Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Krông Nô, Đăk Nông

(BĐT) - Công ty TNHH dịch vụ bất động sản - đấu giá Đại An thông báo bán đấu giá tài sản do Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông ủy quyền như sau:
Ảnh minh họa
Ảnh minh họa

1. Tổ chức đấu giá tài sản:

Công ty TNHH dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An

Địa chỉ: số 18/8 đường Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

2. Người có quyền sử dụng đất đấu giá:

Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông

Địa chỉ: số 07 đương Phan Bội Châu, thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông

3. Quyền sử dụng đất đấu giá, Giá khởi điểm, Tiền đặt trước và Tiền mua tham gia đấu giá:

3.1. Quyền sử dụng đất đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 57 lô đất (theo sơ đồ phân lô đính kèm) tại khu vực Cánh đồng La Trao thuộc tổ dân phố 3, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông, tổng diện tích: 11.629,0 m2 (Mười một nghìn sáu trăm hai mươi chín mét vuông); mục đích sử dụng: đất ở đô thị; thời hạn sử dụng: lâu dài, được UBND huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông phê duyệt bán đấu giá.

3.2. Giá khởi điểm: Tổng giá khởi điểm: 22.537.409.840 đồng (Bằng chữ: Hai mươi hai tỷ năm trăm ba mươi bảy triệu bốn trăm linh chín nghìn tám trăm bốn mươi đồng).

3.3. Tiền đặt trước: Người đăng ký tham gia đấu giá nộp khoản tiền đặt trước bằng 15% (mười lăm phần trăm) giá khởi điểm của lô đất đăng ký đấu giá.

3.4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Thực hiện theo mức tối đa được quy định tại Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản.

Cụ thể từng lô như sau: 

STT

Ký hiệu lô

Diện tích
(m2)

Giá khởi điểm
(đồng/lô)

Tiền đặt trước (làm tròn)
(đồng/lô)

Tiền bán hồ sơ
(đồng/hồ sơ)

Ghi chú

1

A1.8

198.2

379,751,200

56,970,000

200,000

 

2

A1.14

198.2

379,751,200

56,970,000

200,000

 

3

A1.15

198.2

379,751,200

56,970,000

200,000

 

4

A1.18

189.7

363,465,200

54,520,000

200,000

 

5

A2.1

230.2

485,169,520

72,780,000

200,000

2 mặt tiền

6

A2.2

193.1

369,979,600

55,500,000

200,000

 

7

A2.3

193.1

369,979,600

55,500,000

200,000

 

8

A2.4

193.1

369,979,600

55,500,000

200,000

 

9

A2.5

193.1

369,979,600

55,500,000

200,000

 

10

A2.6

227.0

478,425,200

71,770,000

200,000

2 mặt tiền

11

A2.7

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

12

A2.8

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

13

A2.9

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

14

A2.10

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

15

A2.11

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

16

A2.12

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

17

A2.13

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

18

A2.14

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

19

A2.15

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

20

A2.26

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

21

A2.27

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

22

A2.28

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

23

A2.29

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

24

A2.30

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

25

A2.31

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

26

A2.32

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

27

A2.33

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

28

A2.34

284.5

545,102,000

81,770,000

500,000

 

29

A4.18

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

30

A4.19

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

31

A4.20

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

32

A4.21

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

33

A4.22

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

34

A4.23

116.3

245,113,880

36,770,000

200,000

 

35

F1.5

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

36

F1.6

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

37

F1.7

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

38

F1.8

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

39

F1.9

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

40

F1.10

243.0

465,588,000

69,840,000

200,000

 

41

F1.14

182.4

384,426,240

57,670,000

200,000

2 mặt tiền

42

F1.15

176.8

338,748,800

50,820,000

200,000

 

43

F3.2

119.7

229,345,200

34,410,000

200,000

 

44

F3.3

119.7

229,345,200

34,410,000

200,000

 

45

F3.4

119.7

229,345,200

34,410,000

200,000

 

46

F3.7

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

47

F3.8

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

48

F3.9

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

49

F3.10

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

50

F3.11

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

51

F3.12

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

52

F3.13

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

53

F3.14

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

54

F3.15

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

55

F3.16

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

56

F3.17

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

57

F3.21

135.0

258,660,000

38,800,000

200,000

 

Tổng cộng

11,629.0

22,537,409,840

 

 

 


4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ và cách thức đăng ký tham gia đấu giá

4.1. Thời gian bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 29/09/2017 đến 17 giờ 00 phút ngày 13/10/2017.

4.2. Địa điểm bán hồ sơ và cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá mua hồ sơ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Công ty TNHH dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An hoặc tại Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Krông Nô.

5. Thời hạn, phương thức, địa điểm nộp tiền đặt trước:

5.1. Thời hạn nộp tiền đặt trước: từ ngày 12/10/2017 đến 16 giờ 30 phút ngày 13/10/2017;

5.2. Phương thức, địa điểm nộp tiền đặt trước: Nộp bằng hình thức chuyển khoản hoặc nộp tiền vào tài khoản của Công tyTNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An theo số tài khoản:

+ Số: 520 120 100 3904 mở tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk hoặc;

+ Số: 530 420 100 2430 mở tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Krông Nô, tỉnh Đăk Nông.

6. Thời gian, địa điểm xem quyền sử dụng đất đấu giá:

6.1. Thời gian xem quyền sử dụng đất đấu giá: Công ty tổ chức cho người đăng ký tham gia đấu giá xem quyền sử dụng đất trong giờ hành chính liên tục từ ngày 12/10/2017 đến 17 giờ 00 phút ngày 13/10/2017.

Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu có thể tự mình đến xem hiện trạng quyền sử dụng đất trước khi đăng ký tham gia đấu giá.

6.2. Địa điểm xem quyền sử dụng đất đấu giá: tại khu vực Cánh đồng La Trao thuộc tổ dân phố 3, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.

7. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:

Vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 17/10/2017 tại Hội trường UBND huyện Krông Nô (tổ dân phố 1, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông).

8. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

8.1. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

8.2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

9. Những thông tin khác:

- Trường hợp đến trước ngày mở cuộc đấu giá, cơ quan có thẩm quyền có thay đổi về giá khởi điểm đối với các quyền sử dụng đất nói trên hoặc có thay đổi về thời gian và địa điểm tổ chức đấu giá thì Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An sẽ thông báo cho những tổ chức, cá nhân có liên quan được biết và sẽ tổ chức đấu giá với giá khởi điểm đã được thay đổi.

- Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An không tổ chức đấu giá trong trường hợp trước thời gian tổ chức cuộc đấu giá, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc người có thẩm quyền yêu cầu đình chỉ, tạm đình chỉ việc tổ chức đấu giá.

Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu, đến liên hệ tại:

- Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An

Địa chỉ: số 18/8 đường Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: 02623 709 809 hoặc 0905 533 167 (gặp Bính) để được hướng dẫn chi tiết.

- Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Krông Nô – tỉnh Đắk Nông

Địa chỉ: số 07 đường Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.

Điện thoại: 02613 584 989 hoặc 0942 511 187 (gặp Huế) để được hướng dẫn chi tiết.