Ngày 28/03/2019, đấu giá quyền sử dụng 38.490,2 m2 đất tại huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

(BĐT) - Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 28/03/2019 do Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng ủy quyền như sau:

1. Đơn vị tổ chức bán đấu giá:

Công ty Đấu giá Hợp danhVạn Thành An;

Trụ sở chính: 03 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Quận 1, TP.HCM

Chi nhánh Bình Dương: Số 684/33 Huỳnh Thị Hiếu, P.Tân An, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương;

2. Người có tài sản bán đấu giá:

Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

Địa chỉ   : Khu phố 4B, Thị trấn Dầu Tiếng, H.Dầu Tiếng, Bình Dương;

3. Tài sản bán đấu giá: Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với 272 nền đất ở liền kề thuộc Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương, cụ thể:

- Vị trí: Khu đất nằm trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính, huyện Dầu Tiếng; với tứ cận như sau:

+ Phía Đông  : Giáp đường Đoàn Thị Liên;

+ Phía Tây  : Giáp đường Trần Phú;

+ Phía Nam  : Giáp đường Trường Chinh và đường nội bộ khu dân cư;

+ Phía Bắc  : Giáp đường Trần Phú;

Tổng diện tích : 38.490,2m2 với 272 nền đất, trong đó:

+ Diện tích đất đấu giá là diện tích 36.938,6m2, được chia thành 272 nền gồm 05 lô: Lô 03 – 61 nền, Lô 04 – 65 nền, Lô 05 – 30 nền, Lô 06 –74 nền, Lô 07 – 42 nền

+ Diện tích đường thoát hiểm, hạ tầng kĩ thuật là 1.551,6m2

Mục đích: Đất ở đô thị;

Hình thức: Nhà nước đấu giá QSDĐ để giao đất có thu tiền sử dụng đất;

Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài; 

 

 

 

STT

Ký hiệu lô

Số Thửa

Diện tích/lô (m2)

Đơn giá (Đồng/m2)

Thành tiền

(Đv: Đồng)

Tiền đặt trước (Đv: Đồng)

I

Khu 3

61 nền

1

03– 01

(Nền góc)

632

216,0

4.560.000

984.960.000

150.000.000

2

03- 02

633

151,8

3.800.000

576.840.000

90.000.000

3

03 - 03

634

155,2

3.800.000

589.760.000

90.000.000

4

03 - 04

635

158,6

3.800.000

602.680.000

90.000.000

5

03 - 05

636

162,0

3.800.000

615.600.000

90.000.000

6

03 - 06

637

141,7

3.800.000

538.460.000

80.000.000

7

03 - 07

638

145,1

3.800.000

551.380.000

80.000.000

8

03 - 08

639

148,4

3.800.000

563.920.000

80.000.000

9

03 - 09

640

151,8

3.800.000

576.840.000

90.000.000

10

03 - 10

(Nền góc)

641

229,3

4.560.000

1.045.608.000

160.000.000

11

03 - 11

642

139,1

3.800.000

528.580.000

80.000.000

12

03 - 12

643

139,2

3.800.000

528.960.000

80.000.000

13

03 - 13

644

139,2

3.800.000

528.960.000

80.000.000

14

03 - 14

645

139,3

3.800.000

529.340.000

80.000.000

15

03 - 15

646

139,4

3.800.000

529.720.000

80.000.000

16

03 - 16

647

139,5

3.800.000

530.100.000

80.000.000

17

03 - 17

648

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

18

03 - 18

649

139,7

3.800.000

530.860.000

80.000.000

19

03 - 19

650

139,8

3.800.000

531.240.000

80.000.000

20

03 - 20

651

139,9

3.800.000

531.620.000

80.000.000

21

03 - 21

652

140,0

3.800.000

532.000.000

80.000.000

22

03 - 22

653

140,1

3.800.000

532.380.000

80.000.000

23

03 - 23

654

140,2

3.800.000

532.760.000

80.000.000

24

03 - 24

655

140,3

3.800.000

533.140.000

80.000.000

25

03 - 25

656

140,4

3.800.000

533.520.000

80.000.000

26

03 - 26

657

140,5

3.800.000

533.900.000

80.000.000

27

03 - 27

658

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

28

03 - 28

659

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

29

03 - 29

660

140,7

3.800.000

534.660.000

80.000.000

30

03 - 30

661

140,8

3.800.000

535.040.000

80.000.000

31

03 - 31

662

140,9

3.800.000

535.420.000

80.000.000

32

03 - 32

(Nền góc)

