000

2.000.000

500.000

4

Bàn, ghế

M

42.543.000

8.500.000

500.000

5

Tủ

O

44.739.000

8.500.000

500.000

6

Chén, dĩa, ly tách và tài sản khác

P,Q,R

12.096.000

2.000.000

100.000

7

Máy móc thiết bị hành chính - kế toán

S

2.250.000

450.000

50.000

Tổng cộng

212.040.000

39.950.000

(Bảng danh sách chi tiết đính kèm)

- Bước giá: Là mức chênh lệch tối thiểu của lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề trong trường hợp đấu giá theo phương thức trả giá lên. Áp dụng từ vòng đấu thứ 2 trở đi.

* Ghi chú: Mọi chi phí tháo dỡ, vận chuyển trang thiết bị, hoàn trả mặt bằng do bên mua tài sản chịu chi phí thực hiện.

II. TIỀN MUA HỒ SƠ THAM GIA ĐẤU GIÁ 

STT

Giá khởi điểm tài sản

Tiền mua hs tham gia đấu giá (đồng/hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

100.000

3

Từ trên50 triệu đồng đến100 triệu đồng

150.000

III. ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ

Các tổ chức, cá nhân trong nước được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:

- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình không thuộc trường hợp tại khoản 4 Điều 38 của Luật đấu giá 2016.

- Có đủ năng lực tài chính để đăng ký tham gia đấu giá.

- Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do đơn vị thực hiện cuộc đấu giá phát hành.

- Phải thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá (chi tiết được ghi trong mẫu đơn được phát hành) và nộp các khoản tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá.

IV. THỜI GIAN THAM KHẢO, CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ, MUA, NỘP HỒ SƠ ĐẤU GIÁ VÀ NHẬN TIỀN ĐẶT TRƯỚC

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong giờ hành chính, từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 17/9/2019 tại Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, địa chỉ 54 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm tham khảo hồ sơ đấu giá: Trong giờ hành chính, kể từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 17/9/2019 tại Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị, địa chỉ Tầng 7, Tòa nhà Vadein, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế.

3. Cách thức Đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị, địa chỉ Tầng 7, Tòa nhà Vadein, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế.

4. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đấu giá: Trong giờ hành chính, kể từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 17/9/2019 tại Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị, địa chỉ Tầng 7, Tòa nhà Vadein, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế.

5. Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Từ 08h00 ngày 17/9/2019 đến 16h30 ngày 19/9/2019. (Tiền đặt trước phải được xác nhận báo có trong tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị)

Khách hàng nộp tiền đặt trước bằng cách chuyển khoản hoặc nộp tiền vào tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị:

- Số tài khoản: 55110003443345 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế.

- Số tài khoản: 0161001697979 tại Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Huế.

- Số tài khoản: 118000137557 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thừa Thiên Huế.

V. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ

Thời gian tổ chức đấu giá: 14 giờ 00 ngày 20/9/2019.

Địa điểm tổ chức đấu giá: tại Hội trường Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị, địa chỉ Tầng 7, Tòa nhà Vadein, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế.

VI. HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ, PHƯƠNG THỨC ĐẤU GIÁ

1. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng cách bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo từng vòng đấu, liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp, người có mức giá trả cao nhất là người trúng đấu giá.

2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

VII. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ

- Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, địa chỉ 54 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị - 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế, Số điện thoại: 02343.895.995, Website:chuoigiatri.com.vn

PHỤ LỤC: DANH MỤC CHI TIẾT TÀI SẢN

(Kèm theo Thông báo số 310/TB-DVĐG ngày 04/9/2019 của Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị) 

TT

Tên tài sản và đặc điểm kỹ thuật

ĐVT

SL

Đơn giá
(VNĐ)

Thành tiền
(VNĐ)

Giá khởi điểm sau khi giảm giá 10% (VNĐ)

A

Máy điều hòa

 

 

 

105,430,000

94,887,000

1

Máy điều hoà Panasonic32, Mitsubisi2

Cái

35

2,240,000

78,400,000

70,560,000

2

Điều hòa Panasonic 24.000 BTU

Cái

4

5,950,000

23,800,000

21,420,000

3

Máy điều hoà phòng VIP 2 6/15

Cái

1

3,230,000

3,230,000

2,907,000

B

Đồđiện khác

 

 

 

