Ngày 10/10/2019, đấu giá quyền sử dụng 154 lô đất tại huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi

(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 10/10/2019 do Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt.

- Địa chỉ: số 310 đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

- Đơn vị có tài sản: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Tên tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 154 lô đất ở thuộc dự án Khu dân cư Nam Đồng Xít (Giai đoạn 2) (Chi tiết tại Danh mục đính kèm).

- Nơi có tài sản: Tổ dân phố Phú Vinh Đông, thị trấn Chợ Chùa và thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Giá khởi điểm: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền đặt trước: Tại Danh mục chi tiết đính kèm thông báo này.

- Tiền hồ sơ: Từ 200.000 đồng/hồ sơ đến 500.000 đồng/hồ sơ.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

- Thời gian xem tài sản: 02 và 03/10/2019.

- Thời gian bán hồ sơ và đăng ký: Từ ngày niêm yết việc đấu giá đến 11 giờ 00 phút, ngày 07/10/2019 (trong giờ hành chính).

- Thời gian đấu giá dự kiến: 08 giờ 00 phút, từ ngày 10/10/2019 đến ngày 13/10/2019.

- Địa điểm đấu giá: Hội trường Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điều kiện đăng ký: Nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối tượng đăng ký: Hộ gia đình, cá nhân trong nước thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 thì có quyền tham gia đấu giá.

- Địa điểm đăng ký, bán hồ sơ và cách thức đăng ký: Tại Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành.

- Điện thoại: 0965.663.117.

DANH MỤC TÀI SẢN

(Kèm theo Quyết định ngày 12/9/2019 của Công ty Đấu giá Hợp danh Phát Đạt) 

STT

Tên lô

Diện tích (m2)

Hệ số sau điều chỉnh

Đơn giá sau điều chỉnh
(đồng/m
2)

Thành tiền
(đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

 

 

Khu LK01, tổng diện tích đất: 6498,55m2với tổng số 61 lô đất liên kế Đường N46 đường nội bộ có mặt cắt ngang Bn=13,5m (Bvh=3m x 2; Bm=7,5m)

 

1

LK01-1

239,17

11,60

3.480.000

832.000.000

166.000.000

500.000

 

2

LK01-2

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

3

LK01-3

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

4

LK01-4

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

5

LK01-5

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

6

LK01-6

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

7

LK01-7

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

8

LK01-8

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

9

LK01-9

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

10

LK01-10

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

11

LK01-11

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

12

LK01-12

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

13

LK01-13

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

14

LK01-14

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

15

LK01-15

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

16

LK01-16

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

17

LK01-17

100

12,21

3.663.000

366.000.000

73.000.000

200.000

 

18

LK01-18

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

19

LK01-19

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

20

LK01-20

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

21

LK01-21

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

22

LK01-22

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

23

LK01-23

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

24

LK01-24

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

25

LK01-25

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

26

LK01-26

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

27

LK01-27

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

28

LK01-28

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

29

LK01-29

100

12,82

3.846.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

30

LK01-30

209,09

14,70

4.410.000

922.000.000

184.000.000

500.000

 

Trục đường chính (Đường Võ Nguyên Giáp) có mặt cắt ngangBn=13,5m (Bvh=3m x 2; Bm=7,5m)

 

31

LK01-31

135,59

15,57

4.671.000

633.000.000

127.000.000

500.000

 

32

LK01-32

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

33

LK01-33

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

34

LK01-34

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

35

LK01-35

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

36

LK01-36

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

37

LK01-37

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

38

LK01-38

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

39

LK01-39

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

40

LK01-40

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

41

LK01-41

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

42

LK01-42

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

43

LK01-43

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

44

LK01-44

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

45

LK01-45

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

46

LK01-46

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

47

LK01-47

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

48

LK01-48

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

49

LK01-49

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

50

LK01-50

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

51

LK01-51

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

52

LK01-52

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

53

LK01-53

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

54

LK01-54

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

55

LK01-55

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

56

LK01-56

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

57

LK01-57

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

58

LK01-58

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

59

LK01-59

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

60

LK01-60

100

14,83

4.449.000

445.000.000

89.000.000

200.000

 

61

LK01-61

214,7

14,83

4.449.000

955.000.000

191.000.000

500.000

 

Khu LK02, tổng diện tích đất: 4576,54m2với tổng số 40 lô đất liên kế Đường D40 đường nội bộ có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

 