663

210,1

4.560.000

958.056.000

140.000.000

33

03 - 33

664

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

34

03 - 34

665

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

35

03 - 35

666

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

36

03 - 36

667

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

37

03 - 37

668

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

38

03 - 38

669

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

39

03 - 39

670

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

40

03 - 40

671

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

41

03 - 41

(Nền góc)

672

210,0

4.560.000

957.600.000

140.000.000

42

03 - 42

673

140,9

3.800.000

535.420.000

80.000.000

43

03 - 43

674

140,8

3.800.000

535.040.000

80.000.000

44

03 - 44

675

140,7

3.800.000

534.660.000

80.000.000

45

03 - 45

676

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

46

03 - 46

677

140,5

3.800.000

533.900.000

80.000.000

47

03 - 47

678

140,4

3.800.000

533.520.000

80.000.000

48

03 - 48

679

140,3

3.800.000

533.140.000

80.000.000

49

03 - 49

680

140,2

3.800.000

532.760.000

80.000.000

50

03 - 50

681

140,1

3.800.000

532.380.000

80.000.000

51

03 - 51

682

140,0

3.800.000

532.000.000

80.000.000

52

03 - 52

683

139,9

3.800.000

531.620.000

80.000.000

53

03 - 53

684

139,8

3.800.000

531.240.000

80.000.000

54

03 - 54

685

139,7

3.800.000

530.860.000

80.000.000

55

03 - 55

686

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

56

03 - 56

687

139,5

3.800.000

530.100.000

80.000.000

57

03 - 57

688

139,4

3.800.000

529.720.000

80.000.000

58

03 - 58

689

139,3

3.800.000

529.340.000

80.000.000

59

03 - 59

690

139,2

3.800.000

528.960.000

80.000.000

60

03 - 60

691

139,1

3.800.000

528.580.000

80.000.000

61

03 - 61

692

139,0

3.800.000

528.200.000

80.000.000

Tổng

8.898,8

34.473.144.000

5.520.000.000

II

Khu 4

65 nền

1

04– 01

(Nền góc)

693

217,5

4.560.000

991.800.000

150.000.000

2

04 - 02

694

152,4

3.800.000

579.120.000

90.000.000

3

04 - 03

695

155,7

3.800.000

591.660.000

90.000.000

4

04 - 04

696

159,1

3.800.000

604.580.000

90.000.000

5

04 - 05

697

162,5

3.800.000

617.500.000

90.000.000

6

04 - 06

698

142,2

3.800.000

540.360.000

80.000.000

7

04 - 07

699

145,6

3.800.000

553.280.000

80.000.000

8

04 - 08

700

148,9

3.800.000

565.820.000

80.000.000

9

04 - 09

701

152,3

3.800.000

578.740.000

90.000.000

10

04– 10

(Nền góc)

702

230,9

4.560.000

1.052.904.000

160.000.000

11

04 - 11

703

139,1

3.800.000

528.580.000

80.000.000

12

04 - 12

704

139,2

3.800.000

528.960.000

80.000.000

13

04 - 13

705

139,3

3.800.000

529.340.000

80.000.000

14

04 - 14

706

139,4

3.800.000

529.720.000

80.000.000

15

04 - 15

707

139,5

3.800.000

530.100.000

80.000.000

16

04 - 16

708

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

17

04 - 17

709

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

18

04 - 18

710

139,7

3.800.000

530.860.000

80.000.000

19

04 - 19

711

139,8

3.800.000

531.240.000

80.000.000

20

04 - 20

712

139,9

3.800.000

531.620.000

80.000.000

21

04 - 21

713

140,0

3.800.000

532.000.000

80.000.000

22

04 - 22

714

140,1

3.800.000

532.380.000

80.000.000

23

04 - 23

715

140,1

3.800.000

532.380.000

80.000.000

24

04 - 24

716

140,2

3.800.000

532.760.000

80.000.000

25

04 - 25

717

140,3

3.800.000

533.140.000

80.000.000

26

04 - 26

718

140,4

3.800.000

533.520.000

80.000.000

27

04 - 27

719

140,5

3.800.000

533.900.000

80.000.000

28

04 - 28

720

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

29

04 - 29

721

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

30

04 - 30

722

140,7

3.800.000

534.660.000

80.000.000

31

04 - 31

723

140,8

3.800.000

535.040.000

80.000.000

32

04 - 32

724

140,9

3.800.000

535.420.000

80.000.000

33

04 - 33

725

141,0

3.800.000

535.800.000

80.000.000

34

04 - 34

(Nền góc)

