Ngày 13/4/2020, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

(BĐT) - Công ty Đấu giá hợp danh Phát Đạt thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 13/4/2020 do Ủy ban nhân dân xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt. Địa chỉ: Số 310 đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

- Đơn vị có tài sản: Ủy ban nhân dân xã Bình Dương. Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

- Tên tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 28 lô đất liền kề tại các Khu dân cư Rộc Thủ; Khu dân cư Gò Nhiêu; Khu dân cư Xóm 4B và Khu dân cư Cồn Mành xã Bình Dương, huyện Bình Sơn.(Chi tiết tại Danh mục đính kèm).

- Nơi có tài sản: Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

- Giá khởi điểm: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền đặt trước: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền hồ sơ: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

- Thời gian xem tài sản: Ngày 07 và 08/04/2020

- Thời gian, địa điểm bán hồ sơ và đăng ký:

+ Thời gian: Kể từ ngày thông báo việc đấu giá đến trước 15 giờ 00 phút, ngày 10/04/2020 (trong giờ hành chính).

+ Tại trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt, địa chỉ: số 310 đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

+ Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

- Thời gian, địa điểm đấu giá dự kiến: Lúc 08 giờ 00 phút, ngày 13/04/2020, tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điều kiện đăng ký: Nộp đầy đủ hồ sơ, đúng thời gian, địa điểm theo quy định.

- Đối tượng đăng ký: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

- Cách thức đăng ký: Theo Quyết định số 200103/QĐ-Cty ngày 20/03/2020 của Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt về việc ban hành Quy chế cuộc đấu giá.

- Điện thoại: 0965.663.117.

DANH MỤC TÀI SẢN

(Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 200203/TBĐG ngày 20/03/2020) 

STT

hiệu

đất

Diện

tích

(m2)

Giá

khởi điểm

(làm tròn)

(đồng)

Tiền

đặt

trước

Tiền

hồ sơ

(đồng)

I

Khu dân cư Rộc Thủ - Xóm 3 – Thôn Mỹ Huệ 1, Xã Bình Dương,

huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 

 

Khu A1 – 04 lô

 

 

 

 

1

A1 – 02

177

356.832.000

80.000.000

200.000

2

A1 – 03

177

356.832.000

80.000.000

200.000

3

A1 – 04

177

356.832.000

80.000.000

200.000

4

A1– 05

163,3

346.849.000

80.000.000

200.000

 

Khu A2 – 04 lô

 

 

 

 

5

A2 – 01

181,9

384.719.000

80.000.000

200.000

6

A2 – 02

177

356.832.000

80.000.000

200.000

7

A2 – 03

177

356.832.000

80.000.000

200.000

8

A2 – 04

177

356.832.000

80.000.000

200.000

 

KhuA3 – 04 lô

 

 

 

 

9

A3 – 01

240,90

305.702.000

80.000.000

200.000

10

A3 – 02

240,90

305.702.000

80.000.000

200.000

11

A3 – 03

240,90

305.702.000

80.000.000

200.000

12

A3 – 04

240,90

305.702.000

80.000.000

200.000

 

Khu A4 – 02 lô

 

 

 

 

13

A4 – 01

265,10

336.412.000

80.000.000

200.000

14

A4 – 02

265,10

336.412.000

80.000.000

200.000

II

Khu dân cư Gò Nhiêu – Thôn Mỹ Huệ 1, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

15

A1 – 01

176,69

311.681.000

80.000.000

200.000

16

A1 – 02

177,43

312.987.000

80.000.000

200.000

17

A1 – 03

178,15

314.257.000

80.000.000

200.000

18

A1 – 04

178,89

315.562.000

80.000.000

200.000

19

A1 – 05

179,61

316.832.000

80.000.000

200.000

III

Khu dân cư xóm 4B – Thôn Mỹ Huệ 1, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

20

A1 – 02

178,10

357.447.000

80.000.000

200.000

21

A1 – 03

170,40

341.993.000

80.000.000

200.000

22

A1 – 04

162,60

326.338.000

80.000.000

200.000

23

A1 – 05

186,80

393.401.000

80.000.000

200.000

IV

Khu dân cư Cồn Mành – Thôn Mỹ Huệ 1, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

24

A1 – 01

137,65

820.119.000

230.000.000

500.000

25

A1 – 02

140,29

835.848.000

230.000.000

500.000

26

A1 – 03

141,13

840.853.000

230.000.000

500.000

27

A1 – 04

181,63

1.136.096.000

230.000.000

500.000

28

A1 – 05

88,50

554.364.000

230.000.000

500.000

Tổng cộng

5.178,87

11.945.970.000