Ngày 26/4/2019, đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

(BĐT) - Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái thông báo bán đấu giá tài sản vào ngày 26/4/2019 do Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái ủy quyền như sau:

- Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản đấu giá: Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá:

+ Quyền sử dụng Quỹ đất tại thôn Trung tâm, xã An Bình bao gồm 18 thửa, diện tích mỗi thửa từ: 168,5mđến 185m2; Giá khởi điểm: từ 174.525.000đ đến 204.727.500đ/ thửa

  + Quyền sử dụng Quỹ đất tại thôn Toàn An, xã Đông An bao gồm 19 thửa, diện tích mỗi thửa từ 107,5m2 đến 149m2; giá khởi điểm: từ 57.062.500đ đến 96.850.000đ/ thửa

  + Quyền sử dụng Quỹ đất tại thôn Trung tâm, xã Yên Hưng bao gồm 11 thửa, diện tích mỗi thửa từ 116m2 đến 230m2; giá khởi điểm: từ 102.600.000đ đến 172.500.000đ/ thửa

- Xem tài sản từ ngày 10/4/2019 tại thực địa các xã: An Bình, Đông An, Yên Hưng huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái; tại Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Văn Yên từ ngày 10/4/2019 đến hết ngày 23/4/2019 (vào các ngày làm việc trong tuần trong giờ hành chính).

- Tiền mua hồ sơ: từ 100.00đ đến 200.000đ/01 hồ sơ

- Tiền đặt trước: 15% giá khởi điểm của thửa đất đấu giá

- Thời gian, địa điểm, nộp hồ sơ và nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái vào các ngày 23, 24 và đến 16h ngày 25/4/2019.

- Điều kiện cách thức đăng ký tham gia đấu giá: cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu ( bản sao )

- Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: Bắt đầu vào hồi 9h ngày 26/4/2019 tại Trung tâm Hội nghị huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

- Hình thức đấu giá: trả giá bằng bỏ phiếu gián tiếp qua đường Bưu điện.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Quỹ đất thôn Trung Tâm xã Yên Hưng; thôn Toàn An, xã Đông An; thôn Trung Tâm, xã An Bình huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

(Kèm theo Thông báo đấu giá QSDĐ số 27 /TB-TTĐG ngày 8/4 /2019 của Trung tâm DVĐGTS tỉnh Yên Bái)

STT

Thửa đất số

Diện tích (m2)

Giá đất cụ thể làm giá khởi điểm (đồng/m2)

Giá khởi điểm của thửa đất

Tiền đặt trước
(15% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ tham gia ĐG (đ)

Tổng

20m đầu

Từ trên 20m-40m

20m đầu

Từ trên 20m-40m

I

Thôn Trung Tâm xã Yên Hưng

Thửa đất không vuông vắn (méo)

1

7

116

100

16

950.000

475.000

102.600.000

15.390.000

100.000

2

8

140

100

40

950.000

475.000

114.000.000

17.100.000

100.000

3

9

162

100

62

950.000

475.000

124.450.000

18.667.500

100.000

4

12

230

112

118

950.000

475.000

162.450.000

24.367.500

100.000

Thửa đất vuông và tương đối vuông vắn

5

1

175

100

75

1.150.000

575.000

158.125.000

23.718.750

100.000

6

2

200

100

100

1.150.000

575.000

172.500.000

25.875.000

100.000

7

3

200

100

100

1.150.000

575.000

172.500.000

25.875.000

100.000

8

4

200

100

100

1.150.000

575.000

172.500.000

25.875.000

100.000

9

5

200

100

100

1.150.000

575.000

172.500.000

25.875.000

100.000

10

10

175

100

75

1.150.000

575.000

158.125.000

23.718.750

100.000

11

11

175

100

75

1.150.000

575.000

158.125.000

23.718.750

100.000

II

Thôn Toàn An, xã Đông An

Các thửa đất có chiều sâu lớn, chiều mặt đường hẹp

12

1

119

100

19

550.000

275.000

60.225.000

9.033.750

100.000

13

2

131

100

31

550.000

275.000

63.525.000

9.528.750

100.000

14

3

126

100

26

550.000

275.000

62.150.000

9.322.500

100.000

15

4

121,5

100

21,5

550.000

275.000

60.912.500

9.136.875

100.000

16

5

117

100

17

550.000

275.000

59.675.000

8.951.250

100.000

17

6

112

100

12

550.000

275.000

58.300.000

8.745.000

100.000

18

7

107,5

100

7,5

550.000

275.000

57.062.500

8.559.375

100.000

Các thửa đất có chiều sâu ngắn, chiều mặt đường rộng

19

8

161,5

158

3,5

650.000

325.000

103.837.500

15.575.625

100.000

20

9

149

149

650.000

96.850.000

14.527.500

100.000

21

10

136,5

136,5

650.000

88.725.000

13.308.750

100.000

22

11

124

124

650.000

80.600.000

12.090.000

100.000

23

12

114

114

650.000

74.100.000

11.115.000

100.000

24

13

117,5

117,5

650.000

76.375.000

11.456.250

100.000

25

14

127

127

650.000

82.550.000

12.382.500

100.000

26

15

144

144

650.000

93.600.000

14.040.000

100.000

27

16

148

148

650.000

96.200.000

14.430.000

100.000

28

17

144

144

650.000

93.600.000

14.040.000

100.000

29

18

135

135

650.000

87.750.000

13.162.500

100.000

30

19

125

125

650.000

81.250.000

12.187.500

100.000

III

Thôn Trung Tâm, xã An Bình

Thửa đất có 2 mặt tiền

31

1

185

118,3

66,7

1.350.000

675.000

204.727.500

30.709.125

200.000

Các thửa đất 1 mặt tiền

32

2

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

33

3

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

34

4

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

35

5

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

36

6

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

37

7

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

38

8

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

39

9

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

40

10

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

41

11

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

42

12

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

43

13

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

44

14

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

45

15

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

46

16

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

47

17

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

48

18

168,5

100

68,5

1.300.000

650.000

174.525.000

26.178.750

100.000

Cộng

7.482,0

5.252,3

2.229,7

6.316.815.000

947.522.250