726

210,2

4.560.000

958.512.000

140.000.000

35

04 - 35

727

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

36

04 - 36

728

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

37

04 - 37

729

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

38

04 - 38

730

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

39

04 - 39

731

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

40

04 - 40

732

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

41

04 - 41

733

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

42

04 - 42

734

135,0

3.800.000

513.000.000

80.000.000

43

04 - 43

(Nền góc)

735

210,2

4.560.000

958.512.000

140.000.000

44

04 - 44

736

141,0

3.800.000

535.800.000

80.000.000

45

04 - 45

737

140,9

3.800.000

535.420.000

80.000.000

46

04 - 46

738

140,8

3.800.000

535.040.000

80.000.000

47

04 - 47

739

140,7

3.800.000

534.660.000

80.000.000

48

04 - 48

740

140,6

3.800.000

534.280.000

80.000.000

49

04 - 49

741

140,5

3.800.000

533.900.000

80.000.000

50

04 - 50

742

140,4

3.800.000

533.520.000

80.000.000

51

04 - 51

743

140,3

3.800.000

533.140.000

80.000.000

52

04 - 52

744

140,2

3.800.000

532.760.000

80.000.000

53

04 - 53

745

140,2

3.800.000

532.760.000

80.000.000

54

04 - 54

746

140,1

3.800.000

532.380.000

80.000.000

55

04 - 55

747

140,0

3.800.000

532.000.000

80.000.000

56

04 - 56

748

139,9

3.800.000

531.620.000

80.000.000

57

04 - 57

749

139,8

3.800.000

531.240.000

80.000.000

58

04 - 58

750

139,7

3.800.000

530.860.000

80.000.000

59

04 - 59

751

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

60

04 - 60

752

139,6

3.800.000

530.480.000

80.000.000

61

04 - 61

753

139,5

3.800.000

530.100.000

80.000.000

62

04 - 62

754

139,4

3.800.000

529.720.000

80.000.000

63

04 - 63

755

139,3

3.800.000

529.340.000

80.000.000

64

04 - 64

756

139,2

3.800.000

528.960.000

80.000.000

65

04 - 65

757

139,1

3.800.000

528.580.000

80.000.000

Tổng

9.469,6

36.644.768.000

5.523.000.000

III

Khu 5

30nền

1

05 - 01

(Nền góc)

758

164,0

4.560.000

747.840.000

110.000.000

2

05 - 02

759

92,0

3.800.000

349.600.000

50.000.000

3

05 - 03

760

95,5

3.800.000

362.900.000

50.000.000

4

05 - 04

761

99,0

3.800.000

376.200.000

60.000.000

5

05 - 05

762

102,4

3.800.000

389.120.000

60.000.000

6

05 - 06

763

105,9

3.800.000

402.420.000

60.000.000

7

05 - 07

764

109,3

3.800.000

415.340.000

60.000.000

8

05– 08

(Nền góc)

765

208,5

4.560.000

950.760.000

140.000.000

9

05 - 09

766

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

10

05 - 10

767

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

11

05 - 11

768

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

12

05 - 12

769

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

13

05 - 13

770

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

14

05 - 14

771

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

15

05 - 15

772

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

16

05– 16

(Nền góc)

773

220,9

4.560.000

1.007.304.000

150.000.000

17

05 - 17

774

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

18

05 - 18

775

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

19

05 - 19

776

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

20

05 - 20

777

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

21

05 - 21

778

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

22

05 - 22

779

115,0

3.800.000

437.000.000

70.000.000

23

05 - 23

(Nền góc)

780

220,9

4.560.000

1.007.304.000

150.000.000

24

05 - 24

781

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

25

05 - 25

782

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

26

05 - 26

783

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

27

05 - 27

784

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

28

05 - 28

785

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

29

05 - 29

786

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

30

05 - 30

787

120,8

3.800.000

459.040.000

70.000.000

Tổng

3.799,6

15.057.348.000

2.290.000.000

IV

Khu 6

74 nền

1

06– 01

(Nền góc)

788

230,9

4.560.000

1.052.904.000

160.000.000

2

06 - 02

789

120,0

3.800.000

456.000.000

70.000.000

3

06 - 03

790

120,0

3.800.000

456.000.000

70.000.000

4

06 - 04

791

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

5

06 - 05

792

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

6

06 - 06

793

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

7

06 - 07

794

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

8

06 - 08

(Nền góc)

