Đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Bến Cầu, Tây Ninh

(BĐT) - Công ty TNHH TM&DV tổng hợp Đông Việt thông báo bán đấu giá tài sản do Trung tâm phát triển Quỹ Đất tỉnh Tây Ninh – Chi nhánh tại Bến Cầu ủy quyền như sau:

I. Tên, địa chỉ của người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển Quỹ Đất tỉnh Tây Ninh – Chi nhánh tại Bến Cầu. Địa chỉ: Khu phố I, thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

II. Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản: Công ty TNHH TM và DV Tổng hợp Đông Việt. Địa chỉ: 99 Nguyễn Trãi, khu phố 1, Phường 4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

III. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước: Quyền sử dụng đất như sau: 

Stt

Lô/ nền số

Quy cách (ngang x dài) (m)

Mặt tiền - mặt hậu

Địa điểm lô đất

Số tờ BĐ

Thửa số

Diện tích
(m
2)

Đơn giá khởi điểm (đ/m2)

Tổng số tiền lô đất tính theo giá khởi điểm
(đồng)

Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá
(đồng)

Tiền đặt trước
(Làm tròn số, đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=8x9

11

12

TỔNG CỘNG

178

Nền

20.253,0

26,068,445,000

I

Nền mặt tiền (giáp đường Xuyên Á)- Khu 1

70

Nền

7.912,0

15,279,039,500

Xã Lợi Thuận

30

Nền

3.354,0

6,451,096,500

1

1

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

193

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

2

2

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

194

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

3

3

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

195

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

4

4

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

196

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

5

5

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

197

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

6

6

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

198

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

7

7

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

199

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

8

8

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

200

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

9

10

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

167

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

10

11

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

168

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

11

12

5 x 21,5

Nền mặt tiền(Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

169

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

12

13

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

170

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

13

14

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

171

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

14

15

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

172

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

15

16

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

173

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

16

17

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

174

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

17

18

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

175

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

18

19

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

176

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

19

20

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấpThuận Tây, xã Lợi Thuận

62

177

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

20

21

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

178

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

21

22

5 x 21,5

Nền mặttiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

179

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

22

23

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

151

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

23

24

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

152

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

24

25

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

153

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

25

26

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

154

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

26

27

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

155

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

27

28

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

156

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

28

29

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

157

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

29

30

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

158

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

30

31

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

159

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

Xã An Thạnh

40

Nền

4.558,0

8,827,943,000

1

40

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

98

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

2

41

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

97

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

3

54

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

39

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

4

55

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường XuyênÁ - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

40

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

5

56

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

41

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

6

57

5x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

42

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

7

58

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

43

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

8

59

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

44

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

9

60

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

45

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

10

61

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

46

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

11

62

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

47

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

12

63

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

48

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

13

64

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

49

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

14

65

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

50

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

15

66

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

51

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

16

67

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

52

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

17

68

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

53

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

18

69

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

35

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

19

70

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

34

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

20

71

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

33

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

21

81

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

23

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

22

82

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

22

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

23

83

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

21

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

24

84

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

20

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

25

85

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

19

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

26

86

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

3

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

27

87

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

4

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

28

88

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xãAn Thạnh

45

5

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

29

89

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

6

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

30

90

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường XuyênÁ - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

7

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

31

91

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

8

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

32

92

5x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

9

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

33

93

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

10

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

34

94

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

11

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

35

95

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

12

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

36

96

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

13

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

37

97

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

248

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

38

98

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

247

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

39

99

7 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

246

150.5

2,106,000

316,953,000

200,000

31,700,000

40

107

5 x 21,5

Nền mặt tiền (Giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường - Khu 1)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

201

107.5

1,895,000

203,712,500

200,000

20,400,000

II

Nền mặt hậu ( không giáp đường Xuyên Á) - Khu 2

108

Nền

12.341,0

10,789,405,500

Xã Lợi Thuận

38

Nền

4.343,0

3,800,101,500

1

1

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường-Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

236

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

2

2

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

237

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

3

3

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

238

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

4

4

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

239

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

5

5

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

240

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

6

6

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đườngXuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

241

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

7

7

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

242

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

8

8

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

243

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

9

9

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

244

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

10

10

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

245

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

11

13

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

248

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

12

14

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

249

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

13

15

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

250

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

14

16

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

251

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

15

17

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

204

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

16

18

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

205

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

17

19

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

206

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

18

20

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

207

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

19

21

5 x 21,5

Nền mặthậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

208

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

20

22

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

209

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

21

23

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

210

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

22

24

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

211

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

23

25

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

212

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

24

26

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

213

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

25

27

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

214

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

26

28

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

215

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

27

29

5 x 21,5

Nềnmặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

216

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

28

30

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

217

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

29

31

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

218

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

30

32

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đườngXuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

