Ngày 28/3/2019, đấu giá quyền sử dụng 16 lô đất tại thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

(BĐT) - Chi nhánh Công ty đấu giá hợp danh Sài Thành tại Khánh Hòa thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 28/3/2019 do Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa ủy quyền như sau:

Tổ chức đấu giá tài sản: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp Danh Sài Thành tại Khánh Hòa.

Địa chỉ: Lầu 1, số 15C1 Nguyễn Trung Trực, P. Tân Lập, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.

Bên có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa.

Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiêp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất 16 lô đất thuộc sở hữu nhà nước tại khu quy hoạch các khu dân cư tại xã Ninh Phụng, thị xã Ninh Hòa như sau: Khu dân cư Thôn Xuân Hòa 1 (khu 1): 16 lô (có danh mục đính kèm)

Diện tích lô đất: từ 132 m2 đến 221 m2/lô

Hiên trạng sử dụng đất: Đất trống.

Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (thu tiền một lần).

Mục đích sử dụng đất: đất ở nông thôn.

Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, tiền bán hồ sơ, hình thức và phương thức đấu giá:

Giá khởi điểm: Từ 99.528.000 đồng/lô đến 166.634.000 đồng/lô (tuỳ vị trí lô đất) có danh mục đính kèm. Giá trên chưa bao gồm các khoản lệ phí trước bạ, lệ phí địa chính và các khoản phí, lệ phí khác (nếu có).

Tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước, bước giá: theo danh mục đính kèm

Hình thức và phương thức đấu giá:

Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá;

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên

Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong giờ hành chính từ ngày 12/3/2019 đến ngày 14/3/2019 tại địa điểm có tài sản liên hệ Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp Danh Sài Thành tại Khánh Hòa để được hướng dẫn đi xem tài sản.

Thời gian, địa điểm mua và nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 08/3/2019 đến hạn chót 17 giờ 00 phút ngày 25/3/2019 tại Lầu 1, số 15C1 Nguyễn Trung Trực, P. Tân Lập, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà hoặc tại Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa vào thứ hai, thư tư, thứ sáu hàng tuần. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiêp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa (Điện thoại: 02582470698) để được hướng dẫn chi tiết).

Điều kiện, Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Khách hàng liên hệ STKH đăng ký mua hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá.

Sau khi mua hồ sơ tham gia đăng ký đấu giá tài sản, người tham gia đấu giá đăng ký như sau:

Đối với cá nhân:

Bản Photo Chứng minh nhân dân; sổ hộ khẩu (có bản chính để đối chiếu)

Đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu);

Ủy nhiệm chi hoặc giấy nộp tiền đặt trước (bản photo)

Đối với tổ chức: Bản sao quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực (hoặc có bản chính để đối chiếu)

Người không có quyền mua tài sản đấu giá theo quy định của pháp luật áp dụng đối với loại tài sản đó thì không được tham gia đấu giá.

Thời gian tổ chức cuộc đấu giá: 08 giờ 30 phút ngày 28/03/2019

Địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: tại Hội trường UBND xã Ninh Phụng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

DANH SÁCH TÀI SẢN ĐẤU GIÁ CÁC LÔ ĐẤT

(Theo hợp đồng số 01/2019/HĐĐG-STKH ký ngày 04/3/2019) 

Stt

Lô số

Tổng số lô đất

Diện tích (m2/lô)

Giá khởi điểm (đồng/m2)

Thành tiền (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng/hs)

Bước giá (đồng)

1. KDC thôn Xuân Hòa 1 (khu 1)

16

3.079

2.250.034.000

1

9

1

177

718.000

127.086.000

25.000.000

100.000

3.000.000

2

10

1

182

718.000

130.676.000

26.000.000

100.000

3.000.000

3

11

1

188

718.000

134.984.000

26.000.000

100.000

4.000.000

4

12

1

194

718.000

139.292.000

27.000.000

100.000

4.000.000

5

13

1

200

718.000

143.600.000

28.000.000

100.000

4.000.000

6

63

1

205

718.000

147.190.000

29.000.000

100.000

4.000.000

7

64

1

206

718.000

147.908.000

29.000.000

100.000

4.000.000

8

65

1

207

718.000

148.626.000

29.000.000

100.000

4.000.000

9

66

1

208

718.000

149.344.000

29.000.000

100.000

4.000.000

10

67

1

220

718.000

157.960.000

31.000.000

100.000

4.000.000

11

2

1

221

754.000

166.634.000

33.000.000

100.000

4.000.000

12

8

1

166

754.000

125.164.000

25.000.000

100.000

3.000.000

13

20

1

196

754.000

147.784.000

29.000.000

100.000

4.000.000

14

44

1

172

754.000

129.688.000

25.000.000

100.000

3.000.000

15

56

1

132

754.000

99.528.000

19.000.000

100.000

2.000.000

16

62

1

205

754.000

154.570.000

30.000.000

100.000

4.000.000