Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

(BĐT) - Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền tổ chức đấu giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất (81 lô đất) tại Khu quy hoạch xen ghép khu dân cư thôn Hiền Sỹ, Khu dân cư thôn Cổ By 3, Khu quy hoạch dân cư thôn Phổ Lại, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
Ảnh minh họa
Ảnh minh họa

I. Vị trí, đặc điểm, quỹ đất đấu giá:

1. Tổng số lô đất đấu giá: 81 lô đất.

2. Địa điểm, vị trí:

Địa điểm, vị trí: Khu dân cư thôn Hiền Sỹ: Nằm ở khu vực 3; Khu dân cư thôn Cổ By 3: Nằm ở vị trí 2, khu vực 1; Khu dân cư thôn Phổ Lại: Nằm ở khu vực 3.

3. Mục đích: Đất ở, sử dụng lâu dài.

4. Thông số quy hoạch: Thực hiện theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.

5. Hạ tầng kỹ thuật: các lô đất tại thôn Hiền Sỹ hạ tầng kỹ thuật chưa đầy đủ, chỉ có đường bê tông phía ngoài, các đường theo quy hoạch chưa được đầu tư, đất thấp trũng chưa san lấp mặt bằng; thôn Cổ By 3 sử dụng hạ tầng có sẵn, hiện trạng đường đất 3,0m (điện, nước, đường giao thông...) đất tương đối bằng phẳng; thôn Phổ Lại hạ tầng kỹ thuật tương đối đầy đủ, đất tương đối bằng phẳng không cần san lấp mặt bằng.

II. Tên tài sản, số lượng của tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, nơi có tài sản đấu giá:

1. Tên tài sản, số lượng của tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá và tiền đặt trước: Tài sản đấu giá là quyền sử dụng đất các lô đất (81 lô đất) tại xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 

TT

Số thửa

Tờ bản đồ

Diện tích
(m2)

Vị trí,
Khu vực

Giá tối thiểu(đồng/m2)

Giá tối thiểu làm tròn(đồng/lô)

Bước giá(đồng)

Tiền đặt trước(đồng/lô)

I

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Hiền Sỹ (69 lô)

 

 

1

621

37

287,50

 

 

 

 

 

 