3,770,000

3,393,000

1

Máy giặt AQUA E-024

Cái

1

170,000

170,000

153,000

2

Máy hút bụi National

Cái

1

60,000

60,000

54,000

3

Máy sấy tóc Philip

Cái

11

30,000

330,000

297,000

4

Máy xay sinh tố

Cái

1

220,000

220,000

198,000

5

Ấm điện

Cái

2

10,000

20,000

18,000

6

Ấm điện 5l

Cái

1

10,000

10,000

9,000

7

Ấm điện

Cái

1

10,000

10,000

9,000

8

Phích nước nóng 1Lít

Cái

5

8,000

40,000

36,000

9

Bình nước SCARLETT( 4,8 Lít)

Cái

1

8,000

8,000

7,200

10

Phích nước 11-10

Cái

7

6,000

42,000

37,800

11

Nồi cơm điện t10/15

Cái

1

1,050,000

1,050,000

945,000

12

Nồi cơm điện T6/16

Cái

1

440,000

440,000

396,000

13

Lò vi sóng 20L EM-E2004FV T1/16

Cái

1

760,000

760,000

684,000

14

Lò nướng

Cái

1

610,000

610,000

549,000

C

Âm thanh, điện thoại bàn

 

 

 

13,480,000

12,132,000

1

Đầu đĩa Oriang 5 số(T7/14)

Cái

1

500,000

500,000

450,000

2

Âm ly PCXPRO 360

Cái

1

2,120,000

2,120,000

1,908,000

3

Micro điện tử Shure U 930

Bộ

1

650,000

650,000

585,000

4

Mier Yamaha MG 80 FX

Cái

1

1,890,000

1,890,000

1,701,000

5

Loa JBL 40 cm Model 715

Cái

2

1,890,000

3,780,000

3,402,000

6

Loa JBL (T11/14)& dây

Cái

2

830,000

1,660,000

1,494,000

7

Loa BOSE

Cặp

1

560,000

560,000

504,000

8

Giá đẩy đựng máy

Bộ

1

110,000

110,000

99,000

9

Đầu đĩa T12/16 Ariang AR-36M

Cái

1

180,000

180,000

162,000

10

Âm ly T12/16 A KAyAW

Cái

1

490,000

490,000

441,000

11

Điện thoại bàn Pana Kế toán

Cái

1

20,000

20,000

18,000

12

Điện thoại bàn PANASONIC

Cái

31

30,000

930,000

837,000

13

Điện thoại bàn Panasonic T4/17

Cái

1

310,000

310,000

279,000

14

Điện thoai tăng Q3/15

Cái

1

20,000

20,000

18,000

15

Điện thoại bàn Pana P TC-HC

Cái

1

20,000

20,000

18,000

16

Điện thoại Panasonic T3/17

Cái

1

170,000

170,000

153,000

17

Điện thoại bàn PanaT3/17

Cái

1

70,000

70,000

63,000

D

Bàn, ghế

 

 

 

47,270,000

42,543,000

1

Bàn Buffell gỗ kiền 2,5x3,5 (m)

Cái

1

410,000

410,000

369,000

2

Bàn ghế sô Fa gỗ N 2 (1 bàn 40x40 ,2 ghế 60x60)

Bộ

8

520,000

4,160,000

3,744,000

3

Bàn Gỗ 1mx80cm

Cái

15

60,000

900,000

810,000

4

Bàn gỗ phòng VIP T12/15 dài 2m rộng 1m

Cái

4

1,540,000

6,160,000

5,544,000

5

Bàn làm việc 14-12

Cái

1

70,000

70,000

63,000

6

Bàn Sa lông gỗ gõ 1 bàn 2 ghế P 20:1 bàn 30x40 ,2 ghế 40x40

Bộ

1

300,000

300,000

270,000

7

Bàn Sa lông gỗ nhóm 3 (1 bàn 40x40 ,2 ghế 60x60)

Bộ

9

450,000

4,050,000

3,645,000

8

Bàn Sa lông gỗ: 1 bàn 40x40 (cm); 2 ghế: 40x50 (cm)

Bộ

2

70,000

140,000

126,000

9

Bàn trang điểm gỗ nhóm 3

Cái

9

990,000

8,910,000

8,019,000

10

Bàn tròn INOX 1,2 m

Cái

10

100,000

1,000,000

900,000

11

Bàn tivi k/hợp bàn trang điểm gỗ kiền 10-2 kích thước: 2x0,6x0,7(m)

Cái

8

390,000

3,120,000

2,808,000

12

Bàn, ghế sofa Gỗ N2, P30 (1 bàn 40x40, 2 ghế 60x60)