219

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

31

33

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

220

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

32

34

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

221

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

33

35

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

180

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

34

36

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

181

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

35

37

5,88 x21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

182

126.5

948,000

119,922,000

100,000

12,000,000

36

38

5,12 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

183

110.0

853,000

93,830,000

100,000

9,400,000

37

39

5,12 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

184

110.0

853,000

93,830,000

100,000

9,400,000

38

40

5,88 x21,5

Nền mặt hậu (Phía saulô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận

62

222

126.5

948,000

119,922,000

100,000

12,000,000

Xã An Thạnh

70

Nền

7.998,0

6,989,304,000

1

41

5,88 x21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

105

126.5

948,000

119,922,000

100,000

12,000,000

2

42

5,12 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

126

110.0

853,000

93,830,000

100,000

9,400,000

3

43

5,12 x 21,5

Nền mặthậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

125

110.0

853,000

93,830,000

100,000

9,400,000

4

44

5,88 x21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

124

126.5

948,000

119,922,000

100,000

12,000,000

5

45

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

123

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

6

46

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặtđường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

106

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

7

47

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

105

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

8

48

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

104

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

9

49

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

103

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

10

50

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

102

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

11

51

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

101

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

12

58

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

94

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

13

59

5 x21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

93

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

14

60

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

92

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

15

61

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

91

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

16

62

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á -02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

90

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

17

63

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

86

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

18

64

5x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

85

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

19

65

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

84

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

20

66

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

83

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

21

67

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á- 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

82

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

22

68

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

81

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

23

69

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

80

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

24

70

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

79

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

25

71

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

78

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

26

72

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

77

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

27

73

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

76

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

28

74

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

75

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

29

75

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

74

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

30

76

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

73

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

31

83

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đườngXuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

52

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

32

84

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

51

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

33

85

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

50

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

34

86

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

49

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

35

87

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

48

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

36

88

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

47

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

37

89

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

48

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

38

90

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

45

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

39

91

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã AnThạnh

45

44

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

40

92

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

43

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

41

93

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giápđường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

42

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

42

94

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

41

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

43

95

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

40

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

44

96

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh,xã An Thạnh

45

18

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

45

97

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

17

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

46

98

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lôgiáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

16

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

47

99

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

15

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

48

100

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

14

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

49

101

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

251

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

50

102

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

252

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

51

103

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phíasau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

253

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

52

104

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

254

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

53

105

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

249

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

54

106

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

250

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

55

111

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

240

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

56

112

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

239

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

57

113

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

238

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

58

114

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

237

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

59

115

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á- 03 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

228

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

60

116

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

229

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

61

117

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

230

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

62

118

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

231

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

63

119

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

232

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

64

120

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giápđường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

233

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

65

121

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

234

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

66

122

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

235

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

67

123

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

236

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

68

124

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

222

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

69

125

5 x 21,5

Nền mặt hậu (Phíasau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

45

221

107.5

853,000

91,697,500

100,000

9,200,000

70

126

7 x 21,5

Nền mặt hậu (Phía sau lô giáp đường Xuyên Á - 02 mặt đường- Khu 2)

ấp Chánh, xã An Thạnh

46

220

150.5

948,000

142,674,000

100,000

14,300,000

- Nguồn gốc đất: UBND tỉnh giao UBND huyện tổ chức phân lô, đấu giá.

- Hình thức giao đất sau khi trúng đấu giá quyền sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

IV. Thời gian, địa điểm xem tài sản, đăng ký tham khảo mua và nộp hồ sơ, nộp tiền đặt trước, điều kiện và cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản, đăng ký tham khảo mua và nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 01/8/2018 đến hết 16 giờ ngày 20/8/2018 tại Trung tâm phát triển Quỹ Đất tỉnh Tây Ninh – Chi nhánh tại Bến Cầu (trong giờ làm việc). Địa chỉ Khu phố I, thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh hoặc Công ty TNHH TM và DV Tổng hợp Đông Việt. SĐT: 0276. 3761759 - 0276.3873333.

2. Tiền đặt trước: Nộp tiền đặt trước cho Trung tâm phát triển Quỹ Đất tỉnh Tây Ninh – Chi nhánh tại Bến Cầu (trong giờ làm việc) vào ngày 20/8/2018 đến ngày 22/8/2018. Địa chỉ: Khu phố I, thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh. Số Tài khoản: 3751, MQHNS: 9080587 tại Kho bạc Nhà nước huyện Bến Cầu.

3. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

- Điều kiện tham gia đấu giá: Có đơn đăng ký đấu giá tài sản theo mẫu do Công ty TNHH TM và DV Tổng hợp Đông Việt phát hành, sổ hộ khẩu, giấy CMND hoặc căn cước (bản pho to), trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá. Một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá, một tổ chức chỉ được một đơn vị tham gia đấu giá, có 02 doanh nghiệp trở lên thuộc cùng một Tổng công ty thì chỉ được một doanh nghiệp tham gia đấu giá, Tổng công ty với công ty thành viên, công ty mẹ và công ty con, doanh nghiệp liên doanh với một bên góp vốn trong liên doanh thì chỉ được một doanh nghiệp tham gia đấu giá.

- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu, thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 55 của Luật Đất đai năm 2013 gồm: hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê.

V. Hình thức và phương thức đấu giá:

1. Hình thức đấu giá: bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá không hạn chế số vòng.

2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

VI. Thời gian và địa điểm tổ chức đấu giá tài sản: 08 giờ ngày 23/8/2018 tại Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Tây Ninh – Chi nhánh tại Bến Cầu.