Ngày 12/3/2020, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Kon Tum thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 12/3/2020 do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum ủy quyền như sau:

I. TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản – Trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 211 Trần Hưng Đạo, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

II. TỔ CHỨC CÓ TÀI SẢN ĐẤU GIÁ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum.

III. THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC LÔ TÀI SẢN ĐẤU GIÁ:

1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 106 lô (thửa) đất ở; Tổng diện tích là: 17.979,8 m2, với tổng giá khởi điểm là: 22.879.957.200 đồng, địa chỉ: Dọc hai bên tuyến đường Lê Hồng Phong nối dài, thôn Đăk Xanh-Đăk Ra, thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum, cụ thể bao gồm như sau: 

TT

Lô (thửa) đất số

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặttrước (đồng)

Tiền mua hồ sơ (đồng)

1

Lô 8

187,20

235.497.600

24.000.000

200.000

2

Lô 9

187,40

235.749.200

24.000.000

200.000

3

Lô 10

188,50

237.133.000

24.000.000

200.000

4

Lô 11

189,70

238.642.600

24.000.000

200.000

5

Lô 15

296,40

217.557.600

22.000.000

200.000

6

Lô 16

269,80

198.033.200

20.000.000

100.000

7

Lô 17

199,10

202.285.600

21.000.000

200.000

8

Lô 18

230,50

234.188.000

24.000.000

200.000

9

Lô 19

253,40

257.454.400

26.000.000

200.000

10

Lô 20

186,90

247.829.400

25.000.000

200.000

11

Lô 21

152,50

202.215.000

21.000.000

200.000

12

Lô 22

154,80

205.264.800

21.000.000

200.000

13

Lô 23

155,30

205.927.800

21.000.000

200.000

14

Lô 24

156,00

206.856.000

21.000.000

200.000

15

Lô 25

156,70

207.784.200

21.000.000

200.000

16

Lô 26

156,90

208.049.400

21.000.000

200.000

17

Lô 27

157,10

208.314.600

21.000.000

200.000

18

Lô 28

157,30

208.579.800

21.000.000

200.000

19

Lô 29

157,50

208.845.000

21.000.000

200.000

20

Lô 30

157,70

209.110.200

21.000.000

200.000

21

Lô 31

157,80

209.242.800

21.000.000

200.000

22

Lô 32

157,80

209.242.800

21.000.000

200.000

23

Lô 33

157,70

209.110.200

21.000.000

200.000

24

Lô 34

157,60

208.977.600

21.000.000

200.000

25

Lô 35

157,60

208.977.600

21.000.000

200.000

26

Lô 36

157,50

208.845.000

21.000.000

200.000

27

Lô 37

156,90

187.966.200

19.000.000

100.000

28

Lô 38

157,70

188.924.600

19.000.000

100.000

29

Lô 39

158,10

189.403.800

19.000.000

100.000

30

Lô 40

158,40

189.763.200

19.000.000

100.000

31

Lô 41

158,10

189.403.800

19.000.000

100.000

32

Lô 42

149,80

179.460.400

18.000.000

100.000

33

Lô 43 A

182,10

133.661.400

14.000.000

100.000

34

Lô 44

190,50

168.783.000

17.000.000

100.000

35

Lô 45

189,00

167.454.000

17.000.000

100.000

36

Lô 46

188,40

166.922.400

17.000.000

100.000

37

Lô 47

188,50

247.689.000

25.000.000

200.000

38

Lô 48

188,20

247.294.800

25.000.000

200.000

39

Lô 49

187,50

246.375.000

25.000.000

200.000

40

Lô 50

186,90

245.586.600

25.000.000

200.000

41

Lô 51

187,00

245.718.000

25.000.000

200.000

42

Lô 52

187,00

245.718.000

25.000.000

200.000

43

Lô53

186,80

245.455.200

25.000.000

200.000

44

Lô 54

223,70

293.941.800

30.000.000

200.000

45

Lô 55

159,90

250.083.600

26.000.000

200.000

46

Lô 56

157,30

246.017.200

25.000.000

200.000

47

Lô 57

158,10

247.268.400

25.000.000

200.000

48

Lô 58

158,10

247.268.400

25.000.000

200.000

49

Lô 59

157,30

246.017.200

25.000.000

200.000

50

Lô 60

156,20

244.296.800

25.000.000

200.000

51

Lô 61

224,10

350.492.400

36.000.000

200.000

52

Lô 62

132,30

204.006.600

21.000.000

200.000

53

Lô 63

131,80

203.235.600

21.000.000

200.000

54

Lô 64

155,00

239.010.000

24.000.000

200.000

55

Lô 65

154,30

237.930.600

24.000.000

200.000

56

Lô 66

153,60

236.851.200

24.000.000

200.000

57

Lô 67

152,90

235.771.800

24.000.000

200.000

58

Lô 68

152,10

234.538.200

24.000.000

200.000

59

Lô69

151,50

233.613.000

24.000.000

200.000

60

Lô 70

151,20

233.150.400

24.000.000

200.000

61

Lô 71

151,00

232.842.000

24.000.000

200.000

62

Lô 72

151,40

233.458.800

24.000.000

200.000

63

Lô 73

153,10

236.080.200

24.000.000

200.000

64

Lô 74

155,10

239.164.200

24.000.000

200.000

65

Lô 75

156,60

241.477.200

25.000.000

200.000

66

Lô 76

157,20

242.402.400

25.000.000

200.000

67

Lô 77

157,00

242.094.000

25.000.000

200.000

68

Lô 78

228,20

285.250.000

29.000.000

200.000

69

Lô 79

156,50

241.323.000

25.000.000

200.000

70

Lô 80

156,60

241.477.200

25.000.000

200.000

71

Lô 81

156,80

241.785.600

25.000.000

200.000