62

LK02-1

216,1

14,74

4.422.000

956.000.000

191.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

LK02-2

124,85

12,85

3.855.000

481.000.000

96.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

LK02-3

124,2

12,85

3.855.000

479.000.000

96.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

LK02-4

123,54

12,85

3.855.000

476.000.000

95.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

LK02-5

122,88

12,85

3.855.000

474.000.000

95.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

LK02-6

122,23

12,85

3.855.000

471.000.000

94.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

LK02-7

121,57

12,85

3.855.000

469.000.000

94.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

LK02-8

120,91

12,85

3.855.000

466.000.000

93.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

LK02-9

120,26

12,85

3.855.000

464.000.000

93.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

LK02-10

119,6

12,85

3.855.000

461.000.000

92.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

LK02-11

118,94

12,85

3.855.000

459.000.000

92.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

LK02-12

118,29

12,85

3.855.000

456.000.000

91.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

LK02-13

117,63

12,85

3.855.000

453.000.000

91.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

LK02-14

116,97

12,85

3.855.000

451.000.000

90.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

LK02-15

116,32

12,85

3.855.000

448.000.000

90.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

LK02-16

115,66

12,85

3.855.000

446.000.000

89.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

LK02-17

115

12,85

3.855.000

443.000.000

89.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

LK02-18

114,34

12,85

3.855.000

441.000.000

88.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

LK02-19

113,69

12,85

3.855.000

438.000.000

88.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

LK02-20

113,03

12,85

3.855.000

436.000.000

87.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

LK02-21

112,37

12,85

3.855.000

433.000.000

87.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

LK02-22

111,72

12,85

3.855.000

431.000.000

86.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

LK02-23

110,22

12,85

3.855.000

425.000.000

85.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

LK02-24

100

12,85

3.855.000

386.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

LK02-25

100

12,85

3.855.000

386.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

LK02-26

100

12,85

3.855.000

386.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

LK02-27

100

12,85

3.855.000

386.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

LK02-28

100

12,85

3.855.000

386.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

LK02-29

100,61

12,85

3.855.000

388.000.000

78.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

LK02-30

107,51

12,85

3.855.000

414.000.000

83.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

LK02-31

106,82

12,24

3.672.000

392.000.000

78.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

LK02-32

106,12

12,24

3.672.000

390.000.000

78.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

LK02-33

105,43

12,24

3.672.000

387.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

LK02-34

104,74

12,24

3.672.000

385.000.000

77.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

LK02-35

104,05

12,24

3.672.000

382.000.000

76.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

LK02-36

103,36

12,24

3.672.000

380.000.000

76.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

LK02-37

102,66

12,24

3.672.000

377.000.000

75.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

LK02-38

101,97

12,24

3.672.000

374.000.000

75.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

LK02-39

101,28

12,24

3.672.000

372.000.000

74.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

LK02-40

122,28

12,21

3.663.000

448.000.000

90.000.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu BT01, tổng diện tích đất là 6306,37m2, gồm có 24 lô biệt thự Đường N45 đường nội bộ có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

BT01-1

310,95

14,79

4.437.000

1.380.000.000

276.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

BT01-2

250

14,08

4.224.000

1.056.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

BT01-3

250

14,08

4.224.000

1.056.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

BT01-4

250

14,08

4.224.000

1.056.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

BT01-5

250

14,08

4.224.000

1.056.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

BT01-6

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

BT01-7

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

BT01-8

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

BT01-9

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

BT01-10

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

BT01-11

250

14,78

4.434.000

1.109.000.000

222.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

BT01-12

337,6

14,75

4.425.000

1.106.000.000

221.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Nguyễn Kim Vang đường nội bộ có mặt cắt ngangBn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

BT01-13

337,6

13,34

4.002.000

1.351.000.000

270.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

BT01-14

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

BT01-15

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

BT01-16

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

BT01-17

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

BT01-18

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

BT01-19

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

BT01-20

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

BT01-21

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123

BT01-22

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

BT01-23

250

13,38

4.014.000

1.004.000.000

201.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

BT01-24

312,74

14,09

4.227.000

1.322.000.000

264.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu BT02, tổng diện tích đất là 7431,4m2, gồm có 29 lô biệt thự Đường D41 đường nội bộ có mặt cắt ngang Bn=11,5m (Bvh=3m x 2; Bm=5,5m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

BT02-1

287,52

14,01

4.203.000

1.208.000.000

242.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

BT02-2

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

BT02-3

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

BT02-4

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

BT02-5

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

131

BT02-6

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132

BT02-7

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133

BT02-8

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134

BT02-9

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135

BT02-10

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

136

BT02-11

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137

BT02-12

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138

BT02-13

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

139

BT02-14

250

14,04

4.212.000

1.053.000.000

211.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

BT02-15

420,04

14,01

4.203.000

1.765.000.000

353.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp đường tỉnh lộ 628 đến kênh N12 có mặt cắt ngang Bn=18m (Bvh=4,5m x 2; Bm=9m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141

BT02-16

395,53

17,9

5.370.000

2.124.000.000

425.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142

BT02-17

233,5

17,05

5.115.000

1.194.000.000

239.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

BT02-18

223,65

17,05

5.115.000

1.144.000.000

229.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

BT02-19

233,5

17,05

5.115.000

1.194.000.000

239.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

BT02-20

233,5

17,05

5.115.000

1.194.000.000

239.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

146

BT02-21

233,45

17,05

5.115.000

1.194.000.000

239.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147

BT02-22

233,35

17,05

5.115.000

1.194.000.000

239.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148

BT02-23

233,1

17,05

5.115.000

1.192.000.000

238.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

149

BT02-24

232,75

17,05

5.115.000

1.191.000.000

238.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

BT02-25

232,45

17,05

5.115.000

1.189.000.000

238.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151

BT02-26

232,25

17,05

5.115.000

1.188.000.000

238.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152

BT02-27

232,1

17,05

5.115.000

1.187.000.000

237.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

BT02-28

231,9

17,05

5.115.000

1.186.000.000

237.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154

BT02-29

267,29

17,9

5.370.000

1.435.000.000

287.000.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

104.844.000.000