795

231,1

4.560.000

1.053.816.000

160.000.000

9

06 - 09

796

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

10

06 - 10

797

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

11

06 - 11

798

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

12

06 - 12

799

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

13

06 - 13

800

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

14

06 - 14

801

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

15

06 - 15

802

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

16

06 - 16

803

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

17

06 - 17

804

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

18

06 - 18

805

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

19

06 - 19

806

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

20

06 - 20

807

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

21

06 - 21

808

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

22

06 - 22

809

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

23

06 - 23

810

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

24

06 - 24

811

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

25

06 - 25

812

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

26

06 - 26

813

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

27

06 - 27

814

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

28

06 - 28

815

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

29

06 - 29

816

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

30

06 - 30

817

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

31

06 - 31

818

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

32

06 - 32

819

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

33

06 - 33

820

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

34

06 - 34

821

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

35

06 - 35

822

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

36

06 - 36

823

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

37

06 - 37

824

120,5

3.800.000

457.900.000

70.000.000

38

06– 38

(Nền góc)

825

230,3

4.560.000

1.050.168.000

160.000.000

39

06 - 39

826

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

40

06 - 40

827

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

41

06 - 41

828

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

42

06 - 42

829

120,1

3.800.000

456.380.000

70.000.000

43

06 - 43

830

120,0

3.800.000

456.000.000

70.000.000

44

06 - 44

831

120,0

3.800.000

456.000.000

70.000.000

45

06– 45

(Nền góc)

832

130,1

4.560.000

593.256.000

90.000.000

46

06 - 46

833

120,5

3.990.000

480.795.000

70.000.000

47

06 - 47

834

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

48

06 - 48

835

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

49

06 - 49

836

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

50

06 -50

837

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

51

06 - 51

838

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

52

06 - 52

839

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

53

06 - 53

840

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

54

06 - 54

841

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

55

06 - 55

842

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

56

06 - 56

843

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

57

06 - 57

844

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

58

06 - 58

845

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

59

06 - 59

846

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

60

06 - 60

847

120,6

3.990.000

481.194.000

70.000.000

61

06 - 61

848

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

62

06 - 62

849

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

63

06 - 63

850

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

64

06- 64

851

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

65

06 - 65

852

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

66

06 - 66

853

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

67

06 - 67

854

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

68

06 - 68

855

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

69

06 - 69

856

120,6

3.800.000

458.280.000

70.000.000

70

06 - 70

857

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

71

06 - 71

858

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

72

06 - 72

859

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

73

06 - 73

860

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

74

06 - 74

861

120,7

3.800.000

458.660.000

70.000.000

Tổng

9.258,8

36.152.155.000

5.470.000.000

V

Khu 7

42 Nền

1

07 - 01

(Nền góc)

862

239,9

4.560.000

1.093.944.000

160.000.000

2

07 - 02

863

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

3

07 - 03

864

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

4

07 - 04

865

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

5

07 - 05

866

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

6

07 - 06

867

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

7

07 - 07

868

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

8

07 - 08

(Nền góc)

869

239,9

3.800.000

911.620.000

140.000.000

9

07 - 09

870

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

10

07 - 10

871

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

11

07 - 11

872

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

12

07 - 12

873

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

13

07 - 13

874

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

14

07 - 14

875

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

15

07 - 15

876

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

16

07 - 16

877

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

17

07 - 17

878

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

18

07 - 18

879

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

19

07 - 19

880

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

20

07 - 20

881

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

21

07 - 21

882

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

22

07– 22

(Nền góc)

883

239,1

4.560.000

1.090.296.000

160.000.000

23

07 - 23

884

124,9

3.800.000

474.620.000

70.000.000

24

07 - 24

885

124,9

3.800.000

474.620.000

70.000.000

25

07 - 25

886

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

26

07 - 26

887

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

27

07 - 27

888

125,0

3.800.000

475.000.000

70.000.000

28

07 - 28

889

119,6

3.800.000

454.480.000

70.000.000

29

07– 29

(Nền góc)

