Ngày 7/1/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước

(BĐT) - Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 7/1/2019 do Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long ủy quyền như sau:

1. Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước, địa chỉ: 730 QL14, Kp. Phú Cường, P.Tân Phú, TX.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

2. Người có tài sản đấu giá: Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long, địa chỉ: Khu phố 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.

3. Thông tin về tài sản (bán riêng lẻ từng lô):

Quyền sử dụng đất khu đất có ký hiệu SL1, SL2, BT1, LK25 thuộc dự án Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long, gồm 62 (lô) thửa đất.

- Tổng diện tích: 16.317,2m2.

- Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 106.525.310.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ sáu tỷ, năm trăm hai mươi lăm triệu, ba trăm mười nghìn đồng).

- Tổng số (lô) thửa đất: 62 thửa.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

- Nguồn gốc: Đất công do nhà nước quản lý, quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất một lần đối với đất ở.

4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 10/12/2018 đến ngày 04/01/2019 (trong giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước hoặc Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long.

5. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước:

a. Tiền mua hồ sơ: 500.000 đồng/hồ sơ (01 lô đất).

b. Tiền đặt trước: 05 % giá khởi điểm của tài sản đấu giá.

Nộp vào tài khoản thanh toán riêng của Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước số: 111002660287 tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam chi nhánh Bình Phước (VIETINBANK chi nhánh Bình Phước).

Thời gian thu tiền đặt trước: Từ ngày 02/01/2019 đến 17 giờ 00 ngày 04/01/2019.

6. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:

a. Thời gian xem tài sản: Từ ngày 03/01/2019 đến ngày 04/01/2019.

b. Địa điểm: Khu phố 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.

7. Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: 

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 10/12/2018 đến ngày 04/01/2019 (trong giờ hành chính).

- Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long.

- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Đăng ký trực tiếp tại Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long.

8. Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá:

- Mọi tổ chức, cá nhân không thuộc các trường hợp không được đăng ký tham gia đấu giá theo khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản năm 2016 đều được đăng ký tham gia đấu giá.

- Nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá theo quy định.

- Mua hồ sơ và Nộp tiền đặt trước theo mục 5 thông báo này.

9. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:

- Thời gian tổ chức cuộc đấu giá: 08 giờ 30 phút,  ngày 07/01/2019.

- Địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Hội trường UBND phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.

10. Hình thức, phương thức đấu giá:

- Hình thức đấu giá: Một trong các hình thức sau: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá (03 vòng hoặc không giới hạn số vòng) hoặc đấu giá trực tiếp bằng lời nói.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

11. Liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước; ĐT: 02716.26.27.28; 0985421677; 0947845534 hoặc Ban QLDA xây dựng Trung tâm hành chính và Khu đô thị mới thị xã Phước Long. ĐT: 02713.936.936.

Vậy, Công ty Đấu giá hợp danh Bình Phước thông báo đến các cơ quan, tổ chức và cá nhân được biết và liên hệ đăng ký tham gia đấu giá.

Trân trọng cảm ơn!

(Kèm theo Bảng tổng hợp chi tiết các lô đất)

DANH SÁCH 62 LÔ ĐẤT THUỘC CÁC KHU ĐẤT CÓ LÝ HIỆU SL1, SL2, BT1, LK25 THUỘC DỰ ÁN TTHC & KĐTM THỊ XÃ PHƯỚC LONG

STT

KÝ HIỆU LÔ

DIỆN TÍCH

ĐƠN GIÁ

GIÁ KHỞI ĐIỂM

1

SL1.1

184.3

9,000,000

1,658,700,000

2

SL1.2

199.5

8,200,000

1,635,900,000

3

SL1.3

199.6

8,200,000

1,636,720,000

4

SL1.4

199.6

8,200,000

1,636,720,000

5

SL1.5

199.5

8,200,000

1,635,900,000

6

SL1.6

199.5

8,200,000

1,635,900,000

7

SL1.7

199.4

8,200,000

1,635,080,000

8

SL1.8

199.5

8,200,000

1,635,900,000

9

SL1.9

199.4

8,200,000

1,635,080,000

10

SL1.10

199.4

8,200,000

1,635,080,000

11

SL1.11

199.2

8,200,000

1,633,440,000

12

SL1.12

199.2

8,200,000

1,633,440,000

13

SL1.13

199.3

8,200,000

1,634,260,000

14

SL1.14

199.2

8,500,000

1,693,200,000

15

SL1.15

199

8,500,000

1,691,500,000

16

SL1.16

199

8,500,000

1,691,500,000

17

SL2.1

242.5

7,300,000

1,770,250,000

18

SL2.2

198

5,700,000

1,128,600,000

19

SL2.3

198.4

5,700,000

1,130,880,000

20

SL2.4

198.6

5,700,000

1,132,020,000

21

SL2.5

199

5,700,000

1,134,300,000

22

SL2.6

199.3

5,700,000

1,136,010,000

23

SL2.7

265.4

7,500,000

1,990,500,000

24

BT1.1

446

7,000,000

3,122,000,000

25

BT1.2

393.2

5,700,000

2,241,240,000

26

BT1.3

663.3

6,000,000

3,979,800,000

27

BT1.4

470

6,300,000

2,961,000,000

28

BT1.5

475

6,300,000

2,992,500,000

29

BT1.6

480.4

6,300,000

3,026,520,000

30

BT1.7

486

6,300,000

3,061,800,000

31

BT1.8

491

6,300,000

3,093,300,000

32

BT1.9

497

6,300,000

3,131,100,000

33

BT1.10

506

6,300,000

3,187,800,000

34

BT1.11

398.2

6,100,000

2,429,020,000

35

BT1.12

390.7

5,500,000

2,148,850,000

36

BT1.13

394.3

5,700,000

2,247,510,000

37

BT1.14

596.4

5,600,000

3,339,840,000

38

BT1.15

396

5,800,000

2,296,800,000

39

BT1.16

396

5,700,000

2,257,200,000

40

BT1.17

397

5,700,000

2,262,900,000

41

BT1.18

397

5,700,000

2,262,900,000

42

BT1.19

398

5,700,000

2,268,600,000

43

BT1.20

399

5,700,000

2,274,300,000

44

BT1.21

381.5

7,500,000

2,861,250,000

45

LK25.1

129.7

7,300,000

946,810,000

46

LK25.2

120

5,800,000

696,000,000

47

LK25.3

120

5,800,000

696,000,000

48

LK25.4

120

5,800,000

696,000,000

49

LK25.5

120

5,800,000

696,000,000

50

LK25.6

120

5,800,000

696,000,000

51

LK25.7

120

5,800,000

696,000,000

52

LK25.8

120

5,800,000

696,000,000

53

LK25.9

120

5,800,000

696,000,000

54

LK25.10

120

5,800,000

696,000,000

55

LK25.11

120

5,800,000

696,000,000

56

LK25.12

120

5,800,000

696,000,000

57

LK25.13

120

5,800,000

696,000,000

58

LK25.14

120

5,800,000

696,000,000

59

LK25.15

120

5,800,000

696,000,000

60

LK25.16

120

5,800,000

696,000,000

61

LK25.17

120

5,800,000

696,000,000

62

LK25.18

139.7

8,700,000

1,215,390,000

TỔNG

16317.2

106,525,310,000