Bộ

1

300,000

300,000

270,000

13

Bộ bàn ghế nhà hàng

Cái

37

180,000

6,660,000

5,994,000

14

Quầy bán hàng gỗ kiền hình chữ L dài 5,7m rộng 40cm

Cái

1

1,320,000

1,320,000

1,188,000

15

Bức chắn phòng ngủ gỗ kiền 1,5x2,9 m

Cái

2

130,000

260,000

234,000

16

Ghế tựa gỗ kiền 11-3

Cái

1

10,000

10,000

9,000

17

Ghế xếp INOX 250+100 T/08/11

Cái

312

30,000

9,360,000

8,424,000

18

Ghế xoay bọc nệm HG cao 60 cm

Cái

3

20,000

60,000

54,000

19

Bọc ghế 260+T /08/2011=100

Cái

312

0

0

-

20

Bàn gỗ kiền, mặt bàn inox

Cái

2

20,000

40,000

36,000

21

Bàn vua mặt kính

Cái

1

40,000

40,000

36,000

E

Tủ

 

 

 

49,710,000

44,739,000

1

Tủ áo kết hợp Miniba gỗ nhóm 3. Kích thước: 1,7x2(m)

Cái

15

1,430,000

21,450,000

19,305,000

2

Tủ Áo kết hợp quầy ba gỗ N2, kích thước: 3x2(m). Kích thước 2x0,6x0,7 (m)

Cái

10

1,430,000

14,300,000

12,870,000

3

Tủ áo quần và quầy ba gỗ nhóm 3. Kích thước: 1,7x2 (m) có mặt đá

Cái

9

1,430,000

12,870,000

11,583,000

4

Tủ đầu giường ván ép 36+4gỗ 50x60 (cm)

Cái

29

10,000

290,000

261,000

5

Tủ gắn tường gỗ N2(dựng TLiệu)

Cái

1

360,000

360,000

324,000

6

Tủ gỗ P 20,18 2x2,5 (m)

Cái

1

80,000

80,000

72,000

7

Tủ kệ ti vi kết hợp bàn trg điểm P30. Kích thước: 2x0,6x0,7 (m)

Cái

1

360,000

360,000

324,000

F

Chén, đĩa, ly tách và tài sản khác

 

 

 

13,440,000

12,096,000

1

Chén long phượng

Cái

215

0

0

-

2

Chén nước mắm T3/16

Cái

50

0

0

-

3

Đĩa bàn đại (30cm)

Cái

27

0

0

-

4

Đĩa cạn cỡ 25cm, Thg3/2019

Cái

50

0

0

-

5

Đĩa cạn cỡ 8 (20cm)

Cái

192

0

0

-

6

Đĩa cạn Cỡ 9 ( 22cm)

Cái

36

0

0

-

7

Đĩa gia vị 2 ngăn to T3/16 (vuông)

Cái

26

0

0

-

8

Đĩa gia vị L phương

Cái

10

0

0

-

9

Đĩa gia vị tròn 2 ngăn to T3/17

Cái

33

0

0

-

10

Đĩa gia vị vuông T3/16

Cái

30

0

0

-

11

Đĩa hình chữ nhật lớn T2/16

Cái

10

10,000

100,000

90,000

12

Đĩa hình chữ nhật T6/16

Cái

20

0

0

-

13

Đĩa kê cà phê ES

Cái

58

0

0

-

14

Đĩa kê chén

Cái

382

0

0

-

15

Đĩa kê và tách sứ (đĩa kê bể 2)

