Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền tổ chức đấu giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất 60 lô đất tại các xã Phong Hải, Điền Hải, Điền Môn, Phong Chương và Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

I. Vị trí, quỹ đất đấu giá:

1. Tổng số lô đất đấu giá: 60 lô đất.

2. Địa điểm, vị trí:

a. Xã Phong Hải: 11 lô đất.

Địa điểm, vị trí: Điểm dân cư thôn Hải Phú, vị trí 2 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến hết nhà ông Hoàng Trọng Cửu.

b. Xã Phong Chương: 04 lô đất.

Địa điểm, vị trí: Khu quy hoạch đất ở xen ghép thôn Chính An (đường đến Chợ), khu dân cư thôn Mỹ Phú, vị trí 1, khu vực 1, Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50, vị trí 2, tỉnh lộ 4.

c. Xã Điền Hải: 05 lô đất.

Địa điểm, vị trí: Đất ở xen ghép trong khu dân cư thuộc thôn 2, vị trí 2.

d. Xã Điền Môn: 30 lô đất.

Địa điểm, vị trí: Khu dân cư xen ghép thôn 1, 2 Vĩnh Xương, Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 1, 2 Kế Môn, vị trí 1, khu vực 2, khu vực 3, vị trí 2, khu vực 2.

đ. Xã Phong Hòa: 10 lô đất.

Địa điểm, vị trí: Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Niêm, Cang Cư Nam, Đức Phú, Trạch Phổ, vị trí khu vực 3, vị trí 1, khu vực 2, vị trí 1 tỉnh lộ 6, khu vực 3.

3. Mục đích: Đất ở, lâu dài.

4. Thông số quy hoạch: Thực hiện theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.

5. Hạ tầng kỹ thuật: Điện nước đầy đủ, đất tự nhiên tương đối bằng phẳng.

II. Tên tài sản, số lượng của tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, nơi có tài sản đấu giá:

1. Xã Phong Chương 04 lô: 

TT

Lô số

Tờ Bản đồ

Diện tích(m2/lô)

Vị trí, loại đường

Giá Khởi điểm(đồng/m2)

Giá Khởi điểm(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

1. Khu quy hoạch đất ở xen ghép thôn Chính An (Đường bến Chợ):01 lô

1

705

35

351

Vị trí 1, khu vực 1, Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, NhấtPhong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m.

150.000

52.650.000

2.000.000

7.800.000

2. Khu dân cư thôn Mỹ Phú: 03 lô

2

159

49

298,70

Vị trí 2, tỉnh lộ 4

180.000

53.766.000

2.200.000

8.000.000

3

161

49

298,50

180.000

53.730.000

2.200.000

8.000.000

4

162

49

290,80

180.000

52.344.000

2.200.000

7.800.000

Tổng cộng: 04 lô

212.490.000

2. Xã Phong Hải 11 lô:

 

TT

Lô số

Tờ bản đồ

Diện tích(m2/lô)

Vị trí, loại đường

Giá Khởi điểm(đồng/m2)

Giá Khởi điểm(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

1. Điểm dân cư thôn Hải Phú: 08 lô

1

117

11

300

 

Vị trí 2 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Hoàng Trọng Cửu

 

180.000

54.000.000

2.200.000

8.100.000

2

118

11

300

180.000

54.000.000

2.200.000

8.100.000

3

119

11

300

180.000

54.000.000

2.200.000

8.100.000

4

120

11

300,0

180.000

54.000.000

2.200.000

8.100.000

5

121

11

287,0

220.000

63.140.000

2.600.000

9.400.000

6

122

11

287,0

240.000

68.880.000

2.800.000

10.300.000

7

123

11

300,0

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

8

124

11

300,0

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

2. Điểm dân cư thôn Hải Phú: 03 lô

9

125

11

300,0

Vị trí 1 tỉnh lộ 22 từ bắc tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến hết nhà ông Hoàng Trọng Cửu

200.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

10

126

11

375,0

200.000

75.000.000

3.000.000

11.200.000

11

127

11

370,0

240.000

88.800.000

3.500.000

13.300.000

Tổng cộng: 11 lô

691.820.000

3. Xã Điền Hải 05 lô:

 