Khu vực 3

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

2

682

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

3

683

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

4

624

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

5

625

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

6

626

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

7

627

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

8

628

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

9

629

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

10

630

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

11

631

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

12

632

37

215,70

120.000

25.884.000

1.500.000

3.800.000

13

633

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

14

634

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

15

635

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

16

636

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

17

637

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

18

638

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

19

639

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

20

640

37

300,00

Khu vực 3

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

21

641

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

22

642

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

23

643

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

24

688

37

308,50

120.000

37.020.000

1.500.000

5.500.000

25

689

37

315,00

120.000

37.800.000

1.500.000

5.600.000

26

690

37

302,50

120.000

36.300.000

1.500.000

5.400.000

27

691

37

317,00

120.000

38.040.000

1.500.000

5.700.000

28

692

37

260,90

120.000

31.308.000

1.500.000

4.600.000

29

693

37

282,50

120.000

33.900.000

1.500.000

5.000.000

30

672

37

302,50

120.000

36.300.000

1.500.000

5.400.000

31

673

37

315,00

120.000

37.800.000

1.500.000

5.600.000

32

674

37

315,00

120.000

37.800.000

1.500.000

5.600.000

33

675

37

235,50

120.000

28.260.000

1.500.000

4.200.000

34

676

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

35

677

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

36

678

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

37

679

37

305,00

120.000

36.600.000

1.500.000

5.400.000

38

663

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

39

664

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

40

665

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

41

666

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

42

667

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

43

668

37

287,50

Khu vực 3

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

44

669

37

250,90

120.000

30.108.000

1.500.000

4.500.000

45

670

37

292,20

120.000

35.064.000

1.500.000

5.200.000

46

671

37

308,70

120.000

37.044.000

1.500.000

5.500.000

47

653

37

302,50

120.000

36.300.000

1.500.000

5.400.000

48

654

37

315,00

120.000

37.800.000

1.500.000

5.600.000

49

655

37

309,50

120.000

37.140.000

1.500.000

5.500.000

50

656

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

51

657

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

52

658

37

302,50

120.000

36.300.000

1.500.000

5.400.000

53

659

37

315,00

120.000

37.800.000

1.500.000

5.600.000

54

660

37

309,50

120.000

37.140.000

1.500.000

5.500.000

55

661

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

56

662

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

57

644

37

338,00

120.000

40.560.000

1.500.000

6.000.000

58

645

37

362,80

120.000

43.536.000

1.500.000

6.500.000

59

646

37

347,20

120.000

41.664.000

1.500.000

6.200.000

60

647

37

310,60

120.000

37.272.000

1.500.000

5.500.000

61

648

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

62

649

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

63

650

37

326,00

120.000

39.120.000

1.500.000

5.800.000

64

651

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

65

652

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

66

684

37

287,50

Khu vực 3

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

67

685

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

68

686

37

300,00

120.000

36.000.000

1.500.000

5.400.000

69

687

37

287,50

120.000

34.500.000

1.500.000

5.100.000

II

Khu dân cư thôn Cổ By 3 (5 lô)

 

 

 

 

70

167

65

300

 

 

Vị trí 2, khu vực 1

140.000

42.000.000

1.700.000

6.300.000

71

168

65

300

140.000

42.000.000

1.700.000

6.300.000

72

169

65

300

140.000

42.000.000

1.700.000

6.300.000

73

170

65

300

140.000

42.000.000

1.700.000

6.300.000

74

171

65

300

140.000

42.000.000

1.700.000

6.300.000

III

Khu quy hoạch dân cư thôn Phổ Lại (7 lô)

 

 

 

75

985

20

259,8

Khu vực 3

80.000

20.784.000

1.200.000

3.100.000

76

986

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

77

987

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

78

988

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

79

989

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

80

990

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

81

991

20

300,0

80.000

24.000.000

1.200.000

3.600.000

Tổng cộng: 81 lô

24.025,30

 

 

2.830.644.000

 

 

 (Mức giá tối thiểu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định).

2. Nơi có tài sản đấu giá: tại xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

III. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá, bán hồ sơ, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày ra thông báo cho đến ngày 14 tháng 11 năm 2017 tại vị trí các lô đất Khu quy hoạch xen ghép khu dân cư thôn Hiền Sỹ, Khu dân cư thôn Cổ By 3, Khu quy hoạch dân cư thôn Phổ Lại, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: 

- Từ ngày niêm yết tài sản cho đến 11 giờ 00 ngày 13 tháng 11 năm 2017, tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài tỉnh Thừa Thiên Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế.

- Từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00 ngày 13 tháng 11 năm 2017 tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước tại Hội trường UBND xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3 . Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước: 

a. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

- 100.000 đồng đối với các lô đất có giá từ 200.000.000 đồng/lô trở xuống.

b. Tiền đặt trước: Khách hàng nộp mức tiền đặt trước theo quy định tại điểm 1 mục II Thông báo này từ ngày 10 tháng 11 năm 2017 đến 11 giờ 00 ngày 13 tháng 11 năm 2017 và nộp vào tài khoản số: 1000.10.797979 của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc dân (NCB) Chi nhánh Huế; Hoặc tài khoản số: 1005002358 của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB) Chi nhánh Huế và nộp vào tài khoản số: 017959899999 của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tại Ngân hàng Liên Việt Post-Bank Chi nhánh Huế.

c. Phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất: 520.000 đồng/hồ sơ

(Theo Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017)

d. Lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đât:

- Đối với hộ gia đình có hộ khẩu ở nông thôn được miển nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

- Đối với hộ gia đình có hộ khẩu tại các phường thuộc thành phố, phường và thị trấn thuộc thị xã nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/giấy.

(Theo Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017)

4. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

a. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá:

- Từ ngày niêm yết tài sản cho đến 11 giờ 00 ngày 13 tháng 11 năm 2017, tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài tỉnh Thừa Thiên Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế.

- Từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00 ngày 13 tháng 11 năm 2017 tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

b. Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Có Đơn đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu do Trung tâm phát hành); Chấp nhận giá khởi điểm, Quy chế cuộc đấu giá do Trung tâm ban hành; Nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền đặt trước theo đúng thời gian quy định.

  c. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản theo đúng thời gian quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá.

  IV. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 08 giờ 00 ngày 15 tháng 11 năm 2017 tại Hội trường Uỷ ban nhân dân xã Phong Sơn.

2. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

3. Phương thức đấu giá: Đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên liên hệ trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế, 17 đường Nguyễn Văn Linh, phường An Hòa, thành phố Huế; điện thoại: 0234.350156, website: daugiatthue.com; Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền, điện thoại: 0234.3761918 và UBND xã Phong Sơn, huyện Phong Điền./.