72

Lô 82

156,90

241.939.800

25.000.000

200.000

73

Lô 83

157,00

242.094.000

25.000.000

200.000

74

Lô 84

157,10

242.248.200

25.000.000

200.000

75

Lô85

157,20

242.402.400

25.000.000

200.000

76

Lô 86

157,10

242.248.200

25.000.000

200.000

77

Lô 87

157,00

242.094.000

25.000.000

200.000

78

Lô 88

156,70

241.631.400

25.000.000

200.000

79

Lô 89

156,50

241.323.000

25.000.000

200.000

80

Lô 90

239,20

189.446.400

19.000.000

100.000

81

Lô 91

233,50

184.932.000

19.000.000

100.000

82

Lô 92

218,30

172.893.600

18.000.000

100.000

83

Lô 93

132,50

187.620.000

19.000.000

100.000

84

Lô 94

154,70

219.055.200

22.000.00

200.000

85

Lô 95

176,90

250.490.400

26.000.000

200.000

86

Lô 96

97,50

132.600.000

14.000.000

100.000

87

Lô 97

103,50

140.760.000

15.000.000

100.000

88

Lô 98

109,40

148.784.000

15.000.000

100.000

89

Lô 99

115,20

156.672.000

16.000.000

100.000

90

Lô 100

121,00

164.560.000

17.000.000

100.000

91

Lô101

126,90

172.584.000

18.000.000

100.000

92

Lô 102

133,00

180.880.000

19.000.000

100.000

93

Lô 103

139,70

189.992.000

19.000.000

100.000

94

Lô 104

192,30

181.146.600

19.000.000

100.000

95

Lô 105

200,80

189.153.600

19.000.000

100.000

96

Lô 106

214,00

201.588.000

21.000.000

200.000

97

Lô 107

228,30

215.058.600

22.000.000

200.000

98

Lô 108

256,80

241.905.600

25.000.000

200.000

99

Lô 109

222,20

209.312.400

21.000.000

200.000

100

Lô 110

200,30

188.682.600

19.000.000

100.000

101

Lô 111

152,00

206.720.000

21.000.000

100.000

102

Lô 112

144,50

196.520.000

20.000.000

100.000

103

Lô 113

141,60

192.576.000

20.000.000

100.000

104

Lô 114

141,40

192.304.000

20.000.000

100.000

105

Lô 115

144,30

135.930.600

14.000.000

100.000

106

Lô 116

178,00

125.668.000

13.000.000

100.000

- Giá trúng đấu giá chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí địa chính. Khách hàng trúng đấu giá phải nộp các khoản phí, lệ phí theo quy định.

- Mỗi lô (thửa) đất tổ chức một cuộc đấu giá.

- Mục đích sử dụng đất sau khi trúng đấu giá: Đất ở đô thị.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

- Điều kiện xây dựng nhà ở, mật độ xây dựng, khoảng lùi xây dựng: Theo quy định của Luật xây dựng và Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND huyện Đăk Glei về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết (1/500) phía Tây sông Pô Kô, thị trấn Đăk Glei.

2. Thời gian tổ chức cuộc đấu giá: Bắt đầu vào lúc 8 giờ 30 phút, ngày 12 tháng 03 năm 2020.

3. Địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Tại Hội trường Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum.

4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ, tham khảo hồ sơ tài sản đấu giá: Từ ngày thông báo đến 10 giờ ngày 09/3/2020 tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản – Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum.

5. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ: Từ ngày thông báo đến 10 giờ ngày 09/3/2020 tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Kon Tum và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum.

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: Từ ngày thông báo đến ngày 09/3/2020.

7. Địa điểm xem tài sản: 106 thửa đất Dọc hai bên tuyến đường Lê Hồng Phong nối dài, thôn Đăk Xanh-Đăk Ra, thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum.

8. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá và không quá 5 vòng bỏ phiếu. Nếu tại vòng đấu giá thứ 5 có từ hai người trở lên trả giá (hợp lệ) cao nhất và bằng nhau, thì đấu giá viên tổ chức bốc thăm.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

9. Bước giá: Tối thiểu là 20.000.000 đồng/01 lần trả giá, người đăng ký tham gia đấu giá phải trả giá tối thiểu bằng giá khởi điểm + (cộng) với ít nhất 1 bước giá.

10. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Mọi tổ chức, cá nhân có đầy đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và không thuộc vào trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 38 Luật đấu giá tài sản năm 2016; Thông qua việc nộp hồ sơ đấu giá hợp lệ và nộp tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá.

* Tiền mua hồ sơ nộp bằng tiền mặt. Tiền đặt trước nộp bằng chuyển khoản, vào tài khoản số 5100201009520 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản, mở tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum. Khách hàng nộp tiền đặt trước trong ngày 05, 06/03/2020 và đến 10 giờ ngày 09/3/2020.

Để biết thêm chi tiết xin liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản (số 211 Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei (thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum) số điện thoại: 0260.3911.069./.