Cái

6

0

0

-

16

Đĩa vuông lớn T2/16

Cái

10

0

0

-

17

Đĩa vuông 7 T2/16

Cái

14

0

0

-

18

Đĩa vuông 8 T2/16

Cái

20

0

0

-

19

Đĩa vuông cạn T6/16

Cái

19

0

0

-

20

Đĩa vuông đặt bộ gia vị, Thg3/2019

Cái

9

0

0

-

21

Đĩa vuông sâu đựng cơm

Cái

53

10,000

530,000

477,000

22

Đĩa xuồng đại

Cái

25

0

0

-

23

Đĩa xuồng nhỏ

Cái

32

0

0

-

24

Đĩa xuồng trung

Cái

76

0

0

-

25

Ly bia

Cái

137

0

0

-

26

Ly café ES lớn T6/17

Cái

35

10,000

350,000

315,000

27

Ly café ES nhỏ

Cái

11

0

0

-

28

Ly ống T6/17

Cái

17

0

0

-

29

Lyrượu nhỏ

Cái

31

0

0

-

30

Ly rượu vang

Cái

14

0

0

-

31

Ly sứ có nắp lớn

Cái

23

0

0

-

32

Ly sứ có nắp nhỏ

Cái

5

0

0

-

33

Ly Thủy tinh

Cái

113

0

0

-

34

Tách trà long phượng

Cái

16

10,000

160,000

144,000

35

Tách trà ngọc, khay

Bộ

1

10,000

10,000

9,000

36

Két sắt phòng 20

Cái

1

130,000

130,000

117,000

37

Kính thủy treo tường

Cái

18

0

0

-

38

Thùng rác T7/16

Cái

30

0

0

-

39

Xe đẩy hành lý inox

Cái

1

100,000

100,000

90,000

40

Xe đẩy hành lý inox 3 tầng

Cái

2

80,000

160,000

144,000

41

Bình cứu hoả

Cái

6

10,000

60,000

54,000

42

Bồn tắm các loại

Cái

26

20,000

520,000

468,000

43

Bồn tắm đứng p30

Cái

1

70,000

70,000

63,000

44

Chuông điện & vật tư T10/15

Cái

14

0

0

-

45

Đĩa úp ly thủy tinh

Cái

17

0

0

-

46

Giá balô phòng ngủ 16-1

Cái

9

10,000

90,000

81,000

47

Máy tính tiền CASIO

Cái

1

0

0

-

48

Đàn guitar T1/17

Cái

1

310,000

310,000

279,000

49

Dao ăn

Cái

8

0

0

-

50

Dao chặt

Cái

1

0

0

-

51

Đèn gỗ lắp Nhà Hàng mới T8/11

Cái

10

10,000

100,000

90,000

52

Ám bỏ tài

Cái

1

0

0

-

53

Bầu đựng sữa

Cái

14

10,000

140,000

126,000

54

Bếp đôi Inox

Cái

2

40,000

80,000

72,000

55

Bếp đôi inox nắp kéo

Cái

2

60,000

120,000

108,000

56

Bếp ga Metro - CAWANA

Cái

1

80,000

80,000

72,000

57

Bếp ga CN 31/7

Cái

5

320,000

1,600,000

1,440,000

58

Bếp ga CN 1, 1 bếp đôi Na 590

Cái

2

20,000

40,000

36,000

59

Bếp lẩu+nồi+dĩa kê T4/17

Bộ

5

10,000

50,000

45,000

60

Bình giữ nhiệt

Cái

1

10,000

10,000

9,000

61

Bình thủy tinh T7/16

Cái

2

0

0

-

62

Bục sân khấu bằng gỗ 2Lớn, 2 nhỏ. Loại lớn: 6x1,5 (m); Loại nhỏ: 1,5m x 0,3 (m)

Cái

4

550,000

2,200,000

1,980,000

63

Ca nước INOX2

Cái

4

0

0

-

64

Chân bếp nướng

Cái

1

40,000

40,000

36,000

65

Gắp thức ăn các loại

Cái

23

10,000

230,000

207,000

66

Gạt tàn thuốc T7/16

Cái

9

0

0

-

67

Giá đựng thức ăn INOX 2,7 mét

Cái

1

160,000

160,000

144,000

68

Hông nhôm

Bộ

1

10,000

10,000

9,000

69

Kê đũa

Cái

80

0

0

-

70

Kê khăn T7/16

Cái

42

0

0

-

71

Kẹp cua

Cái

2

0

0

-

72

Kẹp gắp đá T7/16

Cái

25

0

0

-

73

Khay Inox 6

Cái

6

0

0

-

74

Mái che hành lang gần trạm điện

Cái

1

1,680,000

1,680,000

1,512,000

75

Máy làm lạnh Trung Quốc

Cái

2

1,230,000

2,460,000

2,214,000

76

Mở rượu T1/17

Cái

2

0

0

-

77

Muỗng café

Cái

50

0

0

-

78

Muỗng café ngắn 1/18

Cái

50

0

0

-

79

Muỗng café T12/16

Cái

102

0

0

-

80

Muỗng Inox T8/15

Cái

30

0

0

-

81

Muỗng sứ cũ, Long Phượng

Cái

438

 

0

-

82

Nghêu cũ + LPhương

Cái

190

0

0

-

83

Nĩa ăn

Cái

42

0

0

-

84

Ống tăm T7/16

Cái

6

0

0

-

85

Phin cà phê (T3/2015)

Cái

65

0

0

-

86

Phông hội trường T 10/13(Ông duy)

