Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Ea Súp, Đăk Lăk

(BĐT) - Công ty TNHH dịch vụ bất động sản - đấu giá Đại An thông báo bán đấu giá tài sản do Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk ủy quyền như sau:

1. Tổ chức đấu giá tài sản:

Công ty TNHH dịch vụ Bất động sản – Đấu giá Đại An

Địa chỉ: số 18/8 đường Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

2. Người có quyền sử dụng đất đấu giá:

Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

Địa chỉ: số 84A đường Lạc Long Quân, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

3. Quyền sử dụng đất đấu giá, Giá khởi điểm, Tiền đặt trước và Tiền mua tham gia đấu giá:

3.1. Quyền sử dụng đất đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 102 thửa đất tại khu trung tâm xã Ia RVê, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk, tổng diện tích: 37.594,2m2 (Bằng chữ: Ba mươi bảy ngàn năm trăm chín mươi bốn phấy hai mét vuông); mục đích sử dụng: Giao đất để hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở; thời hạn sử dụng: lâu dài; hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, thông qua hình thức bán đấu giá Quyền sử dụng đất.

3.2. Giá khởi điểm: Tổng giá khởi điểm: 6.398.962.200 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ ba trăm chín mươi tám triệu chín trăm sáu mươi hai ngàn hai trăm đồng).

3.3. Tiền đặt trước: Người đăng ký tham gia đấu giá nộp khoản tiền đặt trước bằng 15% (mười lăm phần trăm) giá khởi điểm của lô đất đăng ký đấu giá.

3.4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Thực hiện theo Quyết đinh số 1936/QĐ-UBND ngày 03/07/2017 của UBND huyện Ea Súp về việc phê duyệt phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Ia RVê, Ia Lốp, huyện Ea Súp đợt II năm 2017 là: 80.000 đồng (Bằng chữ: Tám mươi ngàn đồng).

Cụ thể từng lô như sau: 

STT

Tên
thửa
đất

Diện tích
(m2)

Giá khởi điểm
(đồng/thửa)

Tiền đặt trước (làm tròn)
(đồng/thửa)

Tiền bán hồ sơ
(đồng/hồ sơ)