890

168,4

4.560.000

767.904.000

120.000.000

30

07 - 30

891

120,3

3.800.000

457.140.000

70.000.000

31

07 - 31

892

120,3

3.800.000

457.140.000

70.000.000

32

07 - 32

893

120,3

3.800.000

457.140.000

70.000.000

33

07 - 33

894

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

34

07 - 34

895

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

35

07 - 35

896

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

36

07 - 36

897

120,4

3.800.000

457.520.000

70.000.000

37

07 - 37

898

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

38

07 - 38

899

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

39

07 - 39

900

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

40

07 - 40

901

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

41

07 - 41

902

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

42

07 - 42

903

120,4

3.990.000

480.396.000

70.000.000

Tổng

5.511,8

21.574.120.000

3.240.000.000

36.938,6

143.901.535.000

21.720.000.000

Lưu ý:

- Mức giá trên chưa bao gồm các khoản phí, lệ phí phải nộp khi làm thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận QSDĐ theo quy định;

- Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất vào Kho bạc nhà nước và chuyển chứng từ đã nộp tiền cho Phòng Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định;

- Sau khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tổ chức, cá nhân trúng đấu giá có trách nhiệm sử dụng đất theo đúng mục đích đấu giá;

4. Tình trạng pháp lý của tài sản: UBND huyện Dầu Tiếng đưa ra đấu giá QSDĐ để giao đất có thu tiền sử dụng đất.

5. Hồ sơ pháp lý:

- Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của UBND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương v/v phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết công trình: Khu đất xây dựng trường tiểu học Dầu Tiếng – trung tâm dạy nghề và khu tái định cư thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương;

- Công văn số 2189/UBND/KTN ngày 23/5/2018 và Công văn số 6362/UBND/KTN của UBND tỉnh Bình Dương;

- Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 của UBND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương v/v phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết công trình: Khu đất xây dựng trường tiểu học Dầu Tiếng – trung tâm dạy nghề và khu tái định cư thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương;

- Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của UBND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương v/v phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với khu đất có tổng diện tích 38.490,2m2 (272 nền) thuộc khu dân cư trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng;

- Phương án đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với khu đất có tổng diện tích 38.490,2m2(272 nền) thuộc khu dân cư trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng (kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của UBND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương);

- Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 của UBND huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương v/v đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất có tổng diện tích 38.490,2m2 (272 nền) thuộc Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng;

- Quyết định số 3826/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND Tỉnh Bình Dương v/v Phê duyệt đơn giá đất khởi điểm để đấu giá nền đất ở thuộc Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng;

- Bản vẽ điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; bản đồ quy hoạch cơ cấu sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 được UBND huyện Dầu Tiếng phê duyệt.

6. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 18/02/2019 đến ngày 22/03/2019; Địa điểm: Tại nơi có tài sản - khu dự án quy hoạch Trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng (liên hệ Mrs Ngọc Dân, số ĐT 0906.878.808).

7. Thời hạn mua và nộp hồ sơ đăng ký: Từ ngày 14/02/2019 đến ngày 22/03/2019.

8. Tiền mua hồ sơ:

- Những nền (lô đất) có giá khởi điểm từ trên 200.000.000đồng đến 500.000.000đồng: 200.000đồng/hồ sơ.

- Những nền (lô đất) có giá khởi điểm trên 500.000.000đồng: 500.000đồng/hồ sơ.

9. Địa điểm mua hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá: Tại UBND Thị Trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương;

10. Phương thức nộp tiền đặt trước: Tương đương 15% giá khởi điểm của từng nền được quy định cụ thể tại mục 3 của thông báo này.

Khoản tiền này được nộp vào tài khoản số 0036.1450.001 của Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An mở tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Chi nhánh Phú Đông.

Trường hợp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước được chuyển thành tiền đặt cọc để bảo đảm thực hiện giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán tài sản đấu giá hoặc thực hiện nghĩa vụ mua tài sản đấu giá sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Việc xử lý tiền đặt cọc thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.

11. Thời gian nộp tiền đặt trước: Ngày 22/03/2019 và ngày 25+26/03/2019. Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 39 Luật Đấu giá tài sản, Công ty Đấu giá đồng ý cho khách hàng đăng ký tham gia mua đấu giá có thể nộp khoản tiền đặt trước trước khoảng thời gian nêu trên.

12. Bước giá:

- Đối với những nền đất có giá khởi điểm nhỏ hơn 500.000.000đồng/nền, bước giá tối thiểu là 3.000.000đồng/bước giá.

- Đối với những nền đất có giá khởi điểm từ 500.000.000đồng/nền trở lên, bước giá tối thiểu là 5.000.000đồng/bước giá.

