Ngày 9/5/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 9/5/2019 do Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bình Long ủy quyền như sau:

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước – Địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Đơn vị có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bình Long.

Địa chỉ: phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.

Tài sản đấu giá:

02 lô đất có ký hiệu 12C và 26B thuộc khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Tổng diện tích: 177,6 m2 (Một trăm bảy mươi bảy phẩy sáu mét vuông)

Tổng giá khởi điểm: 1.089.363.000đ (Một tỷ, không trăm tám mươi chín triệu, ba trăm sáu mươi ba ngàn đồng)

Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị

Thời gian sử dụng: Lâu dài

08 lô đất lô đất có ký hiệu 01, 09, 12, 13, 14, 15, 17, 19 thuộc khu dân cư và khối cơ quan đường Phạm Ngọc Thạch, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Tổng diện tích: 1.319 m2 (Một ngàn ba trăm mười chín mét vuông)

Tổng giá khởi điểm: 4.387.455.000đ (Bốn tỷ, ba trăm tám mươi bảy triệu, bốn trăm năm mươi lăm ngàn đồng)

Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị

Thời gian sử dụng: Lâu dài

(Thông tin chi tiết lô đất xem tại Bảng kê chi tiết lô đất đấu giá kèm theo Thông báo)

Thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ, cách thức, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và tổ chức đấu giá

- Thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 12/4/2019 đến ngày 06/5/2019 (trong giờ hành chính) tại Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bình Long và tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước;

- Thời gian, cách thức, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Đăng ký trực tiếp từ ngày 12/4/2019 đến ngày 06/5/2019 (trong giờ hành chính) tại Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bình Long và Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước;

- Thời gian xem tài sản: Từ ngày 17/4/2019 đến ngày 06/5/2019 tại khu đất đấu giá;

- Thời gian, địa điểm đấu giá: 08h30 ngày 09/5/2019 tại UBND thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước

Hình thức, phương thức đấu giá, tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá

Hình thức đấu giá: đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá, liên tục nhiều vòng

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

Bước giá của mỗi vòng đấu: 05% (Năm phần trăm) giá khởi điểm của từng vòng đấu giá.

Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của lô đất đấu giá.

Người tham gia đấu giá phải nộp tiền hồ sơ tham gia đấu giá là: 

STT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

2

Từ trên 500 triệu đồng

500.000

Đối tượng, điều kiện, hồ sơ tham gia đấu giá

Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, có đủ năng lực pháp luật, năng lực tài chính được quyền đăng ký tham gia đấu giá.

Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá nộp 01 bộ hồ sơ bao gồm:

- Đơn tham gia đấu giá do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước phát hành;

- CMND/ Hộ chiếu/ Thẻ căn cước và Sổ hộ khẩu hoặc Giấy phép kinh doanh (Nếu có) Sao y bản chính;

- Có Giấy nộp tiền đặt trước đúng quy định (Đúng tên khách hàng tham gia đấu giá, đúng thửa đất đăng ký tham gia đấu giá và đủ số tiền đặt trước theo quy định). Khách hàng nộp bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu.

Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - ĐT: 02713.860.216

  

BẢNG KÊ CHI TIẾT LÔ ĐẤT ĐẤU GIÁ
(Kèm theo Thông báo đấu giá số 02/ĐGTS ngày 11/4/2019 của Trung tâm DVĐGTS tỉnh Bình Phước)

STT

Lô đất

Diện tích
(m2)

Giá khởi điểm
(Đồng)

Tiền đặt trước
(Đồng)

Tiền hồ sơ
(Đồng)

I. Đường Nguyễn Chí Thanh

1

12C

87,60

496.210.000

99.250.000

200.000

2

26B

90,00

593.153.000

118.640.000

500.000

Tổng cộng:

1.089.363.000

217.890.000

700.000

II. Đường Phạm Ngọc Thạch

1

01

165,00

728.680.500

145.740.000

500.000

2

09

165,00

728.680.500

145.740.000

500.000

3

12

165,00

488.841.000

97.770.000

200.000

4

13

165,00

488.841.000

97.770.000

200.000

5

14

165,00

488.841.000

97.770.000

200.000

6

15

165,00

488.841.000

97.770.000

200.000

7

17

165,00

488.841.000

97.770.000

200.000

8

19

164,00

485.879.000

97.180.000

200.000

Tổng cộng:

4.387.445.000

877.510.000

2.200.000