TT

Lô số

Số tờ bản đồ

Diện tích(m2/lô)

Vị trí (Đường Điền Hải - Phong Hải)

Giá Khởi điểm(đồng/m2)

Giá Khởi điểm(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

1. Đất ở xen ghép trong khu dân cư thuộc thôn 2, xã Điền Hải

1

912

19

200

 

 

VT2

 

800.000

160.000.000

6.400.000

24.000.000

2

915

19

200

800.000

160.000.000

6.400.000

24.000.000

3

916

19

200

800.000

160.000.000

6.400.000

24.000.000

4

917

19

200

800.000

160.000.000

6.400.000

24.000.000

5

918

19

200

800.000

160.000.000

6.400.000

24.000.000

Tổng cộng:5 lô

800.000.000

4. Xã Điền Môn 30 lô:

 

TT

Số lô/
thửa

Số tờ bản đồ

Diện tích(m2)

Vị trí, khu vực

Giá khởi điểm(đồng/m2)

Giá khởi điểm(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước
(đồng/lô)

1. Khu dân cư xen ghép thôn 1 Vĩnh Xương: 14 lô

1

294

11

350,00

Vị trí 1, khu vực 2

150.000

52.500.000

2.100.000

7.800.000

2

295

11

350,00

150.000

52.500.000

2.100.000

7.800.000

3

296

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

4

297

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

5

298

11

350,00

150.000

52.500.000

2.100.000

7.800.000

6

299

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

7

300

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

8

301

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

9

302

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

10

303

11

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

11

142

12

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

12

143

12

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

13

144

12

360,00

150.000

54.000.000

2.100.000

8.100.000

14

145

12

360,00

150.000

54.000.000

2.100.000

8.100.000

2. Khu dân cư xen ghép thôn 2 Vĩnh Xương: 05 lô

15

140

12

340,00

Khu vực 3

100.000

34.000.000

1.300.000

5.100.000

16

141

12

340,00

100.000

34.000.000

1.300.000

5.100.000

17

236

20

330,00

Vị trí 1, khu vực 2

150.000

49.500.000

2.000.000

7.400.000

18

237

20

400,00

150.000

60.000.000

2.400.000

9.000.000

19

238

20

338,00

150.000

50.700.000

2.000.000

7.600.000

3. Khu quy hoạch đất ở xen ghép khu dân cư thôn 2 Vĩnh Xương: 02 lô

20

170

22

237.5

Vị trí 2, khu vực 2

130.000

30.875.000

1.500.000

4.600.000

21

171

22

237.5

130.000

30.875.000

1.500.000

4.600.000

4. Khu quy hoạch đất ởdân cư thôn 1 Kế Môn: 02 lô

22

464

30

300.3

Vị trí 1, khu vực 2

150.000

45.045.000

2.200.000

6.700.000

23

465

30

290.8

150.000

43.620.000

2.200.000

6.500.000

5. Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 2 Kế Môn: 07 lô

24

206

40

270.0

Vị trí 2, khu vực 2

150.000

40.500.000

2.000.000

6.000.000

25

207

40

270.0

150.000

40.500.000

2.000.000

6.000.000

26

208

40

270.0

150.000

40.500.000

2.000.000

6.000.000

27

211

40

270.0

150.000

40.500.000

2.000.000

6.000.000

28

212

40

270.0

150.000

40.500.000

2.000.000

6.000.000

29

213

40

250.0

150.000

37.500.000

2.000.000

5.600.000

30

215

40

200.0

150.000

30.000.000

2.000.000

4.500.000

Tổng cộng: 30 lô

9.984,1

1.454.115.000

5. Xã Phong Hòa 10 lô:

 

TT

Số thửa

Số tờ bản đồ

Số tờ bản đồ mới điều chỉnh

Diện tích
(m2)

Vị trí,
Khu vực

Giá tối thiểu(đồng/m2)

Giá tối thiểu làm tròn(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

I

Khuquy hoạch đất ở dân cư thôn Niêm (2 lô)

