Ngày 17/10/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 17/10/2019 do Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trạm Tấu ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản: Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng Quỹ đất ở tại Khu 3, tuyến đường Trạm Tấu- Bắc Yên, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu bao gồm 51 thửa, diện tích mỗi thửa từ: 114,7m2 đến 213,8m2;

- Giá khởi điểm: Từ 240.870.000đ đến 448.980.000đ/ thửa. (Giá khởi điểm của các thửa đất đấu giá chưa bao gồm các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp các loại phí, lệ phí theo quy định).

- Xem tài sản: tại Khu 3, tuyến đường Trạm Tấu- Bắc Yên, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu , tỉnh Yên Bái.

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; tại Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trạm Tấu từ ngày 25/9/2019 đến 16h ngày 14/10/2019.

- Tiền mua hồ sơ: từ 200.000đ/01 hồ sơ

- Tiền đặt trước: 15% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá

- Thời gian, địa điểm, nộp hồ sơ và nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; tại Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Trạm Tấu vào các ngày 14, 15 và đến 16h ngày 16/10/2019.

- Điều kiện cách thức đăng ký tham gia đấu giá: cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu.

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Bắt đầu vào hồi 8h ngày 17/10/2019 tại Hội trường phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

- Hình thức đấu giá: trả giá bằng lời nói trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 

BẢNGGIÁ CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
TẠI KHU III, THỊ TRẤN TRẠM TẤU, HUYỆN TRẠM TẤU, TỈNH YÊN BÁI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Thửa đất

Diện tích
(m2)

Giá đất

Giá KĐ
toàn lô đất

Bước giá

GKĐ+Bước giá

Tiền đặt trước

Phí hồ sơ

1

1

154,1

2.100.000

323.610.000

3.236.100

326.846.100

48.541.500

200.000

2

2

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

3

3

114,9

2.100.000

241.290.000

2.412.900

243.702.900

36.193.500

200.000

4

4

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

5

5

115,2

2.100.000

241.920.000

2.419.200

244.339.200

36.288.000

200.000

6

6

114,7

2.100.000

240.870.000

2.408.700

243.278.700

36.130.500

200.000

7

7

115,5

2.100.000

242.550.000

2.425.500

244.975.500

36.382.500

200.000

8

8

213,8

2.100.000

448.980.000

4.489.800

453.469.800

67.347.000

500.000

9

9

202,3

2.100.000

424.830.000

4.248.300

429.078.300

63.724.500

500.000

10

10

115,1

2.100.000

241.710.000

2.417.100

244.127.100

36.256.500

200.000

11

11

115,1

2.100.000

241.710.000

2.417.100

244.127.100

36.256.500

200.000

12

12

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

13

13

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

14

14

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

15

15

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

16

16

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

17

17

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

18

18

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

19

19

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

20

20

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

21

21

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

22

22

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

23

23

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

24

24

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

25

25

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

26

26

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

27

27

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

28

28

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

29

29

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

30

30

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

31

31

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

32

32

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

33

33

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

34

34

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

35

35

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

36

36

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

37

37

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

38

38

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

39

39

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

40

40

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

41

41

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

42

42

115,1

2.100.000

241.710.000

2.417.100

244.127.100

36.256.500

200.000

43

43

114,9

2.100.000

241.290.000

2.412.900

243.702.900

36.193.500

200.000

44

44

114,8

2.100.000

241.080.000

2.410.800

243.490.800

36.162.000

200.000

45

45

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

46

46

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

47

47

115,0

2.100.000

241.500.000

2.415.000

243.915.000

36.225.000

200.000

48

48

185,6

2.100.000

389.760.000

3.897.600

393.657.600

58.464.000

200.000

49

49

114,9

2.100.000

241.290.000

2.412.900

243.702.900

36.193.500

200.000

50

50

114,9

2.100.000

241.290.000

2.412.900

243.702.900

36.193.500

200.000

51

51

115,1

2.100.000

241.710.000

2.417.100

244.127.100

36.256.500

200.000

Cộng

6.161,0

12.938.100.000

129.381.000

13.067.481.000

1.940.715.000

10.800.000