Ngày 14/4/2020, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản Quảng Trị thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 14/4/2020 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ ủy quyền như sau:

1. Tên, địa chỉ tổ chức đấu giá: Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản Quảng Trị, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

2. Tên, địa chỉ người có tài sản: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ. Địa chỉ: Số 34 đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.

3. Tên tài sản, nơi có tài sản: Quyền sử dụng 14 lô đất ở trên địa bàn huyện Cam Lộ, cụ thể như sau:

- Thôn Trúc Khê, xã Thanh An: 01 lô đât;

- Thôn Tân Định, xã Cam Thành: 01 lô đất

- Thôn Cam Lộ Phường, xã Cam Nghĩa: 12 lô đất.

4. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: Ngày 14/4/2020, cụ thể như sau.

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 09 giờ: 01 lô đất thuộc UBND xã Thanh An, tại hội trường UBND xã Thanh An;

- Buổi sáng: Từ 09 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút: 01 lô đất thuộc UBND xã Cam Thành, tại UBND xã Cam Thành;

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ: 12 lô đất thuộc UBND xã Cam Nghĩa, tại hội trường UBND xã Cam Nghĩa.

5. Giá khởi điểm, mức nộp tiền đặt trước:

- Giá khởi điểm:

+ 01 lô đất thuộc thôn Trúc Khê, xã Thanh An có giá khởi điểm: 978.600.000 đồng;

+ 01 lô đất thuộc thôn Tân Định, xã Cam Thành có giá khởi điểm: 594.550.000 đồng;

+ 12 lô đất thuộc thôn Cam Lộ Phường có giá khởi điểm từ 151.200.000 đồng đến 184.800.000 đồng.

- Mức nộp tiền đặt trước: Theo danh mục nộp tiền ký quỹ các lô đất kèm theo.

6. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:

* Thời gian, hình thức nộp tiền đặt trước: Ngày 09/4/2020; ngày 10/4/2020 và ngày 13/4/2020, khách hàng nộp tiền đặt trước vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản Quảng Trị, số tài khoản 3904 201 003 775 tại NHNo và PTNT CN Cam Lộ. Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá bao nhiêu lô thì nộp tiền đặt trước tương ứng với từng số lô đất tham gia đấu giá. Khách hàng không ghi rõ số lô đấu giá trên giấy nộp tiền

* Thời gian, địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

- Thời gian: Kể từ ngày 26/3/2020 đến ngày 10/4/2020 (trong giờ hành chính);

- Địa điểm: Tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản Quảng Trị.

* Điều kiện: + Hộ gia đình, cá nhân khi đăng ký tham gia đấu giá phải xuất trình giấy CMND hoặc hộ chiếu (kèm 01 bản photo/hồ sơ).

+ Có đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu của Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị).

+ Giấy nộp tiền đặt trước và tiền mua hồ sơ.

* Cách thức đăng ký: Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ với Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản Quảng Trị.

Muốn biết thêm chi tiết xin vui lòng liên hệ: Ban Quản lý DA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, Điện thoại: 0233 3604 678 hoặc Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản Quảng Trị, Điện thoại: 0233 3550 854.

DANH SÁCH CÁC LÔ ĐẤT ĐƯA RA ĐẤU GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ

STT

Số lô

Tờ

bản

đồ số

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Bước giá
(đồng)

Tiền mua hồ sơ

(đồng)

Thôn Trúc Khê, xã Thanh An

01

79

36

233,0

978.600.000

150.000.000

10.000.000

500.000

Cộng

233,0

978.600.000

150.000.000

 

 

Thôn Tân Định, xã Cam Thành

01

01

108

253,0

594.550.000

100.000.000

10.000.000

500.000

Cộng

253,0

594.550.000

100.000.000

 

 

Thôn Cam Lộ Phường, xã Cam Nghĩa

01

10

51

300

176.400.000

30.000.000

5.000.000

100.000

02

11

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

03

12

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

04

13

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

05

14

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

06

15

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

07

16

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

08

17

51

270

151.200.000

30.000.000

5.000.000

100.000

09

18

51

330

184.800.000

30.000.000

5.000.000

100.000

10

19

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

11

20

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

12

21

51

300

168.000.000

30.000.000

5.000.000

100.000

Cộng

3.600,0

2.024.400.000

360.000.000

 

 

Tổng cộng

4.086,0

3.597.550.000

610.000.000