1

1088

9

9

330,0

Khu vực 3

120.000

39.600.000

2.000.000

5.900.000

2

462

10

10

448,5

120.000

53.820.000

2.000.000

8.000.000

II

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Cang Cư Nam (5 lô)

3

270

12

12

337,5

Vị trí 1,
khu vực 2

180.000

60.750.000

2.500.000

9.100.000

4

271

12

12

337,5

180.000

60.750.000

2.500.000

9.100.000

5

272

12

12

337,5

180.000

60.750.000

2.500.000

9.100.000

6

275

12

12

337,5

180.000

60.750.000

2.500.000

9.100.000

7

276

12

12

375,0

180.000

67.500.000

2.500.000

10.000.000

III

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Đức Phú (2 lô)

8

32

41a

86

344,6

Vị trí 1,
Tỉnh lộ 6

250.000

86.150.000

3.500.000

12.900.000

9

39

41a

86

322,7

250.000

80.675.000

3.500.000

12.000.000

IV

Khu quy hoạch đất ở dân cưthôn Trạch Phổ (1 lô)

10

705

14

14

385,0

Khu vực 3

100.000

38.500.000

1.500.000

5.700.000

Tổng cộng

10 lô

609.245.000

                                                                                                           

(Mức giá tối thiểu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định).

III. Thời gian, địa điểm xem tài sản, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước, điều kiện, cách thức đăng ký đấu giá và hình thức, phương thức đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày ra thông báo cho đến ngày 16 tháng 3 năm 2018 tại vị trí các lô đất thuộc các xã Phong Hải, Điền Hải, Điền Môn, Phong Chương, Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: 

a. Từ ngày niêm yết tài sản cho đến 11 giờ 00 ngày 16 tháng 3 năm 2018, tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài tỉnh Thừa Thiên Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

b. Từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00 ngày 16 tháng 3 năm 2018 tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước: xã Phong Hải, Điền Hải, Điền Môn, Phong Chương, Phong Hòa tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3 . Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước: 

a. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

- 100.000 đồng/lô đối với lô đất có giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm từ 200.000.000 đồng trở xuống.

b. Tiền đặt trước: Khách hàng nộp mức tiền đặt trước theo quy định tại Mục II Thông báo này đến trước 11 giờ 00 ngày 16 tháng 3 năm 2018 và nộp vào tài khoản số: 017959899999 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Liên Việt Post-Bank Chi nhánh Huế; Hoặc tài khoản số: 1005002358 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB) Chi nhánh Huế; Hoặc tài khoản số: 1000.10.797979 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc dân (NCB) Chi nhánh Huế.

c. Phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất: 520.000 đồng/hồ sơ (Mức thu áp dụng theo Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh).

d. Lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất: Đối với hộ gia đình có hộ khẩu ở nông thôn được miển nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Đối với hộ gia đình có hộ khẩu tại các phường thuộc thành phố, phường và thị trấn thuộc thị xã nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: (Mức thu áp dụng theo Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh).

4. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

a. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá:

- Từ ngày niêm yết tài sản cho đến 11 giờ 00 ngày 16 tháng 3 năm 2018 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài tỉnh Thừa Thiên Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế.

- Từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00 ngày 16 tháng 3 năm 2018 tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước: xã Phong Hải, Điền Hải, Điền Môn, Phong Chương, Phong Hòa tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

b. Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Có Đơn đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu do Trung tâm phát hành); Chấp nhận giá khởi điểm, Quy chế cuộc đấu giá do Trung tâm ban hành; Nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền đặt trước theo đúng thời gian quy định.

  c. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản theo đúng thời gian quy định.

5. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

  IV. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:

1. Thời gian tổ chức đấu giá: 08 giờ 00 ngày 19 tháng 3 năm 2018.

2. Địa điểm tổ chức đấu giá: tại Hội trường UBND xã Phong Chương.

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3501567, website: daugiatthue.com; Hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, điện thoại: 0234.3761918 và UBND các xã Phong Hải, Điền Hải, Điền Môn, Phong Chương, Phong Hòa, huyện Phong Điền./.