Cái

1

0

0

-

87

Rá inox

Cái

2

10,000

20,000

18,000

88

Rá inox T1/16

Cái

8

10,000

80,000

72,000

89

Thau inox cỡ 38=5, 24=1, 26=1

Cái

7

10,000

70,000

63,000

90

Thau nhôm lớn

Cái

2

10,000

20,000

18,000

91

Thau nhôm lớn

Cái

2

10,000

20,000

18,000

92

Thau nhựa to

Cái

4

10,000

40,000

36,000

93

Thố đựng gia vị, thìa

Bộ

2

0

0

-

94

Thố đựng xúp Q4/15

Cái

36

0

0

-

95

Thố sứ xuồng 2 loại

Cái

13

0

0

-

96

Thố thuỷ tinh lớn

Cái

15

0

0

-

97

Thớt 31/7

Cái

1

0

0

-

98

Thùng tôn

Cái

1

0

0

-

99

Tô bún

Cái

91

0

0

-

100

Tô đất T12/15

Cái

8

10,000

80,000

72,000

101

Tộ đen kho cá T11/16

Cái

8

10,000

80,000

72,000

102

Tô nhựa đựng đá

Cái

35

0

0

-

103

Tô sứ trắng lớn

Cái

25

0

0

-

104

Tủ bếp băng INOX, nhôm ( B. Phê)

Cái

1

130,000

130,000

117,000

105

Vá lỗ T7/16

Cái

6

0

0

-

106

Vá sứ trắng

Cái

23

0

0

-

107

Vá súp

Cái

20

0

0

-

108

Xô nhựa lớn

Cái

1

10,000

10,000

9,000

109

Xoong Áp suất

Cái

1

10,000

10,000

9,000

110

Xoong nhôm hải phòng cỡ 40

Cái

2

20,000

40,000

36,000

111

Xoong nhôm hải phòng cỡ 15

Cái

1

10,000

10,000

9,000

112

Xoong nhôm hải phòng cỡ 20

Cái

1

10,000

10,000

9,000

113

Xoongnhôm hải phòng cỡ 30

Cái

1

10,000

10,000

9,000

114

Xoong nhôm hải phòng cỡ 40

Cái

1

10,000

10,000

9,000

115

Xoong nhôm hải phòng cỡ 50

Cái

1

10,000

10,000

9,000

116

Xửng hấp INOX 50x30 (cm)

Cái

2

210,000

420,000

378,000

117

Xuồng INOX

Cái

10

10,000

100,000

90,000

118

Đèn ốp trần P30

Bộ

1

180,000

180,000

162,000

119

Đèn ốp trần P31

Cái

1

180,000

180,000

162,000

120

Chảo chống dính

Cái

2

30,000

60,000

54,000

121

Chảo chống dính metro

Cái

3

10,000

30,000

27,000

122

Chảo nhôm kim hằng

Cái

2

10,000

20,000

18,000

123

Chảo nhôm T12/15

Cái

1

20,000

20,000

18,000

124

Chảo ốp la T6/16

Cái

1

10,000

10,000

9,000

125

Chảo to

Cái

2

90,000

180,000

162,000

G

Máy móc thiết bị hành chính - kế toán

 

 

 

2,500,000

2,250,000

1

Máy tính tiền TE2400

Cái

1

140,000

140,000

126,000

2

Máy Fax PARASONIC

Cái

1

30,000

30,000

27,000

3

Máy in canon 2900 Tháng 05/08

Cái

1

30,000

30,000

27,000

4

Ghế xoay Phòng Hành chính

Cái

1

60,000

60,000

54,000

5

Ghế xoay phòng GĐ

Cái

1

60,000

60,000

54,000

6

Bàn làm việc Giám đốc

Cái

1

110,000

110,000

99,000

7

Bàn làm việc Kế toán T4/17 1,2x 0,6 (m)

Cái

2

110,000

220,000

198,000

8

Bàn vi tính kế toán kích thước 1,2x 0,6 (m)

Cái

2

60,000

120,000

108,000

9

Bàn làm việc nhôm hành chính 1,2x 0,6 (m)

Cái

1

60,000

60,000

54,000

10

Tủ nhôm gương Phòng GĐ

Cái

1

210,000

210,000

189,000

11

Loa BOSE ( CF3, NH 2, LT 1)

Cái

6

130,000

780,000

702,000

12

Máy ảnh canon A 4000 IS( T10/13)

Cái

1

220,000

220,000

198,000

13

Quày lễ tân 4x 0,4 (m)

Cái

1

250,000

250,000

225,000

14

Tủ sắt

Cái

1

80,000

80,000

72,000

15

Khung tranh gỗ kiền 1,6x0,8 (m)

Cái

1

130,000

130,000

117,000

Tổng cộng

212,040,000

Bằng chữ: Hai trăm mười hai triệu, không trăm bốn mươi nghìn đồng./.