Ghi chú

Lô DC 80-01

1

14

342,50

65.760.000

9.864.000

80.000

2

15

342,60

69.890.400

10.483.000

80.000

3

16

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

4

17

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

5

19

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

6

18

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

7

29

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

8

30

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

9

32

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

10

31

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

11

45

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

12

46

301,80

48.288.000

7.243.000

80.000

13

47

301,60

48.256.000

7.238.000

80.000

14

21

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

15

20

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

16

25

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

17

26

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

18

27

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

19

28

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

20

33

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

21

43

354,80

60.316.000

9.047.000

80.000

22

44

354,80

60.316.000

9.047.000

80.000

23

50

355,00

60.350.000

9.052.000

80.000

24

49

301,80

51.306.000

7.696.000

80.000

25

48

301,50

51.255.000

7.688.000

80.000

Lô DC 80-01

26

23

347,70

70.930.800

10.639.000

80.000

27

24

359,90

61.183.000

9.177.000

80.000

28

36

360,20

61.234.000

9.185.000

80.000

29

35

360,10

61.271.000

9.190.000

80.000

30

34

359,90

61.183.000

9.177.000

80.000

31

41

360,10

61.217.000

9.182.000

80.000

32

42

359,80

61.166.000

9.175.000

80.000

33

52

360,20

61.234.000

9.185.000

80.000

34

51

360,10

61.217.000

9.182.000

80.000

35

58

360,00

61.200.000

9.180.000

80.000

36

59

360,00

61.200.000

9.180.000

80.000

37

60

360,10

61.217.000

9.182.000

80.000

38

61

359,10

61.047.000

9.157.000

80.000

39

39

360,30

79.266.000

11.890.000

80.000

Lô DC 80-04

40

79

329,90

56.083.000

8.412.000

80.000

41

80

330,20

56.134.000

8.420.000

80.000

42

90

329,80

56.066.000

8.410.000

80.000

43

89

330,10

56.117.000

8.417.000

80.000

44

94

329,80

56.066.000

8.410.000

80.000

45

95

330,20

56.134.000

8.420.000

80.000

Lô DC 80-03

46

69

428,40

87.393.600

13.109.000

80.000

47

65

428,20

82.214.400

13.332.000

80.000

48

85

348,50

66.912.000

10.036.000

80.000

49

70

442,80

75.276.000

11.291.000

80.000

50

71

444,60

75.582.000

11.337.000

80.000

51

72

446,40

75.888.000

11.383.000

80.000

52

78

448,20

76.194.000

11.429.000

80.000

53

77

450,80

76.636.000

11.495.000

80.000

54

81

453,80

77.146.000

11.572.000

80.000

55

82

455,10

77.367.000

11.605.000

80.000

56

88

456,60

77.622.000

11.643.000

80.000

57

87

458,20

77.894.000

11.684.000

80.000

58

66

442,90

70.864.000

10.629.000

80.000

59

68

444,60

71.136.000

10.670.000

80.000

60

67

444,60

71.136.000

10.670.000

80.000

61

73

448,30

71.728.000

10.669.000

80.000

62

74

450,20

72.032.000

10.805.000

80.000

63

76

452,20

72.352.000

10.852.000

80.000

64

75

453,90

72.624.000

10.893.000

80.000

65

83

455,70

72.912.000

10.937.000

80.000

66

84

457,60

73.216.000

10.982.000

80.000

Lô DC 85-1

67

20

355,40

72.501.600

10.875.000

80.000

68

33

330,70

67.462.800

10.119.000

80.000

69

39

327,80

62.937.600

9.440.000

80.000

70

21

355,50

68.256.000

10.238.000

80.000

71

27

365,20

58.432.000

8.765.000

80.000

72

26

361,80

57.888.000

8.683.000

80.000

73

28

358,90

57.424.000

8.614.000

80.000

74

29

365,10

58.416.000

8.762.000

80.000

75

30

353,00

56.480.000

8.472.000

80.000

76

37

350,00

56.000.000

8.400.000

80.000

77

36

347,20

55.552.000

8.333.000

80.000

78

38

344,40

55.104.000

8.266.000

80.000

79

22

365,10

62.067.000

9.310.000

80.000

80

23

361,80

61.506.000

9.226.000

80.000

81

25

358,90

61.013.000

9.152.000

80.000

82

24

355,80

60.486.000

9.073.000

80.000

83

31

352,80

59.976.000

8.996.000

80.000

84

32

349,60

59.432.000

8.915.000

80.000

85

35

346,60

58.922.000

8.838.000

80.000

86

34

343,80

58.446.000

8.767.000

80.000

Lô DC 85-2

87

41

382,20

77.968.800

11.695.000

80.000

88

42

328,60

63.091.200

9.463.000

80.000

89

43

343,80

55.008.000

8.251.000

80.000

90

44

345,60

55.296.000

8.294.000

80.000

91

51

347,40

55.584.000

8.338.000

80.000

92

50

349,50

55.920.000

8.388.000

80.000

93

52

351,40

56.224.000

8.434.000

80.000

94

53

352,90

56.464.000

8.470.000

80.000

95

55

355,00

56.800.000

8.520.000

80.000

96

40

343,10

58.327.000

8.749.000

80.000

97

45

344,70

58.599.000

8.790.000

80.000

98

46

346,80

58.956.000

8.843.000

80.000

99

49

348,60

59.262.000

8.889.000

80.000

100

48

351,00

59.670.000

8.950.000

80.000

101

47

352,40

59.908.000

8.986.000

80.000

102

54

354,90

60.333.000

9.050.000

80.000

 

4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ và cách thức đăng ký, điều kiện tham gia đấu giá:

4.1. Thời gian bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày thông báo đến 17 giờ 00 phút ngày 03/04/2018.

4.2. Địa điểm bán hồ sơ và cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá có đủ điều kiện theo quy định của Luật đấu giá tài sản, mua hồ sơ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Công ty TNHH dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An hoặc tại Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Ea Súp hoặc UBND xã Ia RVê, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

4.3. Điều kiện tham gia đấu giá: Là cá nhân không thuộc trường hợp được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016, cụ thể như sau:

a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

b) Người làm việc trong tổ chức đấu giá tài sản thực hiện cuộc đấu giá; cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá; người trực tiếp giám định, định giá tài sản; cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của người trực tiếp giám định, định giá tài sản;

c) Người được chủ sở hữu tài sản ủy quyền xử lý tài sản, người có quyền quyết định bán tài sản, người ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản, người có quyền quyết định bán tài sản của người khác theo quy định của pháp luật;

d) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột, chị ruột, em ruột của người quy định tại điểm c khoản này;

đ) Người không có quyền mua tài sản đấu giá theo quy định của pháp luật áp dụng đối với loại tài sản đó.

5. Thời hạn, phương thức, địa điểm nộp tiền đặt trước:

5.1. Thời hạn nộp tiền đặt trước: Trong giờ hành chính các ngày 30/03/2018 và ngày 02,03/04/2018.

5.2. Phương thức, địa điểm nộp tiền đặt trước: Nộp bằng hình thức chuyển khoản hoặc nộp tiền vào tài khoản của Công tyTNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An theo số tài khoản: 520 120 100 4309 mở tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh TP. Buôn Ma Thuột Bắc Đắk Lắk.

6. Thời gian, địa điểm xem quyền sử dụng đất đấu giá:

6.1. Thời gian xem quyền sử dụng đất đấu giá: Công ty tổ chức cho người đăng ký tham gia đấu giá xem quyền sử dụng đất trong giờ hành chính liên tục từ ngày 02/04/2018 đến 17 giờ 00 phút ngày 03/04/2018.

Cá nhân có nhu cầu có thể tự mình đến xem hiện trạng quyền sử dụng đất trước khi đăng ký tham gia đấu giá.

6.2. Địa điểm xem quyền sử dụng đất đấu giá: tại khu trung tâm xã Ia RVê, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

7. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:

Vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 06/04/2018 tại Hội trường UBND xã Ia RVê, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

8. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

8.1. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

8.2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

9. Những thông tin khác:

- Trường hợp đến trước ngày mở cuộc đấu giá, cơ quan có thẩm quyền có thay đổi về giá khởi điểm đối với các quyền sử dụng đất nói trên hoặc có thay đổi về thời gian và địa điểm tổ chức đấu giá thì Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An sẽ thông báo cho những tổ chức, cá nhân có liên quan được biết và sẽ tổ chức đấu giá với giá khởi điểm đã được thay đổi.

Cá nhân có nhu cầu, đến liên hệ tại:

- Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản - Đấu giá Đại An

Địa chỉ: số 18/8 đường Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: 02623 709 809 hoặc 0868 930 919 (gặp Hải) để được hướng dẫn chi tiết.

- Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

Địa chỉ: số 84A đường Lạc Long Quân, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

Điện thoại: 02623 687 357 hoặc 0914 144 345 (gặp Minh) để được hướng dẫn chi tiết.

- UBND xã Ia RVê, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk.

Điện thoại: 0979.441.603 (gặp Thưởng) để được hướng dẫn chi tiết.