Ngày 7/12/2018, đấu giá quyền sử dụng đất tại thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế

(BĐT) - Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Hương Trà phối hợp với Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất ở xen ghép tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế vào ngày 7/12/2018 như sau:

I. ĐẶC ĐIỂM QUỸ ĐẤT TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ:

1. Tên quỹ đất: 47 lô đất tại Khu quy hoạch phân lô đất ở xen ghép tại tổ dân phố Thanh Lương 4, phường Hương Xuân.

2. Địa điểm quỹ đất: Khu quy hoạch phân lô đất ở xen ghép tại tổ dân phố Thanh Lương 4, phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Mục đích sử dụng đất: Đất ở.

4. Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

5. Thông tin quy hoạch: Thực hiện theo thông số quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với khu đất.

II. MỨC GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT: 

STT

Ký hiệu
lô đất

Số thửa

Tờ bản đồ

Khu vực - vị trí

Diện tích (m2)

Đơn giá cụ thể
(đồng/m
2)

Giá khởi điểm (đồng/lô)

1

1

600

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 2 mặt tiền đường 12.0m và đường Trà Kệ (5B)

460,8

1.575.000

725.760.000

2

2

602

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

3

3

603

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

4

4

604

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

5

5

605

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

6

6

606

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

7

7

607

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

8

8

608

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

9

9

609

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

10

10

610

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

11

11

611

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

12

12

612

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

13

13

613

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

14

14

614

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

15

15

615

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

16

16

616

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

225,0

1.500.000

337.500.000

17

17

617

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

18

18

618

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

19

19

619

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

20

20

620

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

21

21

621

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

22

22

622

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

23

23

623

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

24

24

624

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

25

25

625

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

26

26

626

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

200,0

1.500.000

300.000.000

27

27

627

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

28

28

628

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

29

29

629

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

30

30

630

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

31

31

631

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

32

32

632

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

33

33

633

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

34

34

634

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

35

35

635

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

36

36

636

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

37

37

637

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

38

38

638

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

39

39

639

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

40

40

640

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiềnđường 12.0m

220,8

1.500.000

331.200.000

41

41

641

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

248,4

1.500.000

372.600.000

42

42

642

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

234,6

1.500.000

351.900.000

43

43

643

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

248,4

1.500.000

372.600.000

44

44

644

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

248,4

1.500.000

372.600.000

45

45

645

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

193,2

1.500.000

289.800.000

46

46

646

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

193,2

1.500.000

289.800.000

47

47

647

11

VT2 đường Lý Nhân Tông - đoạn 3 (1C); 1 mặt tiền đường 12.0m

227,8

1.500.000

341.700.000

Tổng cộng

10.171

70.575.000

15.291.060.000

Mức giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ về đất và các khoản phí, lệ phí khác theo quy định

Tiền đặt trước: 50.000.000 đồng/lô

III. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THAM GIA ĐẤU GIÁ:

Hộ gia đình, cá nhân tham gia đấu giá thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1, điều 55 Luật đất đai năm 2013.

Đối với một lô đất đấu giá thì một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá.

IV. ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ:

Các đối tượng quy định tại Mục III nêu trên được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:

- Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do đơn vị thực hiện cuộc đấu giá phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và đúng các quy định của Luật Đất đai năm 2013;

- Phải thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá (chi tiết được ghi trong mẫu đơn được phát hành) và nộp các khoản tiền đặt trước, phí tham gia đấu giá theo quy định.

V. TIỀN MUA HỒ SƠ ĐẤU GIÁ, BƯỚC GIÁ:

Tiền mua hồ sơ đấu giá:

Các lô đất có giá khởi điểm từ 200 triệu đến 500 triệu đồng: 200.000 đồng/hs

Các lô đất có giá khởi điểm trên 500 triệu đồng: 500.000 đồng/hs

Bước giá: 15.000.000 đồng

VI. THỜI GIAN THAM KHẢO, CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ, MUA, NỘP HỒ SƠ ĐẤU GIÁ VÀ NHẬN TIỀN ĐẶT TRƯỚC:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 04/12/2018 tại Khu quy hoạch phân lô đất ở xen ghép tại tổ dân phố Thanh Lương 4, phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm tham khảo, mua hồ sơ đấu giá: Từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 04/12/2018 tại Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị.

- Địa điểm: Tầng 7, Tòa nhà Vadein, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, TP Huế.

3. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị.

4. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đấu giá: Từ ngày ra thông báo cho đến 16h30 ngày 04/12/2018 tại Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị.

5. Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Từ 08h00 ngày 04/12/2018 đến 16h30 ngày 06/12/2018.

Khách hàng nộp tiền đặt trước bằng cách chuyển khoản hoặc nộp tiền vào tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị:

- Số tài khoản: 55110003443345 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế.

- Số tài khoản: 0161001697979 tại Ngân hàng TMCP ngoại thương VN – CN Huế.

- Số tài khoản: 118000137557 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thừa Thiên Huế

VII. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ:

Thời gian tổ chức đấu giá: 08 giờ 00 ngày 07/12/2018.

Địa điểm tổ chức đấu giá: tại Hội trường UBND phường Hương Xuân.

VIII. HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ, PHƯƠNG THỨC ĐẤU GIÁ:

1. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng cách bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo từng vòng đấu, liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp, người có mức giá trả cao nhất là người trúng đấu giá.

2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

IX. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ:

- Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Hương Trà – 107 CMT8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, Số điện thoại: 0234.3777177;

- Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị - 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế, Số điện thoại: 02343.895.995, Website:chuoigiatri.com.vn.