Tuy nhiên, khách hàng trả giá đầu tiên có quyền trả giá bằng giá khởi điểm hoặc làm tròn số tiền theo hướng tăng mà không cần theo bước giá quy định, từ khách hàng trả giá thứ hai trở đi phải trả giá đúng theo bước giá đã quy định.

13. Thời gian, địa điểm tổ chức bán đấu giá:

Thời gian bán đấu giá: Bắt đầu lúc 09 giờ ngày 28/03/2019 cho đến khi đấu giá xong hết các nền đất có khách hàng đăng ký theo thứ tự danh sách từ Lô 3 đến 4, 5, 6, 7. Trong trường hợp việc đấu giá kéo dài sang các ngày kế tiếp thì thời gian đấu giá bắt đầu của mỗi ngày cụ thể như sau: Sáng bắt đầu lúc 08 giờ, kết thúc lúc 11 giờ 30; Chiều từ 14 giờ đến 17 giờ 30 phút. Thời gian kết thúc đấu giá buổi sáng hoặc chiều có thể sớm hoặc muộn hơn thời gian công bố do phụ thuộc vào tình hình thực tế của từng phiên đấu giá.

Địa điểm đấu giá: Hội trường UBND Thị Trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.

14. Thời hạn thanh toán tiền mua tài sản:

- Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo nộp tiền sử dụng đất đối với tài sản trúng đấu giá của Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Dầu Tiếng, người mua trúng đấu giá có trách nhiệm nộp đủ 100% tiền sử dụng đất sau khi đã trừ đi khoản tiền đặt trước.

- Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất (sau khi đã trừ đi khoản tiền đặt trước) vào Kho bạc nhà nước và chuyển chứng từ đã nộp tiền cho Phòng Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định.

15. Thời hạn cấp giấy chứng nhận QSDĐ và bàn giao đất ngoài thực địa cho người trúng đấu giá:

- Sau khi tổ chức/cá nhân trúng đấu giá hoàn thành nghĩa vụ tài chính, nộp đầy đủ hồ sơ, chứng từ và số tiền trúng đấu giá QSDĐ, Phòng TN&MT tham mưu UBND huyện cấp Giấy chứng nhận QSDĐ cho tổ chức cá nhân trúng đấu giá theo quy định tại Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình trên đất, Phòng TN&MT huyện Dầu Tiếng chủ trì, phối hợp với P.Tài chính – Kế hoạch và UBND thị trấn Dầu Tiếng tổ chức thực hiện bàn giao nền đất trên thực địa và trao giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất cho tổ chức cá nhân trúng đấu giá theo quy định.

16. Điều kiện được tham gia đấu giá: Nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá gồm:

- Đơn đề nghị tham gia đấu giá (theo mẫu và có đóng dấu treo của Cty Đấu giá) và:

* Đối với cá nhân: CMND; Sổ hộ khẩu (mỗi loại 02 bản sao y)/01 nền; Giấy nộp tiền đặt trước;

* Đối với tổ chức: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận mẫu dấu của doanh nghiệp; Biên bản họp HĐTV/HĐQT v/v mua tài sản; CMND của người đại diện theo pháp luật của tổ chức (mỗi loại 02 bản sao y)/01 nền; Giấy ủy quyền (nếu có), Giấy nộp tiền đặt trước.

- Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp đang sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Lưu ý: Người đến đăng ký mua tài sản bán đấu giá phải đúng đối tượng, xuất trình giấy CMND hoặc Hộ chiếu và hộ khẩu để kiểm tra. Trong trường hợp đăng ký thay phải có giấy ủy quyền hợp lệ (kèm chứng minh nhân dân của người được ủy quyền).

17. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người mua hồ sơ, nộp hồ sơ và đăng ký trực tiếp với Công ty Vạn Thành An theo quy định tại thông báo này. Trường hợp không tự mình mua/nộp hồ sơ thì có thể ủy quyền cho người khác đến mua/nộp hồ sơ và/hoặc tham gia đấu giá theo đúng thời hạn quy định tại thông báo này.

18. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói, người trả giá cao nhất là người mua trúng đấu giá.

19. Phương thức đấu giá: Đấu giá theo phương thức trả giá lên, theo đó người tham gia đấu giá trả giá từ thấp đến cao cho đến khi xác định được người trả giá cao nhất so với giá khởi điểm là người mua trúng đấu giá.