Ngày 16/10/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 16/10/2019 do Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất huyện Trấn Yên ủy quyền như sau:

 1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.856.699.

  2. Đơn vị có tài sản: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cổ phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

  3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở nông thôn tại Thôn 3A, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái gồm 29 thửa; diện tích mỗi thửa từ 130m2 đến 291m2, giá khởi điểm mỗi thửa từ 117.500.000đ đến 394.570.000đ (theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này)

(Giá khởi điểm của quỹ đất trên chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp theo quy định).

  4. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký mua và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 26/9/2019 đến 16h ngày 11/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái (trong giờ hành chính). Khách hàng có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. Xem tài sản tại thực địa.

5. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: từ 100.000 đến 200.000đ/hồ sơ; Tiền đặt trước tham gia đấu giá: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá (theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này; tiền đặt trước không tính lãi).

6. Thời gian nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: ngày 11, 14 và đến 16h30’ ngày 15/10/2019 (trong giờ hành chính). Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái theo hướng dẫn khi đăng ký mua hồ sơ tham gia đấu giá và nộp 01 bản chính giấy nộp tiền cho bộ phận bán hồ sơ trước 16h30’ ngày 15/10/2019.

7. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: bắt đầu vào 8h30’ ngày 16/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

8. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp 01 lần. Khách hàng có thể gửi Phiếu trả giá theo đường bưu chính từ ngày mua hồ sơ đến 16h30’ ngày 15/10/2019, Trung tâm không nhận Phiếu trả giá do khách hàng trực tiếp nộp tại Trung tâm hoặc Phiếu gửi đến Trung tâm quá thời hạn trên.

9. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN 3A XÃ VIỆT CƯỜNG, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

THỬA ĐẤT SỐ

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá (đ)

Tổng

20m đầu

20m tiếp theo đến 40m

20m đầu

20m tiếp theo đến 40m

Nhóm I: Các thửa đất thuộc vị trí 1, đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm. Đoạn từ trường mầm non đến hết đất ở nhà Dũng Lan

1

1

291,0

233,6

57,4

1.000.000

500.000

262.300.000

52.460.000

200.000

2

2

150,0

100,0

50,0

1.000.000

500.000

125.000.000

25.000.000

100.000

3

3

180,0

120,0

60,0

1.000.000

500.000

150.000.000

30.000.000

100.000

4

4

285,0

190,0

95,0

1.000.000

500.000

237.500.000

47.500.000

200.000

5

5

141,0

94,0

47,0

1.000.000

500.000

117.500.000

23.500.000

100.000

6

6

150,0

100,0

50,0

1.000.000

500.000

125.000.000

25.000.000

100.000

7

7

150,0

100,0

50,0

1.000.000

500.000

125.000.000

25.000.000

100.000

8

8

140,0

100,0

40,0

1.000.000

500.000

120.000.000

24.000.000

100.000

9

9

140,0

100,0

40,0

1.000.000

500.000

120.000.000

24.000.000

100.000

Nhóm II: Các thửa đất thuộc vị trí 1, đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm. Đoạn tiếp theo qua UBND xã đến hết đất ở nhà ông Yên thôn 3A

10

10

214,0

133,0

81,0

1.700.000

850.000

294.950.000

58.990.000

200.000

11

11

145,0

100,0

45,0

1.700.000

850.000

208.250.000

41.650.000

200.000

12

12

145,0

100,0

45,0

1.700.000

850.000

208.250.000

41.650.000

200.000

13

13

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

14

14

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

15

15

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

16

16

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

17

17

130,0

100,0

30,0

1.700.000

850.000

195.500.000

39.100.000

100.000

18

18

182,0

140,0

42,0

1.700.000

850.000

273.700.000

54.740.000

200.000

19

19

136,2

99,5

36,7

1.700.000

850.000

200.345.000

40.069.000

200.000

20

20

140,6

99,5

41,1

1.700.000

850.000

204.085.000

40.817.000

200.000

21

21

144,1

99,5

44,6

1.700.000

850.000

207.060.000

41.412.000

200.000

22

22

147,6

95,5

48,1

1.700.000

850.000

203.235.000

40.647.000

200.000

23

23

151,0

99,5

51,5

1.700.000

850.000

212.925.000

42.585.000

200.000

24

24

155,6

99,5

56,1

1.700.000

850.000

216.835.000

43.367.000

200.000

25

25

159,5

99,5

60,0

1.700.000

850.000

220.150.000

44.030.000

200.000

26

26

277,9

186,3

91,6

1.700.000

850.000

394.570.000

78.914.000

200.000

27

27

168,4

104,0

64,4

1.700.000

850.000

231.540.000

46.308.000

200.000

28

28

245,4

164,5

80,9

1.700.000

850.000

348.415.000

69.683.000

200.000

29

29

233,9

191,9

42,0

1.700.000

850.000

361.930.000

72.386.000

200.000

TỔNG CỘNG

4.923,2

6.146.040.000